Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp sơ cấp 6

Total questions: 38

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ pháp Vì... nên (thường dùng để đưa ra lời khuyên)

4 lines
2.

Ngữ pháp Vì... nên (phía sau ko dùng đuôi câu mệnh lệnh, rủ rê, trước đó ko chia quá khứ)

4 lines
3.

Ngữ pháp Vì... nên (dùng trong văn viết, đổ lỗi)

4 lines
4.

Ngữ pháp Vì... nên sử dụng cho danh từ

4 lines
5.

Ngữ pháp Nếu... thì

4 lines
6.

Ngữ pháp Vừa... vừa/Trong khi... thì

4 lines
7.

Ngữ pháp Khi V, khi N

4 lines
8.

Công thức Sau khi V, Sau khi N

4 lines
9.

Ngữ pháp Trước khi V, Trước khi N

4 lines
10.

Ngữ pháp Hoặc là (Nối 2 danh từ)

4 lines
11.

Ngữ pháp Hoặc là (Nối 2 động từ/2 mệnh đề)

4 lines
12.

Ngữ pháp nối 2 mệnh đề (nhưng)

4 lines
13.

Ngữ pháp Dù... thì cũng

4 lines
14.

Ngữ pháp So sánh hơn (So với N1 thì N2.... hơn)

4 lines
15.

Ngữ pháp ''Làm gì đó được bao lâu rồi"

4 lines
16.

Công thức Phải V

4 lines
17.

Ngữ pháp "Ước gì/Nếu... thì tốt biết bao"

4 lines
18.

Công thức V thử

4 lines
19.

Công thức đã từng V

4 lines
20.

Công thức chưa từng V

4 lines
21.

Công thức 'Định V'

4 lines
22.

Công thức quyết định

4 lines
23.

Công thức Biết V

4 lines
24.

Công thức Không Biết V

4 lines
25.

Công thức Để V

4 lines
26.

Công thức Đi để V

4 lines
27.

Công thức giành cho N/ vì N

4 lines
28.

Công thức Để V

(dùng cho đuôi câu mệnh lệnh, phải)

4 lines
29.

Công thức Nếu muốn... thì

4 lines
30.

Công thức Dường như, hình như, chắc là

4 lines
31.

Ngữ pháp xác nhận (phải không?)

4 lines
32.

Công thức nhưng mà (S1 nhưng S2)

4 lines
33.

Công thức Và (Nối hai mệnh đề, động từ, tính từ)

4 lines
34.

Ngữ pháp đuôi câu rủ rê, phỏng đoán, hỏi ý kiến (V nhé?/nha?)

4 lines
35.

Ngữ pháp Có thể V/ Không thể V (chỉ khả năng)

4 lines
36.

Ngữ pháp Đừng V

4 lines
37.

Ngữ pháp Hãy V

4 lines
38.

Ngữ pháp không phải là N

4 lines