Font size
WorksheetsHOÁ SƠN
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa nguyên tố
Cacbon và hidro
Cacbon và oxi
Cacbon và nitơ
Cacbon và Clo
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
Cacbon
Hidro
Oxi
Nitơ
Chất nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc loại hiđrocacbon
C2H5OH
C3H8
C3H6Cl2
CH3CHO
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau , chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
Đồng phân
Đồng vị
Đồng đẳng
Đồng khối lượng từ phần tử
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử
C2H2
C2H6
C2H4
CH4
Chất nào sau đây đây là đồng phân của CH3-CH2-OH
CH3-CHO
CH3-OH
CH3-O-CH3
CH3-CO-CH3
Cặp hợp chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
CCL4, CaCO3
CH3CL,C6H5Br
C2H6O,NaCN
CH4,C3H8
Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 23 . CTPT phân tử của X là
C2H6O
CH4O
C2H4O2
C3H8O
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau
CH4 và C2H4
C2H6 và C3H8
C2H4 và C3H8
C3H8 và C4H8
Công thức nào sau đây thuộc công thức đơn giản nhất
C3H6
C2H4O
C2H6O2
C2H4O2
Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 30 khối lượng phân tử của X là
30
60
15
120
Cho các chất
1 CH3 - CH = CH - CH3
2 CH2 = CH - CH2 - CH3
3 CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3
4 CH3 - CH = CH - CH2 - CH3
A những chất nào sau đây là đồng phân của nhau
1 và 2
1 và 4
2 và 3
3 và 4
Cho các chất
1 CH3 - CH = CH - CH3
2 CH2 = CH - CH2 - CH3
3 CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3
4 CH3 - CH = CH - CH2 - CH3
B những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau
1 và 2
1 và 4
2 và 3
3 và 4
Chất nào sau đây chứa Liên kết đôi trong phân tử
Etan
Etilen
Propan
Axetilen
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây
Phản ứng thế với halogen
Phản ứng cộng với hidro
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thủy phân
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiđrôcacbon no ?hiđrocacbon no là
Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa một nối đôi
Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Ankan có đồng phân về
Mạch cacbon
Vị trí Liên kết đôi
Hình học
Loại nhóm chức
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n+2(n>=1)
CnH2n(n>=2)
CnH2n-2(n>=3)
CnH2n-6(n>=6)
Trong phân tử ăn Ankan , mỗi nguyên tử c tạo được 4 liên kết
Đơn
Đôi
Đơn hoặc đôi
Ba
CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là
Butan
Metan
Etan
Propan
Chất nào sau đây có đồng phân mạch cacbon
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Hợp chất C3H8 có tên gọi là
Metan
Axetilen
Etan
Propan
Nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút thu được
Etan
Metan
Propan
Butan
Trong CN ankan được khai thác từ
Không khí
Khoáng vật
Dầu mỏ
Nước biển
Metan có khả năng tham gia phản ứng
Thế với halogen
Cộng với hidro
Trùng hợp
Thủy phân
Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất
Butan
Etan
Metan
Propan
Trong phòng thí nghiệm C2H6 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây
CH3COONa
CaC2
C2H2
C2H5COONa
Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 15 là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Tên hệ thống tương ứng với các Ankan CH4, C2H6 ,C3H8 lần lượt là
Metan ,etan ,petan
Metan ,etan ,propan
Etan ,metan ,propan
Metan ,etan ,propyl
A Ankan x có chứa 20% hidro theo khối lượng tổng số nguyên tử trong một phân tử X là
8
11
6
14
B khi đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam ankan X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
C khi Clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% Clo về khối lượng . Công thức của sản phẩm là
CH3Cl
CHCl3
CH2CL2
CCl4
Etilen không tác dụng với chất nào sau đây
Dung dịch NaOH
H2 (Ni,t°)
Dung dịch Br2 /CCl4
Dung dịch KMnO4
Ở điều kiện thường chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n+2(n>=1)
CnH2n-2(n>=3)
CnH2n(n>=2)
CnH2n-6(n>=)
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Ứng với công thức phân tử của anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
2
4
3
5
Eten có tên gọi khác là
Propilen
Etilen
Propan
Axetilen
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với eten
Benzen
Propen
Isopren
Axetilen
Chất nào sau đây là đồng phân của but-2-en
2-metyl propen
But-1-in
Buta-1,3-đien
But-2-in
Propilen có tên gọi khác là
Propen
Propan
Propin
Propandien
Phản ứng đặc trưng của anken là
A phản ứng cộng
B phản ứng tách
C phản ứng hoá
D phản ứng thế
E phản ứng trùng hợp
a,b,c
c,d,e
a,b,d
a,c,e
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom
Butan
But-2-en
Benzen
Isopentan
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính
CH3-CH2 -CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Hợp chất nào sau đây khi cộng với HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất
CH2 = CH2
CH2 = CH-CH3
(CH3)2-C=CH-CH3
CH3-CH = CH2-CH2-CH3
Trong phòng thí nghiệm khí etilen được điều chế bằng cách
Đun hỗn hợp etanol với H2SO4 đặc ở 170 độ c
Thủy phân nhôm cacbua Al4C3
Nung hỗn hợp CH3COONa với hỗn hợp NaOH và CaO
Thủy phân canxi cacbua CaC2
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g C4H8 oh cần vừa đủ v lít O2 (đktc). Giá trị của v là
4,48 lít
5,60 lít
13,44 lít
8,96 lít
0,7 g một anken có thể làm mất màu u 0,0125 mol Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử của anken là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but - 1 - end
CH3CH2CH(OH)CH3
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH2CH3
CH3CH2CH2CH2Cl
Đốt cháy hoàn toàn 8,4 g etilen cần vừa đủ v lít O2 (đktc). Giá trị của v là
2,24
20,16
13,44
10,8
Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 14. Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam X cần vừa đủ v lít O2 (đktc). Giá trị của v là
4,48
5,60
3,36
8,96
Ankadien là hiđrocacbon không no mạch hở trong phân tử có chứa
Hai Liên kết đôi
Một liên kết đôi và một liên kết ba
Một liên kết ba
Hai liên kết ba
Có bao nhiêu Liên kết đôi trong phân tử buta - 1,3 - đien
1
2
3
4
Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là
CH2 = C = CH2
CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
CH3 - CH = C = CH2
CH2 = CH - CH = CH2
Công thức cấu tạo của isopren là
CH3 - CH = CH2 - CH2 = CH2
CH2= CH - CH2 - CH = CH2
CH3 - CH = CH = C H - CH3
CH2 = C(CH3) - CH = CH2
Ankađien có công thức tổng quát là
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n-2 (n>=3)
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n(n>=2)
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom
Butan
But - 1,3 - đien
Benzen
Isopentan
Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp
CH2 = C = CH2
CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
CH3 - CH = C = CH2
CH2 = CH - CH = CH2
Công thức phân tử của buta - 1,3 -đien
C5H8
C4H6
C4H8
C5H10
Công thức cấu tạo của isopren là
CH2 = C(CH3)CH = CH2
CH2 = CH - CH = CH2
CH2 = C(CH3) - CH3
CH2 = C(CH3)C = CH2
Buta - 1,3 - đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây
CH2 = CH - CHBr - CH3
CH3 - CH = CH - CH2Br
CH2 = CH - CH2 - CH2Br
CH3 - CH2 - CH2 - CH2Br
Cho CH2 = CH - CH = CH2 tác dụng với Br2( tỷ lệ mol các chất phản ứng là 1 : 1) ở -80 độ C sản phẩm chính là
CH2Br - CH2 - CH2 = CH2
BrCH2 - CH = CH - CH2Br
CH2 = CH - CHBr - CH2Br
BrCH2 - CHBr - CHBr - CH2Br
Trùng hợp hiđrocacbon x thu được polibutađien chất X là
But - 1 - en
But - 2 - en
Buta - 1,3 -đien
But - 2 - in
Sản phẩm trùng hợp buta - 1,3 - đien để sản xuất
Cao su buna
Cao su thiên nhiên
Tơ
Keo dán
Từ 2 - metylbutan (isopentan) có xúc tác thích hợp và ở nhiệt độ cao có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đây bằng phản ứng tách
Buta - 1,3 - đien
Betan
Butan
2 - metylbutan - 1,3 - đien (isopren)
Ankin có công thức tổng quát là
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n(n>=2)
CnH2n-2(n>=3)
CnH2n-2(n>=2)
Tên thay thế của C2H2 là
Etan
Etin
Axetilen
Eten
Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H6 là
3
2
5
4
Công thức phân tử nào phù hợp với propin
C3H8
C5H10
C3H6
C3H4
Axetilen phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa
Dung dịch Br2
Dung dịch AgNO3/NH3
H2O
H2(Ni,t°)
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
But - 1 - in
But - 2 - en
Entin
Propin
Hợp chất (CH3)2 - CH - C ba gạch CH
2-metylbut-2-in
2-metylbut-1-in
3-metylbut-1-in
2-metylbut-3-in
Cho b but - 1 - in X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa và nhà kết tủa đó có công thức là
AgC 3 gạch CAg
AgC 3 gạch C - CH3
AgC 3 gạch C - CH2 - CH3
CH 3 gạch C - CH2Ag
Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
C2H4
C2H2
C2H6
C3H6
Trime hóa axetilen trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra
Toluen
Benzen
Vinyl axetilen
Hexam
Phương pháp chính để điều chế axetilen trong công nghệ hiện nay là
Nhiệt phân metan ở 1.500 độ C làm lạnh nhanh
Đehydro hóa etan xúc tác Ni 600 độ C
Thủy phân canxi cacbua
Đehiđro hóa etilen
Dẫn v lít etin (đktc) vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12 gam kết tủa giá trị của v là
2,24
1,12
3,36
0,56
Cần bao nhiêu lít khí propin (đkct) để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch Br2 0,2 mol
2,24
0,224
4,48
0,448
1 mol axetilen tác dụng tối đa với bao nhiêu mol khí H2 (xúc tác Ni,t°)
2 mol
1 mol
1,5 mol
0,5 mol
Trong phòng thí nghiệm khí etilen được điều chế bằng cách
Đun hỗn hợp etanol với H2SO4 đặc ở 170 độ c
Thủy phân nhôm cacbua Al4C3
Nung hỗn hợp CH3COONa với hỗn hợp NaOH và CaO
Thủy phân canxi cacbua CaC2
