wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Natri Clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là

a)

A. Na2CO3.               

b)

B. KCl.                                  

c)

C. NaHCO3.              

d)

D. NaCl.

2.

Câu 2: “ Sự ăn mòn kim loại” là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do

a)

A. tác động cơ học

b)

B. kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng điện

c)

C. kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

D. tác dụng hoá học của môi trường xung quanh

3.

Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

                                                                                           

a)

A. Fe.   

b)

   B. Cu.   

c)

C. Ca.     

d)

D. Ag.     

4.

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

                                                                         

a)

A. ns1

b)

B. ns2.   

c)

C. ns2np1.     

d)

D. (n – 1)dxns1.

5.

Câu 5: Kim loại Liti có kí hiệu hóa học là

                                                                              

a)

A. Ca.  

b)

B. Li.    

c)

C. Al.    

d)

D. Fe.

6.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

A. Nước.                     .

b)

B. Dầu hỏa.                        

c)

   C. Rượu etylic.          

d)

D. Giấm ăn

7.

Câu 7: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

                                                                 

a)

A. Mg.  

b)

B. Ca.  

c)

C. Al.      

d)

D. Ba.

8.

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí Cl­2

                                                              

a)

A. MgCl.      

b)

B. MgCl2.    

c)

C. MgO.     

d)

D. Mg(OH)2.

9.

Câu 9: Canxi oxit dùng để khử chua đất trồng trong nông nghiệp có công thức hóa học là

                                                                    

a)

A. CaO.

b)

B. CaCl2.    

c)

C. Ca(NO3)2.   

d)

D. CaSO4.

10.

Câu 10: Dung dịch thu được khi hòa tan kim loại K vào nước là

                                                                         

a)

A. KOH.   

b)

B. NaOH.       

c)

C. K2O.  

d)

D. K2O2.

11.

Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm thổ là

                                     

a)

A. tính axit.   

b)

  B. tính oxi hóa.      

c)

C. tính khử.  

d)

D. tính bazơ.

12.

Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, K là kim loại thuộc nhóm

                                                           

a)

A. IIIA. 

b)

B. IVA.   

c)

C. IIA.      

d)

D. IA.

13.

Câu 13: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

                                   

a)

A. Cu2+, Fe3+.  

b)

B. Al3+, Fe3+.    

c)

  C. Na+, K+.         

d)

D. Ca2+, Mg2+.

14.

Câu 14: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

                                              

a)

A. phèn chua.    

b)

B. vôi sống.      

c)

  C. thạch cao.    

d)

D. muối ăn.

15.

Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép (phần chìm dưới nước) người ta ốp vào vỏ tàu tấm kim loại làm bằng kim loại nào sau đây?

                                                                         

a)

  A. Zn       

b)

B. Cu  

c)

  C. Ag   

d)

D. Ni

16.

Câu 16: Chất nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch CaCl2?

                                             

a)

A. NaOH. 

b)

B. Ca(OH)2.   

c)

C. Ba(OH)2.             

d)

D. Na2CO3.

17.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

                                                                                                

a)

A. Na   

b)

B. K 

c)

C. Rb   

d)

D. Cs

18.

Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

                             

                          

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng  

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.     

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

19.

Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Al là

                                                                                    

a)

A. 4.     

b)

   B. 3.            

c)

C. 2.   

d)

D. 1.

20.

Câu 20: Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

          

     

a)

A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn  

b)

B. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao

c)

C. Dùng  Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2  

d)

D. Điện phân CaCl2 nóng chảy

21.

Câu 21: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào sau đây?

   

   

a)

A. CaO + CO2  tạo ra CaCO3.  

b)

B. CaCO3  +  CO2  +  H2O  tạo ra   Ca(HCO3)2.

c)

C. CaCO3  tạo ra  CaO  +  H2O.

d)

D. CaCO3 +  2HCl  tạo ra   CaCl2 + CO2 +  H2O.

22.

Câu 22: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Công thức hóa học của thạch cao nung là:

                                                         

                                        

a)

A. CaSO4   

b)

B. CaSO4. H2O

c)

C. CaSO4. 2H2O.       

d)

D. CaCl2.

23.

Câu 23: Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

                                                                                  

a)

A. Ca.  

b)

  B. Ba.     

c)

C. Be.      

d)

D. Sr.

24.

Câu 24: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

           

a)

A. nhôm là kim loại kém hoạt động.     

b)

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

25.

Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?         

                                                     

                                              

a)

A. AlCl3 và Al2(SO4)3   

b)

  B. Al(OH)3 và Al2O3

c)

  C. Al2(SO4)3 và Al2O3    

d)

D. Al(NO3)3 và Al(OH)3

26.

Câu 26: Hoà tan 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

                                                                         

a)

A. 6,72.      

b)

B. 4,48.      

c)

C. 2,24.     

d)

D. 3,36.

27.

Câu 27: Chất có trong thuốc Nabica là

                                                                  

a)

A. Ca(HCO3)2

b)

B. NaHCO3   

c)

C. CaO      

d)

D. Ba(HCO3)2

28.

Câu 28: Một hoá chất dùng để phân biệt Al, Mg, Ca, Na  là

                     

 

a)

A. Dung dịch Na2CO3.

b)

B. Dung dịch H2SO4.  

c)

 C. Dung dịch HCl.   

d)

D. Dung dịch NaOH.