Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 Roadmap B2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

not be able to judge a book by its cover

a)

không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa

b)

khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu

c)

giá cắt cổ, giá vô cùng đắt

d)

làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở

2.

drive someone up the wall

a)

không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa

b)

khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu

c)

giá cắt cổ, giá vô cùng đắt

d)

làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở

3.

cost an arm and a leg

a)

không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa

b)

khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu

c)

giá cắt cổ, giá vô cùng đắt

d)

làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở

4.

take someone's breath away

a)

không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa

b)

khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu

c)

giá cắt cổ, giá vô cùng đắt

d)

làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở

5.

đau đớn

a)

be a pain

b)

be over the moon

c)

be a piece of cake

d)

be out of this world

6.

rất hạnh phúc

a)

be a pain

b)

be over the moon

c)

be a piece of cake

d)

be out of this world

7.

dễ ẹt, dễ như trở bàn tay

a)

be a pain

b)

be over the moon

c)

be a piece of cake

d)

be out of this world

8.

vô cùng tuyệt vời, không còn từ gì để diễn tả

a)

be a pain

b)

be over the moon

c)

be a piece of cake

d)

be out of this world

9.

hy vọng điều gì đó có thể xảy ra

a)

keep my fingers crossed

b)

over someone's head

c)

put one's finger on

d)

pay over the odds (for sth...)

10.

quá tầm/ quá sức của ai đó

a)

keep my fingers crossed

b)

over someone's head

c)

put one's finger on

d)

pay over the odds (for sth...)

11.

hiểu biết một cách chắc chắn

a)

keep my fingers crossed

b)

over someone's head

c)

put one's finger on

d)

pay over the odds (for sth...)

12.

trả quá cao/ quá nhiều (so với giá trị thực)

a)

keep my fingers crossed

b)

over someone's head

c)

put one's finger on

d)

pay over the odds (for sth...)

13.

break the ice

a)

bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)

b)

vui sướng, phấn khích tột độ

c)

buồn bả/ tuyệt vọng

d)

có lòng tốt chân thành/ ân cần

14.

(be) on cloud nine

a)

bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)

b)

vui sướng, phấn khích tột độ

c)

buồn bả/ tuyệt vọng

d)

có lòng tốt chân thành/ ân cần

15.

(be) down in the dumps

a)

bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)

b)

vui sướng, phấn khích tột độ

c)

buồn bả/ tuyệt vọng

d)

có lòng tốt chân thành/ ân cần

16.

have a heart of gold

a)

bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)

b)

vui sướng, phấn khích tột độ

c)

buồn bả/ tuyệt vọng

d)

có lòng tốt chân thành/ ân cần

17.

Put myself in one's place

a)

hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm

b)

không được khỏe (do thời tiết)

c)

nhắc đến Tào Tháo...

d)

tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó

18.

Speak of the devil

a)

hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm

b)

không được khỏe (do thời tiết)

c)

nhắc đến Tào Tháo...

d)

tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó

19.

(a bit) under the weather

a)

hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm

b)

không được khỏe (do thời tiết)

c)

nhắc đến Tào Tháo...

d)

tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó

20.

get (hold of) the wrong end of the stick

a)

hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm

b)

không được khỏe (do thời tiết)

c)

nhắc đến Tào Tháo...

d)

tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó

21.

Take persistence (v)

a)

kiên trì

b)

không sớm thì muộn

c)

nghe quen quen

d)

đói rã ruột

22.

Sooner or later

a)

kiên trì

b)

không sớm thì muộn

c)

nghe quen quen

d)

đói rã ruột

23.

Rings a bell

a)

kiên trì

b)

không sớm thì muộn

c)

nghe quen quen

d)

đói rã ruột

24.

I can eat a horse

a)

kiên trì

b)

không sớm thì muộn

c)

nghe quen quen

d)

đói rã ruột

25.

mối quan hệ (ràng buộc)

a)

bond (n)

b)

a firm belief (n)

c)

disagreement (n)

d)

tension (n)

26.

1 niềm tin chắc chắn

a)

bond (n)

b)

a firm belief (n)

c)

disagreement (n)

d)

tension (n)

27.

bất đồng ý kiến/ kh đồng ý

a)

bond (n)

b)

a firm belief (n)

c)

disagreement (n)

d)

tension (n)

28.

sức ép/ trạng thái căng thẳng

a)

bond (n)

b)

a firm belief (n)

c)

disagreement (n)

d)

tension (n)

29.

build trust (v)

a)

tạo dựng niềm tin

b)

gây ra xung đột

c)

chỉ trích/ phê bình

d)

ca ngợi/ khen

30.

cause conflict (v)

a)

tạo dựng niềm tin

b)

gây ra xung đột

c)

chỉ trích/ phê bình

d)

ca ngợi/ khen

31.

criticise (v)

a)

tạo dựng niềm tin

b)

gây ra xung đột

c)

chỉ trích/ phê bình

d)

ca ngợi/ khen

32.

praise (v)

a)

tạo dựng niềm tin

b)

gây ra xung đột

c)

chỉ trích/ phê bình

d)

ca ngợi/ khen

33.

fall out = to argue with someone = to have a quarrel

a)

tranh cãi/ cãi vả

b)

làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào

c)

yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định

d)

cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin

34.

interrupt (v)

a)

tranh cãi/ cãi vả

b)

làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào

c)

yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định

d)

cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin

35.

claim (v)

a)

tranh cãi/ cãi vả

b)

làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào

c)

yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định

d)

cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin

36.

beg _ begged (v)

a)

tranh cãi/ cãi vả

b)

làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào

c)

yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định

d)

cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin

37.

decline (v)

a)

từ chối, khước từ

b)

sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)

c)

đảm bảo

d)

bảo hành

38.

decline (n)

a)

từ chối, khước từ

b)

sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)

c)

đảm bảo

d)

bảo hành

39.

guarantee (n)

a)

từ chối, khước từ

b)

sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)

c)

đảm bảo

d)

bảo hành

40.

guarantee (v)

a)

từ chối, khước từ

b)

sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)

c)

đảm bảo

d)

bảo hành

41.

forbid (v)

a)

ngăn cấm, cấm

b)

tính chính xác, tính đúng đắn

c)

biện minh, bào chữa, biện hộ

d)

đề xuất/ cầu hôn

42.

propose (v)

a)

ngăn cấm, cấm

b)

tính chính xác, tính đúng đắn

c)

biện minh, bào chữa, biện hộ

d)

đề xuất/ cầu hôn

43.

justify (v)

a)

ngăn cấm, cấm

b)

tính chính xác, tính đúng đắn

c)

biện minh, bào chữa, biện hộ

d)

đề xuất/ cầu hôn

44.

(the) accuracy of..... (v)

a)

ngăn cấm, cấm

b)

tính chính xác, tính đúng đắn

c)

biện minh, bào chữa, biện hộ

d)

đề xuất/ cầu hôn

45.

to urge sb to do sth (v)

a)

thúc giục ai làm điều gì đó

b)

đầy đủ

c)

sự mong đợi/ kỳ vọng

d)

sự đền bù/ bồi thường

46.

sufficient (adj)

a)

thúc giục ai làm điều gì đó

b)

đầy đủ

c)

sự mong đợi/ kỳ vọng

d)

sự đền bù/ bồi thường

47.

expectation (n)

a)

thúc giục ai làm điều gì đó

b)

đầy đủ

c)

sự mong đợi/ kỳ vọng

d)

sự đền bù/ bồi thường

48.

compensation (n)

a)

thúc giục ai làm điều gì đó

b)

đầy đủ

c)

sự mong đợi/ kỳ vọng

d)

sự đền bù/ bồi thường

49.

Predictably

a)

có thể đoán trước

b)

rõ ràng

c)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

d)

thẳng thắng/ thật lòng mà nói

50.

Clearly

a)

có thể đoán trước

b)

rõ ràng

c)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

d)

thẳng thắng/ thật lòng mà nói

51.

Reluctantly

a)

có thể đoán trước

b)

rõ ràng

c)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

d)

thẳng thắng/ thật lòng mà nói

52.

Frankly

a)

có thể đoán trước

b)

rõ ràng

c)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

d)

thẳng thắng/ thật lòng mà nói

53.

Under warranty

a)

được bảo hành

b)

đặt chỗ trước

c)

phù hợp với mục đích

d)

sự hỏng hóc động cơ

e)

pháp luật yêu cầu...

54.

Booking Reference

a)

được bảo hành

b)

đặt chỗ trước

c)

phù hợp với mục đích

d)

sự hỏng hóc động cơ

e)

pháp luật yêu cầu...

55.

Fit for purpose

a)

được bảo hành

b)

đặt chỗ trước

c)

phù hợp với mục đích

d)

sự hỏng hóc động cơ

e)

pháp luật yêu cầu...

56.

Mechanical failure

a)

được bảo hành

b)

đặt chỗ trước

c)

phù hợp với mục đích

d)

sự hỏng hóc động cơ

e)

pháp luật yêu cầu...

57.

Legally required to...

a)

được bảo hành

b)

đặt chỗ trước

c)

phù hợp với mục đích

d)

sự hỏng hóc động cơ

e)

pháp luật yêu cầu...

58.

buộc tội/ tố cáo

a)

accuse of (v)

b)

convince = persuade (v)

c)

apologise (v)

d)

refuse (v)

e)

threaten (v)

59.

thuyết phục

a)

accuse of (v)

b)

convince = persuade (v)

c)

apologise (v)

d)

refuse (v)

e)

threaten (v)

60.

xin lỗi

a)

accuse of (v)

b)

convince = persuade (v)

c)

apologise (v)

d)

refuse (v)

e)

threaten (v)

61.

từ chối

a)

accuse of (v)

b)

convince = persuade (v)

c)

apologise (v)

d)

refuse (v)

e)

threaten (v)

62.

đe dọa, hăm dọa

a)

accuse of (v)

b)

convince = persuade (v)

c)

apologise (v)

d)

refuse (v)

e)

threaten (v)

63.

blame...for (v)

a)

đổ tội/ khiển trách

b)

thừa nhận

c)

khăng khăng/ cố nài

d)

phủ nhận

64.

admit (v)

a)

đổ tội/ khiển trách

b)

thừa nhận

c)

khăng khăng/ cố nài

d)

phủ nhận

65.

insist (v)

a)

đổ tội/ khiển trách

b)

thừa nhận

c)

khăng khăng/ cố nài

d)

phủ nhận

66.

deny (v)

a)

đổ tội/ khiển trách

b)

thừa nhận

c)

khăng khăng/ cố nài

d)

phủ nhận

67.

recognise (v)

a)

công nhận, nhìn nhận

b)

gây ấn tượng

c)

nói quá/ phóng đại

d)

bày tỏ

68.

impress (v)

a)

công nhận, nhìn nhận

b)

gây ấn tượng

c)

nói quá/ phóng đại

d)

bày tỏ

69.

exaggerate (v)

a)

công nhận, nhìn nhận

b)

gây ấn tượng

c)

nói quá/ phóng đại

d)

bày tỏ

70.

impress (v)

a)

công nhận, nhìn nhận

b)

gây ấn tượng

c)

nói quá/ phóng đại

d)

bày tỏ