wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

2.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

3.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

4.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

5.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

6.

Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là

a)

A2 = 2A1.

b)

A1 = 1,5A2.

c)

A2 = 1,5A1.

d)

A1 = 2A2

7.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

8.

Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 = 2λ1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là λ0. Tỉ số λ01 bằng

a)

16/9.

b)

2.

c)

16/7.

d)

8/7.

9.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

10.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

11.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

12.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

13.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

14.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt phôtôn

d)

Dòng proton.

15.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

16.

Câu 2: Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

17.

Câu 3: Khi bước sóng của chùm ánh sáng kích thích có trị số giảm dần thì các phôtôn chiếu vào bề mặt kim loại có:

a)

A. tốc độ giảm dần.

b)

B. năng lượng tăng dần.

c)

C. số lượng tăng dần.

d)

D. tần số giảm dần.

18.

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

19.

Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

20.

Chọn câu trả lời không đúng. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

hiện tượng quang phát quang

d)

hiện tượng quang dẫn