wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đây Thôn Vĩ Dạ

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ trong bài thơ có nét đặc sắc là gì?

a)

A. Tinh tế, giàu tính liên tưởng.

b)

B. Sáng tạo, giàu hình tượng.

c)

C. Bình dị, gần gũi với đời thường.

d)

D. Giản dị, sống động, hóm hỉnh.

2.

Câu thơ nào là lời trách móc, cũng là lời mời gọi của con người Vĩ Dạ?

a)

A. Lá trúc che ngang mặt chữ điền.

b)

B. Nhìn nắng hàng cau nắng mới lên.

c)

C. Sao anh không về chơi thôn Vĩ.

d)

D. Vườn ai mướt quá xanh như ngọc.

3.

“Lòng khát khao sống và nỗi lo sợ chia xa” là một trong những nội dung của khổ thơ thứ mấy?

a)

A. Khổ 1

b)

B. Khổ 2

c)

C. Khổ 3

d)

D. Khổ 4

4.

Câu nào dưới đây không nói về cuộc đời của Hàn Mặc Tử?

a)

A. Tuy sinh ra trong 1 gia đình giàu có nhưng Hàn Mặc Tử lại gặp nhiều bất hạnh.

b)

B. Tên khai sinh là Nguyễn Trọng Trí, làm thơ lấy các bút danh là Hàn Mặc Tử, Minh Duệ Thị, Phong Trần, Lệ Thanh.

c)

C. Sinh năm 1912 tại huyện Phong Lộc, tỉnh Đồng Hới (nay thuộc Quảng Bình), mất năm 1940 tại Quy Nhơn.

d)

D. Sinh ra trong một gia đình viên chức nghèo theo đạo Thiên Chúa, có hai năm học trung học ở trường Pe-lơ-ranh.

5.

Dòng nào không chính xác về thơ văn Hàn Mặc Tử?

a)

A. Trong thơ ông, ta thấy một tâm hồn yêu cuộc sống, yêu cảnh vật, yêu con người nồng nàn, tha thiết và một khát vọng sống mãnh liệt đến đau đớn.

b)

B. Khuynh hướng siêu thoát và những hình ảnh ma quái trong thơ ông là biểu hiện của thái độ chán chường, thù hận cuộc đời.

c)

C. Ông đã đưa vào Thơ mới những sáng tạo độc đáo, những hình tượng, ngôn từ thơ đầy ấn tượng, gợi cảm giác liên tưởng và suy tưởng dồi dào.

d)

D. Cùng với bút pháp lãng mạn, ông còn sử dụng cả bút pháp tượng trưng và bút pháp siêu thực.

6.

Tâm trạng cảm xúc nổi bật toát ra từ bức tranh thiên nhiên trong khổ thơ thứ nhất không mang nội dung, sắc thái nào sau đây?

a)

A. Vui tươi

b)

B. Thương nhớ

c)

C. Đắm say

d)

D. Ngậm ngùi

7.

Sắc thái cảm xúc chủ đạo toát ra từ bức tranh thiên nhiên được miêu tả trong khổ cuối của bài thơ “Đây thôn Vĩ Dạ” không phải là sắc thái nào sau đây ?

a)

A. Nhớ thương, vô vọng

b)

B. Khát khao, vô vọng

c)

C. Hoài nghi

d)

D. Tuyệt vọng

8.

Lấy bút danh là Hàn Mặc Tử, nhà thơ có ngụ ý gì?

a)

A. Ngụ ý coi mình là người làm nghề văn chương (Mặc).

b)

B. Ngụ ý coi mình là người có ngòi bút lạnh lùng (Hàn).

c)

C. Ngụ ý coi mình là công chức văn phòng (Mặc).

d)

D. Ngụ ý coi mình là người sống nghèo khó nhưng thanh bạch (Hàn).

9.

Tên thật của tác giả là gì và ông sinh ra ở đâu

a)

tên thật là Nguyễn Trọng Trí ,sinh ra ở Đồng Hới,Quảng Bình

b)

tên thật là Nguyễn Trí Trọng ,sinh ra ở Đồng Hới,Quảng Ninh

c)

tên thật là Lê Trí Trọng ,sinh ra ở Đồng Hới,Quảng Bình

d)

tên thật là Nguyễn Trí Trọng ,sinh ra ở Đồng Nai,Quảng Ninh

10.

Di sản văn học của ông có thể kể đến tác phẩm nào

a)

Gái quê

b)

Xuân như ý

c)

Duyên kì ngộ, Quần tiên hội

d)

Tất cả đáp án

11.

Xuất xứ, hoàn cảnh ra đời

a)

In trong tập “Thơ điên” sáng tác năm 1938 được khơi nguồn từ mối tình đơn phương của Hàn Mặc Tử với Hoàng Thị Kim Cúc.

b)

In trong tập “Thơ điền” sáng tác năm 1930 được khơi nguồn từ mối tình đơn phương của Hàn Mặc Tử với Hoàng Thị Kim Cúc.

c)

In trong tập “Thơ xưa” sáng tác năm 1928 được khơi nguồn từ mối tình trọn vẹn của Hàn Mặc Tử với Hoàng Thị Kim Cúc.

d)

In trong tập “Thơ điên” sáng tác năm 1938 được khơi nguồn từ mối tình đơn phương của Hàn Mặc Tử với Hoàng Kim Cúc

12.

Sắc trắng trong bài thơ thể hiện:

a)

A. Màu của tâm hồn

b)

B. Màu áo trong tâm tưởng

c)

C. Sắc lòng

d)

D. Màu áo của người con gái tác giả thầm yêu

13.

Hình ảnh người Vĩ Dạ hiện lên giữa cảnh bình minh nơi khu vườn Vĩ dạ không mang sắc thái nào trong những sắc thái sau?

a)

A. Dịu dàng ,đôn hậu                             

b)

B. Duyên dáng ,kín đáo

c)

C. Hài hoà với thiên nhiên                     

d)

D. Chân quê

14.

Dòng nào nói đúng sự chuyển hóa sắc thái của cảnh theo ba khổ thơ trong bài Đây thôn Vĩ Dạ của Hàn Mặc Tử?

a)

A. Ảo - thực - vừa thực vừa ảo.

b)

B. Vừa thực vừa ảo - ảo - thực.

c)

C. Vừa thực vừa ảo - thực - ảo.

d)

D. Thực - vừa thực vừa ảo - ảo.