wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 11 HỌC KỲ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của phương trình tanx=tanπ3\tan x=\tan\frac{\pi}{3} là 

a)

x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π6+kπ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

2.

tập giá trị của hàm số y=sinxy=\sin x  là

a)

[1; 1]\left[-1;\ 1\right]  

b)

RR  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

3.

Với nn  là số nguyên dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

Cn0 =1C_n^0\ =1  

b)

Cn1 =n+1C_n^1\ =n+1  

c)

Cn(n1) =n1C_n^{\left(n-1\right)}\ =n-1  

d)

Cnn =nC_n^n\ =n  

4.

Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh ?

a)

C103C_{10}^3  

b)

A103A_{10}^3  

c)

10310^3  

d)

3103^{10}  

5.

P5P_5   bằng

a)

120

b)

5

c)

20

d)

50

6.

Có bao nhiêu cách chọn một bông hoa từ 5 bông hoa hồng khác nhau và 3 bông hoa cúc khác nhau ?

a)

8.

b)

15

c)

8 !

d)

1.

7.

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh có 7 nam và 3 nữ ?

a)

21.

b)

10.

c)

7.

d)

3.

8.

Không gian mẫu của phép thử gieo một con xúc xắc 6 mặt một lần có bao nhiêu phần tử ?

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

36

9.

Cho AA  là biến cố chắc chắn. Xác suất của AA  bằng ?

a)

1.

b)

0.

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

10.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  xác định bởi un=2n+1u_n=2n+1 với n1.n\ge1.  Số hạng u1u_1   bằng

a)

3.

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  được xác định như sau: u1=1u_1=-1  và u(n+1)=un 2u_{\left(n+1\right)}=u_n\ -2  với n1.n\ge1.  Số hạng u2u_2  bằng

a)

-3.

b)

-1.

c)

3.

d)

1.

12.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  với u1=5  vaˋ  u2=2.u_1=5\ \ và\ \ u_2=2.  Cộng sai của cấp số cộng đã cho bằng

a)

- 3.

b)

3.

c)

52\frac{5}{2}  

d)

25\frac{2}{5}  

13.

Cho 2, a, 102,\ a,\ 10  là ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng. Giá trị của aa  bằng

a)

6.

b)

4.

c)

8.

d)

5.

14.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  với u1=5u_1=5  và công bội q=2.q=2.  Số hạng bằng 

a)

10.

b)

3

c)

52\frac{5}{2}  

d)

25\frac{2}{5}  

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  với số hạng đầu u1u_1  và công bội q.q.  Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

un =u1.qn1u_n\ =u_1.q^{n-1}  

b)

un =u1 + qnu_n\ =u_1\ +\ q^n  

c)

un =u1+(n1).qu_n\ =u_1+\left(n-1\right).q^{ }  

d)

un =u1+ nqu_n\ =u_1+\ nq^{ }  

16.

Trong mặt phẳng, với các điểm A, BA,\ B  và véc tơ u\overrightarrow{u}  bất kì, gọi các điểm A, BA',\ B'  lần lượt là ảnh của A, BA,\ B  qua phép tịnh tiến theo véc tơ u.\overrightarrow{u}.  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

AB = AB\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{AB}  

b)

AB = u\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{u}  

c)

 AB =u\ \overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{u}  

d)

AB = BA\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{BA}  

17.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 4 điểm tùy ý.

b)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 điểm .

c)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 điểm phân biệt.

d)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

18.

Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3.

19.

Trong không gian, cho hai đường thẳng song song a và b.Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

b)

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

c)

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

d)

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

20.

Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Đường thẳng d không có điểm chung với mp (P)

b)

Đường thẳng d có đúng 1 điểm chung với mp (P)

c)

Đường thẳng d có đúng 2 điểm chung với mp (P)

d)

Đường thẳng d có vô số điểm chung với mp (P)

21.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx +1y=2\sin x\ +1  

a)

3.

b)

- 1.

c)

2.

d)

1.

22.

Cho nN, n2 n\in N,\ n\ge2\  và Cn2 =28.C_n^2\ =28.  Giá trị của nn  bằng ?

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

23.

Hệ số của x3x^3  trong khai triển (x3)5\left(x-3\right)^5  bằng

a)

90

b)

270

c)

-90

d)

-270

24.

Hệ số của x2y4x^2y^4  trong khai triển (2x+y)6\left(2x+y\right)^6  bằng

a)

60

b)

120

c)

15

d)

30

25.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 4 bằng

a)

13\frac{1}{3}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

26.

Một hộp chứa 10 thẻ được ghi số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ, xác suất để chọn được thẻ ghi số chẵn bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

110\frac{1}{10}  

d)

1.1.  

27.

Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi, xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng

a)

518\frac{5}{18}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

59\frac{5}{9}  

28.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  xác định bởi un=72n, n1.u_n=7-2n,\ n\ge1.  Số hạng thứ n+1n+1  của dãy là

a)

un+1=2n+5u_{n+1}=-2n+5  

b)

un+1=2n+6u_{n+1}=-2n+6  

c)

un+1=2n+8u_{n+1}=-2n+8  

d)

un+1=2n+9u_{n+1}=-2n+9  

29.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  với u1=1u_1=1  và công sai d=2.d=2.  Tổng của 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng

a)

25

b)

15

c)

12

d)

31

30.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có số hạng tổng quát un=3.2n+1, n1.u_n=3.2^{n+1},\ n\ge1.  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

2.

b)

3.

c)

12.

d)

6

31.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x2)2+(y+1)2=4.\left(C\right):\ \left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4.  Phép đối xứng tâm O biến (C)\left(C\right)  thành đường tròn (C)\left(C'\right)  , phương trình của (C)\left(C'\right) là 

a)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

b)

(x2)2+(y1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

c)

(x2)2+(y+1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4  

d)

(x+2)2+(y+1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4  

32.

Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AB và AC lấy hai điểm M, N sao cho AM=BM và AN=2NC. Giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ACD) là đường thẳng nào dưới đây ?

a)

DN

b)

MN

c)

DM

d)

AC

33.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta  là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Đường thẳng Δ\Delta  song song với đường nào dưới đây ?

a)

Đường thẳng AD

b)

Đường thẳng AB

c)

Đường thẳng AC

d)

Đường thẳng SA

34.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD. (P) là mặt phẳng đi qua IJ cắt cạnh AC, AD lần lượt tại M, N với M khác N. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

Hai đường thẳng IJ và MN song song

b)

Hai đường thẳng IM và JM song song

c)

Hai đường thẳng BC và MN song song

d)

Hai đường thẳng NJ và BC song song

35.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

a)

Mặt phẳng (BCD)

b)

Mặt phẳng (ACD)

c)

Mặt phẳng (ABC)

d)

Mặt phẳng (ABD)

36.

Phương trình sinx=a2\sin x=a-2  có nghiệm khi

a)

a2a\ge2  

b)

1a31\le a\le3  

c)

0a20\le a\le2  

d)

1a1-1\le a\le1  

37.

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

a)

cot2xcotx3=0\cot^2x-\cot x-3=0  

b)

3sinx=2\sqrt[]{3}\sin x=2  

c)

14cos(4x)=12\frac{1}{4}\cos\left(4x\right)=\frac{1}{2}  

d)

2sinx+3cosx=42\sin x+3\cos x=4  

38.

Cho bát giác đều ABCDEFGHABCDEFGH  có t6m là điểm OO  (xem hình vẽ). Ảnh của điểm AA  qua phép quay tâm OO  góc quay 1350135^0  là điểm nào sau đây ?

a)

B.

b)

F.

c)

D.

d)

G.

39.

Tìm số hạng tổng quát unu_n  của cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết

u4+u8=34u_4+u_8=34  và 2u3+u13 =662u_3+u_{13}\ =66  

a)

un=1+3nu_n=-1+3n  

b)

un=13nu_n=-1-3n  

c)

un=3n+1u_n=3n+1  

d)

un=3n+1u_n=-3n+1  

40.

Gọi M, mM,\ m  lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=32(sinx+cosx).y=3-\sqrt[]{2}\left(\sin x+\cos x\right).  Tính tổng M+mM+m  

a)

5.

b)

1.

c)

6.

d)

4.