NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Sơ đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 2: Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
A. vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
B. tạo nhánh từ các chủ đề phụ
C. thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
D. xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.
Câu 3: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
Câu 4: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Phần mềm máy tính
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 5: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung
B. Hạn chế khả năng sáng tạo
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
Câu 6: Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.
B. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.
C. Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.
D. Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.
Câu 8: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
A. học các kiến thức mới
B. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
C. ghi nhớ tốt hơn
D. bảo vệ thông tin cá nhân
Câu 9: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo
Câu 10: Đâu không phải là hạn chế khi vẽ sơ đồ tư duy thủ công trên giấy:
A. Dễ bị bẩn, nhàu
B. Có thể bị vẽ sai và thay đổi giấy nhiều lần
C. Sơ đồ khó nhìn hơn, không thể đưa vào các bản trình chiếu
D. Cần phải có thiết bị mới thực hiện được
Câu 11: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
B. sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C. ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
D. ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 12: Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:
1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.
2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.
3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.
4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.
A. 1 - 2 - 3 – 4
B. 1 - 3 - 2 – 4
C. 4 - 3 - 1 – 2
D. 4 - 1 - 2 – 3
Câu 13: Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:
A. Tóm tắt bài học lịch sử
B. Viết lời bài hát
C. giải một bài toán
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Cho các thông tin sau:
a. Vẽ các hình elip và viết các từ “đường ô tô”, “đường hàng không”, “đường sông”, “đường biển”, “đường sắt”, “đường ống” vào các hình elip
b. thảo luận về các loại hình giao thông vận tải
c. Vẽ các đường nối từ chủ đề chính đến các chủ đề nhánh. Trên các đường nối, viết các từ, ví dụ từ “máy bay” trên đường nối với chủ đề nhánh “đường hàng không”.
d. viết từ “giao thông vận tải” trong hình elip ở giữa tờ giấy
e. vẽ hình elip ở giữa tờ giấy
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. b – e – d – a – c
B. e – b – d – a – c
C. b – e – a – d – c
D. b – e – d – c – a
Câu 15: Phát biểu nào đúng trong các câu sau:
A. sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích
B. sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản
C. chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau
D. sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán
Câu 16: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 2 lề
Câu 17: Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:
A. A1
B. A2
C. A3
D. A4
Câu 18: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 19: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản
B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản
D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 20: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:
A. Chọn bản in
B. Chọn hướng trang
C. Đặt lề trang
D. Lựa chọn khổ giấy
Câu 21: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông (Font) chữ
B. Kiểu chữ (Type)
C. Cỡ chữ và màu sắc
D. Cả ba ý trên đều đúng
Câu 22: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?
A. Page Layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 23: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. File→ Page Setup…
B. Edit → Page Setup…
C. File → Print Setup…
D. Format → Page Setup…
Câu 24: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản
D. Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.
B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.
C. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.
D. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.
Câu 26: Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)
a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait
b. Tìm Page Setup
c. Nháy chuột chọn Page layout
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. c - b - a
B. c - a - b
C. b - c - a
D. b - a – c
Câu 27: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in
B. Chọn khổ giấy in
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 28: Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:
A. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm
B. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm
C. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm
D. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm
Câu 29: Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?
A. Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải
B. Căn thẳng hai lề, căn lề trái, căn lề phải
C. Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, căn thẳng lề phải
D. Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và giảm mức thụt lề, căn thẳng lề phải
Câu 30: Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U
Câu 31: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
A. Dễ so sánh
B. Dễ in ra giấy
C. Dễ học hỏi
D. Dễ di chuyển
Câu 32: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh
A. Cell size
B. Alignment
C. Rows & colunms
D. Merge
Câu 33: Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em
A. biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin
B. tạo và định dạng văn bản
C. có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin
D. trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.
Câu 34: Cho các bước tạo bảng:
a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table
b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.
c. Chọn Insert
Trật tự sắp xếp các bước đúng:
A. a – b – c
B. b – c – a
C. a – c – b
D. c – a – b
Câu 35: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 36: Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?
A. Insert -> Table -> Quick Tables
B. Insert -> Table -> Insert Table
C. Insert -> Table -> Drawtable
D. Insert -> Table -> Excel Speadsheet
Câu 37: Ý nào sau đây chưa đúng:
A. Delete Columns: Xoá cột đã chọn
B. Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
C. Split Cells: Thêm ô
D. Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
Câu 38: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
A. Delete Rows
B. Delete Table
C. Delete Columns
D. Delete Cells
Câu 39: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 40: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
A. chèn thêm một cột vào bên trái
B. chèn thêm hàng vào bên phải
C. chèm thêm cột vào bên phải
D. chèn thêm hàng vào bên trái
