wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9: Kiểm tra thường xuyên

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Nội dung trên trang chiếu có thể là?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, tranh vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

2.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

3.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint 2010?

a)
b)
c)
d)
4.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Paint

d)

Free Pascal

5.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày ?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp.

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe.

c)

Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật.

d)

Em đọc nhẩm lại nội dung cần học thuộc

6.

Hãy chọn các phát biểu đúng trong các câu sau đây:

a)

Sử dụng phần mềm trình chiếu có thể tạo ra các bài trình chiếu dưới dạng điện tử.

b)

Người ta thường dùng phần mềm trình chiếu để soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm trình chiếu để lập trình dễ hiểu

d)

Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó.

7.

Phần mềm trình chiếu có những chức năng cơ bản nào?

a)

Tạo bảng tính

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Lập trình

d)

Tạo bài trình chiếu thành tệp tin và trình chiếu

8.

Công cụ nào hỗ trợ hiệu quả nhất cho việc trình bày?

a)

Bảng

b)

Biểu đồ

c)

Phần mềm trình chiếu

d)

Hình ảnh

9.

Dải lệnh Animations dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

10.

Dải lệnh Transitions dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

11.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Bán hàng online

b)

Tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo.

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tạo các chương trình bảng tính

12.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Vẽ trang

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Tạo Album ảnh, Album ca nhạc

d)

Tạo các chương trình bảng tính

13.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Tất cả đều đúng

14.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Không giới hạn

15.

Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

Để nhập văn bản

b)

Nhập âm thanh

c)

Nhập hình ảnh

d)

Nhập video

16.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

17.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

18.

Định dạng trang chiếu bao gồm

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

19.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

21.

Chọn đáp án đúng: Định dạng phông chữ là định dạng?

a)

Hình dáng của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thước của chữ

d)

Kiểu của chữ

22.

Định dạng Kiểu chữ là định dạng?

a)

Hình dáng của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiểu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân hay bóng

23.

Có bao nhiêu loại màu nền cho trang chiếu (Fill)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

25.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

26.

Để chọn màu nền có hiệu ứng chuyển màu, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

27.

Để chọn hình nền cho trang chiếu, trong mục Background, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

28.

Chọn các đáp án đúng: Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

29.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

30.

Chúng ta có thể chọn mỗi trang chiếu một mẫu định dạng được không

a)

Được

b)

Không được

31.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

32.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

33.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

34.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

35.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

36.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

37.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

38.

Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

39.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

40.

Các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Chọn đối tượng-->Design-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn đối tượng-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn đối tượng-->Animations-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn đối tượng-->Transitions-->chọn hiệu ứng

41.

Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

42.

Trong phần mềm PowerPoint có mấy loại hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Có hai loại hiệu ứng trong phần mềm PowerPiont là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

44.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

A. Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe

c)

C. Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật

d)

D. Ghi bài vào vở

45.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

A. Insert → Layout

b)

B. View → Layout

c)

C. Home → Layout

d)

D. File → Layout

46.

Máy tính, máy in, máy fax, máy scan, ti vi, điện thoại di động là

a)

Môi trường truyền dẫn

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Giao thức truyền thông

d)

Thiết bị kết nối mạng

47.

Môi trường truyền dẫn có dây là:

a)

Cáp quang

b)

Cáp xoắn

c)

Cáp đồng trục

d)

Sóng truyền qua vệ tinh

48.

Tên tiếng Anh của giao thức truyền thông là:

(a)  

49.

Có mấy kiểu kết nối mạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Chia sẻ máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa và nhiều thiết bị khác để người dùng trên mạng có thể dùng chung là lợi ích nào của mạng máy tính?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

51.

hub, vỉ mạng, dây cáp mạng, bộ định tuyến, bộ chuyển mạch ... được gọi là:

a)

Các thiết bị kết nối mạng

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Các thành phần của mạng

d)

Giao thức truyền thông

52.

Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Giao thức truyền thông

b)

Các thiết bị kết nối mạng

c)

Các thiết bị đầu cuối

d)

Mạng Internet

53.

Người ta kết nối mạng máy tính để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trao đổi thông tin, chia sẻ tài nguyên máy tính

c)

Trò chuyện trực tuyến

d)

Giải trí

54.

Mạng máy tính ở phòng thực hành Tin học trường em được kết nối theo kiểu nào?

a)

Kiểu hình sao

b)

Kiểu trục

c)

Kiểu vòng

d)

Kiểu mạng

55.

Có thể kết nối thiết bị nào vào mạng máy tính để trở thành tài nguyên dùng chung?

a)

Máy in, máy fax

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Radio

56.

Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://shopee.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

57.

Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………

a)

bình đẳng

b)

tự giác

c)

ý thức

d)

sáng tạo

58.

Mạng Internet là sở hữu của …………

a)

các công ty

b)

nhóm

c)

chung

d)

cá nhân

59.

“Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và ………… trên khắp thế giới”. Từ điền vào chỗ trống là

a)

các máy chủ.

b)

các máy con

c)

siêu máy tính

d)

mạng máy tính

60.

Bạn Trang tham gia vào khóa học Lập trình Android qua mạng ở trang web www.Unica.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Khai thác thông tin

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Hội thảo trực tuyến

61.

Hình thức được sử dụng phổ biến trên các thiết bị di động hiện nay là sử dụng

a)

đường truyền riêng

b)

đường truyền ADSL

c)

đường truyền hình cáp

d)

công nghệ 4G

62.

Hoa tìm nội dung về 7 người chết tại lễ hội âm nhạc điện tử “Du hành tới mặt trăng” tổ chức tại công viên nước Hồ Tây - Hà Nội với công cụ tìm kiếm Google.

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.

d)

Đào tạo qua mạng.

63.

Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách ………… và bình đẳng”. Từ điền vào chỗ trống là

a)

tự nguyện.

b)

ý thức.

c)

bắt buộc.

d)

sáng tạo.

64.

Đây là một hình thức sử dụng phổ biến ở gia đình hoặc thuê bao nhỏ lẻ; tốc độ truyền dữ liệu cao; giá thành phù hợp.

a)

Sử dụng đường truyền riêng

b)

Sử dụng đường truyền hình cáp

c)

Sử dụng đường truyền ADSL

d)

Sử dụng công nghệ 3G/4G

65.

Bước đầu tiên cần làm để kết nối Internet là:

a)

Trang bị các thiết bị kết nối mạng, cài đặt và cấu hình để sử dụng mạng Internet

b)

Đăng ký với nhà cung cấp mạng

c)

Lắp đặt mạng

d)

Sử dụng mạng Internet

66.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết

c)

Âm thanh, phim Video

d)

Tất cảc đều đúng

67.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

68.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

69.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

70.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

71.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

72.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

73.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

74.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

75.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

76.

Tác hại của virus máy tính là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền và gây khó chịu khác

b)

Phá huỷ hệ thống và đánh cắp dữ liệu

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống và phá huỷ dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên.

77.

Virus máy tính là một chương trình hay ………… có khả năng nhân bản hay tự sao chép chính nó từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác.

a)

phần mềm

b)

dãy nhị phân

c)

dãy kí tự

d)

đoạn chương trình

78.

Worm còn gọi là sâu máy tính, là phần mềm độc hại tấn công vào máy tính thông qua hệ thống mạng sẽ …………

a)

đánh cắp thông tin trong máy tính và gửi về cho hacker.

b)

khiến người dùng tiến hành một số thao tác không tự nguyện.

c)

tự động hiện ra các trang quảng cáo gây khó chịu.

d)

làm nghẽn mạng và tê liệt máy tính khi đang sử dụng.

79.

Spyware là …………

a)

phần mềm quảng cáo.

b)

chương trình hữu ích.

c)

 phần mềm gián điệp.

d)

sâu máy tính.

80.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai cho các dấu hiệu Virus máy tính gây ra dưới đây ?

a)

Hoạt động máy chậm hơn bình thường

b)

Công tắc nguồn hư, nứt màn hình

c)

Máy tự gửi thư điện tử đi mà em không biết

d)

Máy tính liên tục khởi động lại sau ít phút

81.

Adware là …………

a)

phần mềm quảng cáo.

b)

chương trình hữu ích.

c)

 phần mềm gián điệp.

d)

âu máy tính.

82.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

83.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.

d)

Tất cả các câu

84.

Virus máy tính thường lây lan phổ biến qua các đường nào? (nhiều lựa chọn)

a)

Qua đường dây điện trong phòng có máy tính.

b)

Qua đường thư điện tử.

c)

Qua quá trình sao chép thông tin giữa các máy tính hoặc giữa máy tính và các thiết bị lưu trữ dữ liệu

d)

Qua không khí, ví dụ máy tính bị lây nhiễm virus từ máy tính đặt bên cạnh.

85.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Tất cả các nội dung