WorksheetsNgữ pháp sơ cấp 6
Total questions: 38
Worksheet time: 2hrs 54mins
Ngữ pháp Vì... nên (thường dùng để đưa ra lời khuyên)
Ngữ pháp Vì... nên (phía sau ko dùng đuôi câu mệnh lệnh, rủ rê, trước đó ko chia quá khứ)
Ngữ pháp Vì... nên (dùng trong văn viết, đổ lỗi)
Ngữ pháp Vì... nên sử dụng cho danh từ
Ngữ pháp Nếu... thì
Ngữ pháp Vừa... vừa/Trong khi... thì
Ngữ pháp Khi V, khi N
Công thức Sau khi V, Sau khi N
Ngữ pháp Trước khi V, Trước khi N
Ngữ pháp Hoặc là (Nối 2 danh từ)
Ngữ pháp Hoặc là (Nối 2 động từ/2 mệnh đề)
Ngữ pháp nối 2 mệnh đề (nhưng)
Ngữ pháp Dù... thì cũng
Ngữ pháp So sánh hơn (So với N1 thì N2.... hơn)
Ngữ pháp ''Làm gì đó được bao lâu rồi"
Công thức Phải V
Ngữ pháp "Ước gì/Nếu... thì tốt biết bao"
Công thức V thử
Công thức đã từng V
Công thức chưa từng V
Công thức 'Định V'
Công thức quyết định
Công thức Biết V
Công thức Không Biết V
Công thức Để V
Công thức Đi để V
Công thức giành cho N/ vì N
Công thức Để V
(dùng cho đuôi câu mệnh lệnh, phải)
Công thức Nếu muốn... thì
Công thức Dường như, hình như, chắc là
Ngữ pháp xác nhận (phải không?)
Công thức nhưng mà (S1 nhưng S2)
Công thức Và (Nối hai mệnh đề, động từ, tính từ)
Ngữ pháp đuôi câu rủ rê, phỏng đoán, hỏi ý kiến (V nhé?/nha?)
Ngữ pháp Có thể V/ Không thể V (chỉ khả năng)
Ngữ pháp Đừng V
Ngữ pháp Hãy V
Ngữ pháp không phải là N
