NEW
Font size
Worksheetsnghề mã 835
Total questions: 40
Worksheet time: 10hrs 0mins
Câu 1: Dấu hiệu nào trên khuôn mặt thể hiện búp – bê trẻ em?
Miệng cười
Nét mặt
Mắt nằm giữa mặt
Chân mày nằm giữa mặt.
Câu 2: Qui trình thực hiện một mẫu búp – bê theo trình tự?
Làm đầu, thân, trang trí.
Làm đầu, thân, vẽ trang trí.
Làm thân, đầu.
Làm thân, đầu, ráp đầu vào thân, trang trí.
Câu 3: Chiều cao cơ thể trẻ em được tính tương đối như thế nào?
Chiều cao cơ thể bằng chiều dài của 2 cánh tay dang thẳng.
Chiều cao cơ thể bằng chiều dài của ½ cánh tay dang thẳng.
Chiều cao cơ thể bằng tổng chiều cao của 5 cái đầu.
Chiều cao cơ thể bằng tổng chiều cao của 4 cái đầu.
Câu 4: Cách tạo dợn sóng cho cánh hoa voan?
Quấn lò xo quanh khuôn ống.
Quấn lò xo quanh ruột viết bi, kéo dãn tạo dợn sóng.
Dùng kềm bẻ cong dợn sóng.
Dùng tay bẻ cong dợn sóng.
Câu 5: Đây là khuôn mặt của búp – bê đang biểu hiện tâm trạng gì?
Bình thường
Vui cười
Buồn
Ngạc nhiên
Câu 6: Đặc điểm nhận dạng thú nhồi bông loại tròn?
Dồn gòn vừa phải, mũi may trên bề mặt sản phẩm.
Dồn gòn vừa phải, mũi may ở bề trái sản phẩm.
Gòn dồn căng, may lộn sản phẩm.
Gòn dồn căng, không may lộn sản phẩm.
Câu 7: Qui trình làm nơ:
Chọn vật liệu -Cắt theo yêu cầu- Xếp (dán, cột, bấm)- Tạo dáng.
Chọn kiểu dáng làm nơ- Chọn vật liệu- Cắt theo yêu cầu- Xếp (dán, cột, bấm)- Tạo dáng -Hoàn tất.
Chọn kiểu dáng làm nơ- Cắt theo yêu cầu- Chọn vật liệu- Tạo dáng- Hoàn tất
Chọn vật liệu- Cắt theo yêu cầu- Tạo dáng- Xếp (dán, cột, bấm)- Hoàn tất.
Câu 8 Các công việc cần thực hiện khi thực hiện phần thân búp bê?
Tạo khung, trang trí.
Tạo khung, làm đầu.
Tạo khung, mặc trang phục.
Trang trí, làm đầu.
Câu 9: Sản phẩm hàng thủ công mỹ nghệ Việt Nam thể hiện ...........?
Tính cần cù, nhẫn nại của con người
Nét đẹp của sản phẩm.
Phong tục tập quán qua hình ảnh trên sản phẩm
Nét đặc trưng , sản phẩm đa dạng, thẩm mỹ độc đáo
Câu 10: Đặc tính của vải voan dùng trong làm hoa, thú, búp bê voan là gì?
Vải thun, dãn theo chiều dọc.
Vải thun dệt kim, không dãn theo chiều dọc, chỉ dãn theo chiều ngang.
Vải voan dệt kim, mịn, dễ sướt, khó tuột sợi.
Vải voan dệt kim, mềm, mịn, chỉ dãn theo chiều ngang.
Câu 11: Trình tự thực hiện một cánh hoa voan có gân giữa?
Quấn kẽm- Tạo gân- Bao vải- Tạo dáng cánh hoa.
Quấn kẽm- Định dạng cánh hoa- Tạo gân- Bao vải
Định dạng cánh hoa- Bao vải- Quấn kẽm- Tạo gân
Quan sát mẫu- Tạo cánh hoa- Tạo gân- Bao vải.
Câu 12: Mục đích của việc sử dụng hạt bi chặn (hạt kim loại) trong xỏ vòng tay?
A.Cố định dây
B.Để dễ xỏ.
C.Giữ dây.
D.Giữ dây, cố định dây và dùng để xỏ
Câu 13: Nguyên liệu nào sau đây dùng để làm hộp, gói quà?
Giấy bìa cứng, giấy gói quà, dây nơ, keo dán.
Giấy bìa cứng, dây nơ, kéo, giấy gói quà.
Đồ bấm ghim, dây ruy băng, giấy bìa cứng.
Giấy bìa cứng, bút chì, giấy gói quà, keo dán
Câu 14: Bạn An cần pha màu cam đậm để tô điểm cho cánh hoa giấy. Em hãy giúp bạn An chọn màu nào sau đây để pha cho thích hợp?
A.Đỏ + Xanh dương + Đen
B.Vàng + Đỏ + Đen.
C.Vàng + Đỏ + Trắng
D.Đỏ + Vàng + Xanh dương.
Câu 15: Canh xéo của giấy nhún được qui ước như thế nào?
A.Vuông góc với thớ giấy.
B.Cùng chiều với thớ giấy
C.Xéo 45o so với thớ giấy.
D.Trùng với nếp nhăn của giấy.
Câu 16: Giấy nhún dùng để làm hoa giấy có những đặc điểm gì?
A. Có độ co giãn tốt, dãn theo mọi chiều của giấy.
B.Có độ co giãn tốt, dãn theo canh dọc của giấy.
C. Có nhiều Màu sắc đẹp, không phai màu.
D. Màu sắc đẹp, mềm dai, có độ co giãn tốt.
Câu 17: Khi quấn cành, ta phải ............................
A. Dùng dây cầm chếch 75o xoay đều quanh cành.
B. Cầm keo sáp nghiêng so với cành 15o .
C. Xoay đều keo sáp quấn quanh cành
D. Cầm keo sáp chếch 45o xoay đều quanh cành.
Câu 18: Nối cột tương ứng: 1. Cách làm cánh hoa voan có độ dợn sóng a. Quấn kẽm vào khuôn rồi dùng kềm. 2. Tạo răng cưa cho lá làm bằng voan b. Dùng đầu bút bi ấn cánh hoa đặt trên lòng bàn tay. 3. Tạo dợn sóng mép cánh hoa giấy c. Quấn kẽm quanh ruột bút bi, kéo dãn kẽm, quấn kẽm đó quanh khuôn ống. 4. Ấn trũng tạo cánh hoa giấy. d. Dùng tay kéo dãn nhẹ cạnh của cánh hoa
A. 1c, 2a, 3b, 4d.
B. 1a, 2c, 3d, 4b.
C. 1d, 2a, 3b, 4c.
D. 1c, 2a, 3d, 4b.
Câu 19: Khi gói quà, đặt quà ở mặt nào của giấy gói để bắt đầu gói?
A. Mặt nào cũng được.
B. Mặt phải.
C. Mặt trái.
D. Mặt giấy gói.
Câu 20: Felt là tên gọi khác của loại vải nào sau đây?
A. Vải nỉ.
B. Vải nhung.
C. Vải dạ nỉ.
D. Vải ka-tê.
Câu 21: Các bước thực hiện một mẫu hoa nhân tạo?
A. Quan sát hoa- Vẽ tạo mẫu rập- Cắt mẫu- Tạo dáng- Kết hoa- Lên cành.
B. Quan sát hoa- Vẽ tạo mẫu rập- Tạo dáng, cắt mẫu- Kết hoa- Lên cành.
C. Cắt mẫu- Cắt hoa- Tạo dáng -Kết hoa- Lên cành.
D. Quan sát hoa- Cắt mẫu- Kết hoa- Lên cành- Tạo dáng.
Câu 22: Đặc tính của băng keo sáp là gì?
A. Có độ dai và chắc.
B. Dính khi kéo dãn.
C. Giữ hoa không phai màu
D. Dính khi phết thêm keo dán
Câu 23: Mục đích của việc sử dụng canh vải xéo dùng để làm một số chi tiết trong mẫu thú may nhồi bông?
A. Mẫu thú đứng vững.
B. Nhồi gòn căng đều.
C. Tạo sự co giãn và giữ nét mềm mại.
D. Dễ may.
Câu 24: Vải dạ nỉ (vải không dệt) được tính bằng?
A. Mét (m)
B. Yard.
C. Mét vuông (m2 ).
D. Gam.
Câu 25: Sắp xếp theo trình tự các giai đoạn trưởng thành của hoa?
A. Hoa sơ khai, Hoa hàm tiếu, Hoa thịnh khai
B. Hoa sơ khai, Hoa thịnh khai ,Hoa hàm tiếu.
C. Hoa thịnh khai, Hoa sơ khai, Hoa hàm tiếu.
D.Hoa hàm tiếu, Hoa sơ kha,i Hoa thịnh khai.
Câu 26: Gòn dùng để làm gì trong nghệ thuật làm hoa bằng giấy?
A.Làm nụ hoa, làm lá.
B.Làm nụ hoa, búp hoa, nhụy hoa, hoặc độn vào đài hoa.
C.Làm búp hoa.
D.Làm nhụy hoa hoặc độn vào đài hoa
Câu 27: Tập trung một bộ phận dân cư làm nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống ở một số địa phương, được gọi là .............
A. Làng nghề truyền thống.
B. Phố nghề truyền thống.
C. Làng nghề, phố nghề.
D. Nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.
Câu 28: Khi chọn hạt và dây cước, nên chọn như thế nào?
A. Dây cước và hạt tỉ lệ nghịch với nhau.
B. Dây cước và hạt tỉ lệ thuận với nhau.
C. Nên chọn dây cước cỡ nhỏ để dùng cho tất cả các loại hạt.
D. Dây cước cỡ nào dùng cũng được.
Câu 29: Trình tự các giai đoạn làm hộp quà?
A. Chọn mẫu hộp, Vẽ hình, Cắt theo yêu cầu, Xếp cạnh, dán cạnh, Hoàn tất.
B. Vẽ hình, Cắt theo yêu cầu, Chọn mẫu hộp, Xếp cạnh, dán cạnh, Hoàn tất.
C. Chọn mẫu hộp, Vẽ hình, Xếp cạnh, dán cạnh, Cắt theo yêu cầu ,Hoàn tất.
D. Cắt theo yêu cầu, Chọn mẫu hộp, Vẽ hình, Xếp cạnh, dán cạnh, Hoàn tất.
Câu 30: Mục đích của việc chéo dây trong xỏ hạt?
A. Chốt kết thúc việc xỏ hạt.
B. Cố định số hạt trong vòng dây.
C. Cho đẹp và chắc chắn.
D. Tránh hư hỏng dây và hạt.
Câu 31: Yêu cầu kỹ thuật khi bao vải trong lúc thực hành làm hoa bằng vải voan là gì?
A. Vải bao vừa phải, cột chỉ lỏng tay, đúng vị trí xoắn kẽm.
B. Vải bao hơi chùng để không bị rách.
C. Vải bao vừa phải, cột chỉ chặt, đúng vị trí xoắn kẽm.
D. Vải bao phải thật căng cho đẹp.
Câu 32: Khi đặt mẫu rập lên vải dạ nỉ để can mẫu thú nhồi bông, cần lưu ý điều gì?
A. Để mẫu đúng vị trí.
B. Không cần chú ý điều gì.
C. Để mẫu đúng sớ vải.
D. Có thể cắt sát hoặc chừa đường may
Câu 33: Nguyên, vật liệu dùng làm hoa giấy?
A. Giấy nhún, keo sữa, kẽm, keo sáp.
B.Kẽm, kềm, kim, rập mẫu.
C. Vải voan, giấy nhún, kẽm, keo sáp.
D. Giấy nhún, kẽm, kim, keo sáp.
Câu 34: Khi cắt mẫu vải để may thú nhồi bông cần lưu ý điều gì?
A. Đặt mẫu đúng sớ vải, can mẫu, cắt chừa đường may.
B. Đặt tự do mẫu lên vải, can mẫu, cắt chừa đường may.
C. Đặt mẫu đúng sớ vải, để mẫu đối nhau từng đôi một, can mẫu, cắt và chừa đường may.
D. Đặt mẫu đúng sớ vải, can mẫu, cắt không chừa đường may.
Câu 35: Những cặp màu sau, cặp màu nào là tương đồng?
A. Đen – trắng.
B. Hồng nhạt – Hồng đậm; Xanh chuối – Xanh rêu.
C. Hồng nhạt – Hồng đậm; Xanh dương – cam.
D. Xanh lá – Đỏ; Vàng – tím.
Câu 36: Khi muốn cố định tạm thời một đầu dây cước, ta làm cách nào?
A. Gắn móc khóa chắc vào một đầu dây cước.
B.Dùng bi kim loại, vặn chặt một đầu dây cước.
C. Cột gút dây cước lại.
D. Dùng băng keo quấn cố định một đầu dây cước.
Câu 37: Nguyên liệu nào thường được dùng khi làm củ quả bằng vải voan:
A. Hạt xốp.
B. Gòn trái.
C. Hạt nhựa.
D. Gòn nhân tạo
Câu 38: Khi vẽ và cắt mẫu cánh hoa cần lưu ý điều gì?
A. Không để lại nét vẽ.
B. Tô đậm nét vẽ trước khi cắt.
C. Để lại nét vẽ khi cắt.
D. Cắt đúng nét vẽ.
Câu 39: Khi chọn hộp đựng quà, nên chọn hộp rộng hơn món quà từ .................
A. A. 0.5 cm- 1cm.
B. 1 cm- 1.5 cm.
C. 1.5 cm- 2cm.
D. 2 cm- 2.5 cm.
Câu 40: Để có thể vào thị trường các nước, sản phẩm thủ công mỹ nghệ phải đạt yêu cầu gì?
A. Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật phù hợp với thị hiếu và văn hóa của từng vùng, từng nước.
B. Đạt chất lượng cao về màu sắc, đa dạng, sản phẩm phù hợp với thị hiếu.
C. Đạt yêu cầu thẫm mỹ, màu sắc đẹp, sắc sảo.
D. Đạt yêu cầu độ bền, chất lượng, đẹp, phù hợp với thị hiếu.
