WorksheetsUnit 6 Roadmap B2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
not be able to judge a book by its cover
không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa
khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu
giá cắt cổ, giá vô cùng đắt
làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở
drive someone up the wall
không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa
khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu
giá cắt cổ, giá vô cùng đắt
làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở
cost an arm and a leg
không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa
khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu
giá cắt cổ, giá vô cùng đắt
làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở
take someone's breath away
không thể đánh giá 1 cuốn sách qua trang bìa
khiến ai đó phát điên, bực tức, khó chịu
giá cắt cổ, giá vô cùng đắt
làm ngạc nhiên, tràn đầy cảm hứng, khiến phải nín thở
đau đớn
be a pain
be over the moon
be a piece of cake
be out of this world
rất hạnh phúc
be a pain
be over the moon
be a piece of cake
be out of this world
dễ ẹt, dễ như trở bàn tay
be a pain
be over the moon
be a piece of cake
be out of this world
vô cùng tuyệt vời, không còn từ gì để diễn tả
be a pain
be over the moon
be a piece of cake
be out of this world
hy vọng điều gì đó có thể xảy ra
keep my fingers crossed
over someone's head
put one's finger on
pay over the odds (for sth...)
quá tầm/ quá sức của ai đó
keep my fingers crossed
over someone's head
put one's finger on
pay over the odds (for sth...)
hiểu biết một cách chắc chắn
keep my fingers crossed
over someone's head
put one's finger on
pay over the odds (for sth...)
trả quá cao/ quá nhiều (so với giá trị thực)
keep my fingers crossed
over someone's head
put one's finger on
pay over the odds (for sth...)
break the ice
bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)
vui sướng, phấn khích tột độ
buồn bả/ tuyệt vọng
có lòng tốt chân thành/ ân cần
(be) on cloud nine
bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)
vui sướng, phấn khích tột độ
buồn bả/ tuyệt vọng
có lòng tốt chân thành/ ân cần
(be) down in the dumps
bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)
vui sướng, phấn khích tột độ
buồn bả/ tuyệt vọng
có lòng tốt chân thành/ ân cần
have a heart of gold
bắt chuyện 1 cách thoải mái (với ng lạ)
vui sướng, phấn khích tột độ
buồn bả/ tuyệt vọng
có lòng tốt chân thành/ ân cần
Put myself in one's place
hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm
không được khỏe (do thời tiết)
nhắc đến Tào Tháo...
tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó
Speak of the devil
hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm
không được khỏe (do thời tiết)
nhắc đến Tào Tháo...
tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó
(a bit) under the weather
hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm
không được khỏe (do thời tiết)
nhắc đến Tào Tháo...
tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó
get (hold of) the wrong end of the stick
hoàn toàn hiểu sai ý/ hiểu lầm
không được khỏe (do thời tiết)
nhắc đến Tào Tháo...
tự đặt mình vào hoàn cảnh của ai đó
Take persistence (v)
kiên trì
không sớm thì muộn
nghe quen quen
đói rã ruột
Sooner or later
kiên trì
không sớm thì muộn
nghe quen quen
đói rã ruột
Rings a bell
kiên trì
không sớm thì muộn
nghe quen quen
đói rã ruột
I can eat a horse
kiên trì
không sớm thì muộn
nghe quen quen
đói rã ruột
mối quan hệ (ràng buộc)
bond (n)
a firm belief (n)
disagreement (n)
tension (n)
1 niềm tin chắc chắn
bond (n)
a firm belief (n)
disagreement (n)
tension (n)
bất đồng ý kiến/ kh đồng ý
bond (n)
a firm belief (n)
disagreement (n)
tension (n)
sức ép/ trạng thái căng thẳng
bond (n)
a firm belief (n)
disagreement (n)
tension (n)
build trust (v)
tạo dựng niềm tin
gây ra xung đột
chỉ trích/ phê bình
ca ngợi/ khen
cause conflict (v)
tạo dựng niềm tin
gây ra xung đột
chỉ trích/ phê bình
ca ngợi/ khen
criticise (v)
tạo dựng niềm tin
gây ra xung đột
chỉ trích/ phê bình
ca ngợi/ khen
praise (v)
tạo dựng niềm tin
gây ra xung đột
chỉ trích/ phê bình
ca ngợi/ khen
fall out = to argue with someone = to have a quarrel
tranh cãi/ cãi vả
làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào
yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định
cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin
interrupt (v)
tranh cãi/ cãi vả
làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào
yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định
cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin
claim (v)
tranh cãi/ cãi vả
làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào
yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định
cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin
beg _ begged (v)
tranh cãi/ cãi vả
làm gián đoạn/ ngắt lời/ xen vào
yêu cầu, đòi hỏi/ khẳng định
cầu xin, khẩn cầu/ ăn xin, xin
decline (v)
từ chối, khước từ
sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)
đảm bảo
bảo hành
decline (n)
từ chối, khước từ
sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)
đảm bảo
bảo hành
guarantee (n)
từ chối, khước từ
sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)
đảm bảo
bảo hành
guarantee (v)
từ chối, khước từ
sự suy tàn, sự tàn tạ, sự sụt (giá)
đảm bảo
bảo hành
forbid (v)
ngăn cấm, cấm
tính chính xác, tính đúng đắn
biện minh, bào chữa, biện hộ
đề xuất/ cầu hôn
propose (v)
ngăn cấm, cấm
tính chính xác, tính đúng đắn
biện minh, bào chữa, biện hộ
đề xuất/ cầu hôn
justify (v)
ngăn cấm, cấm
tính chính xác, tính đúng đắn
biện minh, bào chữa, biện hộ
đề xuất/ cầu hôn
(the) accuracy of..... (v)
ngăn cấm, cấm
tính chính xác, tính đúng đắn
biện minh, bào chữa, biện hộ
đề xuất/ cầu hôn
to urge sb to do sth (v)
thúc giục ai làm điều gì đó
đầy đủ
sự mong đợi/ kỳ vọng
sự đền bù/ bồi thường
sufficient (adj)
thúc giục ai làm điều gì đó
đầy đủ
sự mong đợi/ kỳ vọng
sự đền bù/ bồi thường
expectation (n)
thúc giục ai làm điều gì đó
đầy đủ
sự mong đợi/ kỳ vọng
sự đền bù/ bồi thường
compensation (n)
thúc giục ai làm điều gì đó
đầy đủ
sự mong đợi/ kỳ vọng
sự đền bù/ bồi thường
Predictably
có thể đoán trước
rõ ràng
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
thẳng thắng/ thật lòng mà nói
Clearly
có thể đoán trước
rõ ràng
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
thẳng thắng/ thật lòng mà nói
Reluctantly
có thể đoán trước
rõ ràng
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
thẳng thắng/ thật lòng mà nói
Frankly
có thể đoán trước
rõ ràng
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
thẳng thắng/ thật lòng mà nói
Under warranty
được bảo hành
đặt chỗ trước
phù hợp với mục đích
sự hỏng hóc động cơ
pháp luật yêu cầu...
Booking Reference
được bảo hành
đặt chỗ trước
phù hợp với mục đích
sự hỏng hóc động cơ
pháp luật yêu cầu...
Fit for purpose
được bảo hành
đặt chỗ trước
phù hợp với mục đích
sự hỏng hóc động cơ
pháp luật yêu cầu...
Mechanical failure
được bảo hành
đặt chỗ trước
phù hợp với mục đích
sự hỏng hóc động cơ
pháp luật yêu cầu...
Legally required to...
được bảo hành
đặt chỗ trước
phù hợp với mục đích
sự hỏng hóc động cơ
pháp luật yêu cầu...
buộc tội/ tố cáo
accuse of (v)
convince = persuade (v)
apologise (v)
refuse (v)
threaten (v)
thuyết phục
accuse of (v)
convince = persuade (v)
apologise (v)
refuse (v)
threaten (v)
xin lỗi
accuse of (v)
convince = persuade (v)
apologise (v)
refuse (v)
threaten (v)
từ chối
accuse of (v)
convince = persuade (v)
apologise (v)
refuse (v)
threaten (v)
đe dọa, hăm dọa
accuse of (v)
convince = persuade (v)
apologise (v)
refuse (v)
threaten (v)
blame...for (v)
đổ tội/ khiển trách
thừa nhận
khăng khăng/ cố nài
phủ nhận
admit (v)
đổ tội/ khiển trách
thừa nhận
khăng khăng/ cố nài
phủ nhận
insist (v)
đổ tội/ khiển trách
thừa nhận
khăng khăng/ cố nài
phủ nhận
deny (v)
đổ tội/ khiển trách
thừa nhận
khăng khăng/ cố nài
phủ nhận
recognise (v)
công nhận, nhìn nhận
gây ấn tượng
nói quá/ phóng đại
bày tỏ
impress (v)
công nhận, nhìn nhận
gây ấn tượng
nói quá/ phóng đại
bày tỏ
exaggerate (v)
công nhận, nhìn nhận
gây ấn tượng
nói quá/ phóng đại
bày tỏ
impress (v)
công nhận, nhìn nhận
gây ấn tượng
nói quá/ phóng đại
bày tỏ
