NEW
Font size
WorksheetsBài tập nguyên hàm
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 1mins
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣x∣+C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2cosx là ?
F(x)=sinx+cosx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
F(x)=−cosx−2sinx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x2−2x là ?
F(x)=2cotx+x2+C
F(x)=−2cotx+x2+C
F(x)=−2cotx−x2+C
F(x)=2cotx−x2+C
Khẳng định nào sau đây là sai?
∫lnx dx=x1+C.
∫cosx dx=sinx+C.
∫dx=x+C.
∫ex dx=ex+C.
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−4x+3 là hàm số
F(x)=x3−2x2+3x−4.
F(x)=3x3−2x2+3x+1.
F(x)=x3−4x2+3x−9.
F(x)=6x−4.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Với a>0 , a=1 ta có
Nguyên hàm ∫axdx bằng
ax.lna+C
ax+C
lnaax+C
Nguyên hàm của hàm số
f(x)=4x−32 là
41ln∣4x−3∣+C
21ln2x−23+C
2ln∣4x−3∣+C
2ln2x−23+C
Mệnh đề nào sau đây sai ?
∫exdx=ex+C
∫x3dx=4x4+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
Nếu
∫f(x)dx=4x3+x2+C thì hàm số f(x) bằngf(x)=x4+3x3+Cx
f(x)=12x2+2x
f(x)=x4+3x3+C
f(x)=12x2+2x+C
Tính
∫(2x+x2)dxI=31x3−4x+C
I=−31x3−4x+C
I=31x3+4x+C
I=31x3+C
F(x)=mx3+(3m+2n)x2+2x−3
là một nguyên hàm của hàm số
f(x)=3x2+10x+2 . Tính giá trị m.n.2
3
4
1
f(x)=3x−2
Nguyên hàm của hàm số là
32(3x+2)(3x+2)+C
31(3x+2)(3x+2)+C
92(3x+2)(3x+2)+C
23⋅3x+21+C
∫x(x2+2)10dx là
112(x2+2)11+C
22(x2+2)11+C
11(x2+2)11+C
22(x2+2)11+C
f(x)=x1+x31 có họ nguyên hàm là
lnx+x44+C
lnx+2x21+C
ln∣x∣−2x21+C
ln∣x∣−x43+C
∫sinx+2cosxdx là
ln(sinx+2)+C
−ln∣sinx+2∣+C
ln(cosx+2)+C
−ln∣cosx+2∣+C
∫ x+13x2+2x+1dx là
23x2+x+ln∣x+1∣+C
23x2−x−2ln∣x+1∣+C
23x2−2x+ln∣x+1∣+C
23x2−x+2ln∣x+1∣+C
∫(sinx+xlnx)dx
−cosx+lnx+C
−cosx+2x2lnx+4x2+C
−cosx+2x2lnx−4x2+C
−cosx+lnx+x2+C
f(x)=4x(1+lnx) họ nguyên hàm của hàm số là
2x2lnx+3x2
2x2lnx+x2
2x2lnx+3x2+C
2x2lnx+x2+C
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫exdx=
ex+C
−ex+C
ex+x+C
x+1ex+1+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1 là ?
F(x)=x4−x+C
F(x)=x4+x+C
F(x)=4x4+x+C
F(x)=12x2+C
nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2cosx là ?
F(x)=sinx+cosx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
F(x)=−cosx−2sinx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
Nguyên hàm ∫3(x−2)2dx là ?
x3−6x2+12x
x3−6x2+12x+C
x3+6x2+12x+C
6x−12+C
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+1 , biết F(2) = 14. Tính F(x) ?
F(x)=x4−x2+x
F(x)=x4−x2+x+C
F(x)=x4−x2+x+2
F(x)=12x2−2+C
