wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kiến thức hình học

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chiều rộng nét vẽ của nét liền đậm và nét liền mảnh là ?

a)

0,5mm và 0,25mm

b)

1,5mm và 0,5mm

c)

0,25mm và 0,5mm

d)

0,5mm và 0,5mm

2.

Cạnh thấy, đường bao thấy được vẽ bằng?

a)

Nét đứt

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Nét chấm gạch mảnh.

3.

Mặt phẳng chiếu đứng là?

a)

Mặt nằm ngang.

b)

Mặt cạnh bên phải.

c)

Mặt chính diện .

d)

Mặt cạnh bên trái.

4.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu?

a)

Từ trước tới

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái sang

d)

Từ phải sang

5.

Hình chiếu đứng của hình cầu là?

a)

Nửa hình tròn .

b)

Hình chữ nhật .

c)

Hình tròn.

d)

Hình tam giác.

6.

Vật thể được bao bởi 6 hình chữ nhật là?

a)

Hình lăng trụ đều .

b)

Hình trụ.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình nón.

7.

Các khối hình học thường gặp gồm những khối cơ bản?

a)

Khối đa diện và khối tròn xoay.

b)

Khối đa diện và khối cầu.

c)

Khối tròn xoay và khối lăng trụ đều.

d)

Khối tròn xoay và khối hình hộp chữ nhật.

8.

Tiêu chuẩn về đường nét được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 8-24:2002

b)

TCVN 7285:2023

c)

ISO 7285:2003

d)

1.1.7286:2003

9.

eo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 8-24:2002

b)

TCVN 7285:2023

c)

ISO 7285:2003

d)

1.1.7286:2003

10.

Nét liền đậm có chiều rộng nét (d) như thế nào so với nét liền mảnh?

a)

Nhỏ hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

b)

Lớn hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

c)

Bằng với nét liền mảnh.

d)

Gấp đôi so với nét liền mảnh.

11.

Hình chiếu đứng ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Góc trên cùng bên phải của bản vẽ kĩ thuật.

b)

Bên dưới hình chiếu bằng.

c)

Bên phải hình chiếu cạnh.

d)

Góc trên cùng bên trái của bản vẽ kĩ thuật.

12.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Công dụng của bản vẽ nhà là?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà.

b)

Thiết kế và xây dựng ngôi nhà.

c)

Thi công xây dựng ngôi nhà.

d)

Cho biết hình dạng của ngôi nhà.

14.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng?

a)

Hình vẽ, kí hiệu.

b)

Hình vẽ, bảng hiệu.

c)

Hình ảnh, kí hiệu.

d)

Bảng biểu, bảng hiệu.

15.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm theo tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn quốc gia.

b)

Tiêu chuẩn cá nhân.

c)

Làm sao cũng được.

d)

Nơi nào sản xuất thì ban hành tiêu chuẩn riêng.

16.

Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng để làm gì?

a)

Chế tạo, thi công.

b)

Kiểm tra đánh giá sản phẩm.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Tiêu chuẩn do nước ta ban hành về bản vẽ kĩ thuật được kí hiệu?

a)

GER.

b)

ANSI.

c)

TCVN.

d)

JIS.

18.

vẽ kĩ thuật được kí hiệu?

a)

GER.

b)

ANSI.

c)

TCVN.

d)

JIS.

19.

Tiêu chuẩn về khổ giấy được ban hành của bản vẽ kĩ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 7285:2003

b)

ISO 7285:2003

c)

1.1.7285:2003

d)

ISO 7285:2003

20.

Theo em, khổ giấy lớn nhất trong các khổ giấy chính có kích thước là?

a)

841 x 594

b)

841 x 420

c)

841 x 1189

d)

841 x 497

21.

Tiêu chuẩn về tỉ lệ được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

ISO 7286:2003

b)

1.1.7286:2003

c)

ISO 7286:2013

d)

TCVN 7286:2003

22.

Nét liền mảnh có chiều rộng nét (d) là?

a)

0,5 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

0,35 mm

23.

Nét liền đậm có chiều rộng (d) nét là?

a)

0,5 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

0,35 mm

24.

Trong nét đứt mảnh, độ dài nét gạch là?

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

25.

Khoảng trống trong nét đứt mảnh là?

a)

5,5d

b)

3,5d

c)

4,5d

d)

1,5d

26.

Trong nét gạch chấm mảnh, độ dài nét gạch là?

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

27.

Nội dung yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm?

a)

Chỉ dẫn về mặt gia công, xử lí bề mặt.

b)

Hình dạng của chi tiết hoặc vật thể.

c)

Kích thước thể hiện độ lớn của chi tiết.

d)

Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, nơi sản xuất.

28.

Nội dung của bản vẽ lắp là?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, khung tên.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

29.

Người kĩ sư dựa trên cơ sở nào để kiểm tra chi tiết máy?

a)

Bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ chi tiết).

b)

Lời nói của người thiết kế.

c)

Các thông tin văn bản.

d)

Lời nói của người công nhân.

30.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là?

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, kích thước.

b)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, bảng kê.

c)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, phân tích chi tiết, kích thước.

d)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, tổng hợp.

31.

Trong nét gạch chấm mảnh, khoảng trống giữa 2 nét gạch là?

a)

10d

b)

3d

c)

12d

d)

6d

32.

Tiêu chuẩn quốc gia về ghi kích thước trong vẽ kĩ thuật là?

a)

TCVN 7583-1:2006

b)

1.2.TCVN 7583-1:2006

c)

ABCD 7583-1:2006

d)

ISO 7583-1:2006

33.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

34.

Công dụng của bản vẽ nhà là:

a)

Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà.

b)

Thiết kế và xây dựng ngôi nhà.

c)

Thi công xây dựng ngôi nhà.

d)

Cho biết hình dạng của ngôi nhà.

35.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng?

a)

Hình ảnh, kí hiệu.

b)

Hình vẽ, bảng hiệu.

c)

Hình vẽ, kí hiệu.

d)

Bảng biểu, bảng hiệu.

36.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm theo tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn cá nhân.

b)

Tiêu quốc gia.

c)

Làm sao cũng được.

d)

Nơi nào sản xuất thì ban hành tiêu chuẩn riêng.

37.

Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng để làm gì?

a)

Chế tạo, thi công.

b)

Kiểm tra đánh giá sản phẩm.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

38.

Tiêu chuẩn do nước ta ban hành về bản vẽ kĩ thuật được kí hiệu ?

a)

GER

b)

ANSI

c)

TCVN

d)

JIS

39.

Tiêu chuẩn do nước ta ban hành về bản vẽ kĩ thuật được kí hiệu ?

a)

GER

b)

ANSI

c)

TCVN

d)

JIS

40.

Tiêu chuẩn về khổ giấy được ban hành của bản vẽ kĩ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 7285:2003

b)

ISO 7285:2003

c)

1.1.7285:2003

d)

ISO 7285:2003

41.

Theo em, khổ giấy lớn nhất trong các khổ giấy chính có kích thước là?

a)

841 x 594

b)

841 x 420

c)

841 x 1189

d)

841 x 497

42.

Tiêu chuẩn về tỉ lệ được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

ISO 7286:2003

b)

1.1.7286:2003

c)

ISO 7286:2013

d)

TCVN 7286:2003

43.

Nét liền mảnh có chiều rộng nét (d) là?

a)

0,5 mm

b)

0,35 mm

c)

0,75 mm

d)

0,25 mm

44.

Nét liền đậm có chiều rộng (d) nét là?

a)

0,5 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

0,35 mm

45.

Trong nét đứt mảnh, độ dài nét gạch là:

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

46.

Khoảng trống trong nét đứt mảnh là?

a)

5,5d

b)

3,5d

c)

4,5d

d)

1,5d

47.

Trong nét gạch chấm mảnh, độ dài nét gạch là?

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

48.

Mặt phẳng chiếu đứng là?

a)

Mặt nằm ngang.

b)

Mặt cạnh bên phải.

c)

Mặt chính diện.

d)

Mặt cạnh bên trái.

49.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu?

a)

Từ trước tới .

b)

Từ trên xuống .

c)

Từ trái sang .

d)

Từ phải sang.

50.

Hình chiếu đứng của hình cầu là?

a)

Nửa hình tròn.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình tròn.

d)

Hình tam giác.

51.

Vật thể được bao bởi 6 hình chữ nhật là?

a)

Hình lăng trụ đều.

b)

Hình trụ.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình nón.

52.

Các khối hình học thường gặp gồm những khối cơ bản?

a)

Khối đa diện và khối tròn xoay.

b)

Khối đa diện và khối cầu.

c)

Khối tròn xoay và khối lăng trụ đều.

d)

Khối tròn xoay và khối hình hộp chữ nhật.

53.

Tiêu chuẩn về đường nét được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 8-24:2002

b)

TCVN 7285:2023

c)

ISO 7285:2003

d)

1.1.7286:2003

54.

Nét liền đậm có chiều rộng nét (d) như thế nào so với nét liền mảnh?

a)

Nhỏ hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

b)

Lớn hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

c)

Bằng với nét liền mảnh.

d)

Gấp đôi so với nét liền mảnh.

55.

Hình chiếu đứng ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Góc trên cùng bên phải của bản vẽ kĩ thuật.

b)

Bên dưới hình chiếu bằng.

c)

Bên phải hình chiếu cạnh.

d)

Góc trên cùng bên trái của bản vẽ kĩ thuật.

56.

Người kĩ sư dựa trên cơ sở nào để kiểm tra chi tiết máy?

a)

Lời nói của người thiết kế.

b)

Bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ chi tiết).

c)

Các thông tin văn bản.

d)

Lời nói của người công nhân.

57.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là?

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, kích thước.

b)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, bảng kê.

c)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, phân tích chi tiết, kích thước.

d)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, tổng hợp.

58.

Nội dung yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm?

a)

Chỉ dẫn về mặt gia công, xử lí bề mặt.

b)

Hình dạng của chi tiết hoặc vật thể.

c)

Kích thước thể hiện độ lớn của chi tiết.

d)

Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, nơi sản xuất.

59.

Nội dung của bản vẽ lắp là?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, khung tên.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

60.

Chiều rộng nét vẽ của nét liền đậm và nét liền mảnh là?

a)

0,5mm và 0,25mm

b)

1,5mm và 0,5mm

c)

0,25mm và 0,5mm

d)

0,5mm và 0,5mm

61.

Hình chiếu đứng của hình cầu là?

a)

Nửa hình tròn.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình tròn.

d)

Hình tam giác.

62.

Mặt phẳng chiếu đứng là?

a)

Mặt nằm ngang.

b)

Mặt cạnh bên phải.

c)

Mặt chính diện.

d)

Mặt cạnh bên trái.

63.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu?

a)

Từ trước tới.

b)

Từ trên xuống.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ phải sang.

64.

Cạnh thấy, đường bao thấy được vẽ bằng?

a)

Nét đứt.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét liền đậm.

d)

Nét chấm gạch mảnh.

65.

Vật thể được bao bởi 6 hình chữ nhật là?

a)

Hình lăng trụ đều.

b)

Hình trụ.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình nón.

66.

Các khối hình học thường gặp gồm những khối cơ bản?

a)

Khối đa diện và khối tròn xoay.

b)

Khối đa diện và khối cầu.

c)

Khối tròn xoay và khối lăng trụ đều.

d)

Khối tròn xoay và khối hình hộp chữ nhật.

67.

Tiêu chuẩn về đường nét được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 8-24:2002.

b)

TCVN 7285:2023.

c)

ISO 7285:2003.

d)

1.1.7286:2003.

68.

Nét liền đậm có chiều rộng nét (d) như thế nào so với nét liền mảnh?

a)

Nhỏ hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

b)

Lớn hơn 3 lần so với nét liền mảnh.

c)

Bằng với nét liền mảnh.

d)

Gấp đôi so với nét liền mảnh.

69.

Hình chiếu đứng ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Góc trên cùng bên phải của bản vẽ kĩ thuật.

b)

Bên dưới hình chiếu bằng.

c)

Bên phải hình chiếu cạnh.

d)

Góc trên cùng bên trái của bản vẽ kĩ thuật.

70.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Công dụng của bản vẽ nhà là?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà.

b)

Thiết kế và xây dựng ngôi nhà.

c)

Thi công xây dựng ngôi nhà.

d)

Cho biết hình dạng của ngôi nhà.

72.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng?

a)

Hình vẽ, kí hiệu

b)

Hình vẽ, bảng hiệu

c)

Hình ảnh, kí hiệu

d)

Bảng biểu, bảng hiệu

73.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin kĩ thuật của sản phẩm theo tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn quốc gia.

b)

Tiêu chuẩn cá nhân

c)

Làm sao cũng được.

d)

Nơi nào sản xuất thì ban hành tiêu chuẩn riêng.

74.

Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng để làm gì?

a)

Chế tạo, thi công.

b)

Kiểm tra đánh giá sản phẩm.

c)

Hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

75.

Tiêu chuẩn do nước ta ban hành về bản vẽ kĩ thuật được kí hiệu ?

a)

GER

b)

ANSI

c)

TCVN

d)

JIS

76.

Tiêu chuẩn về khổ giấy được ban hành của bản vẽ kĩ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

TCVN 7285:2003

b)

ISO 7285:2003

c)

1.1.7285:2003

d)

ISO 7285:2003

77.

Theo em, khổ giấy lớn nhất trong các khổ giấy chính có kích thước là?

a)

841 x 594

b)

841 x 420

c)

841 x 1189

d)

841 x 497

78.

Tiêu chuẩn về tỉ lệ được ban hành của BVKT theo tiêu chuẩn quốc gia là?

a)

ISO 7286:2003

b)

1.1.7286:2003

c)

ISO 7286:2013

d)

TCVN 7286:2003

79.

Nét liền mảnh có chiều rộng nét (d) là?

a)

0,5 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

0,35 mm

80.

Nét liền đậm có chiều rộng (d) nét là?

a)

0,5 mm

b)

0,25 mm

c)

0,75 mm

d)

0,35 mm

81.

Trong nét đứt mảnh, độ dài nét gạch là?

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

82.

Khoảng trống trong nét đứt mảnh là?

a)

5,5d

b)

3,5d

c)

4,5d

d)

1,

83.

Trong nét đứt mảnh, độ dài nét gạch là?

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

84.

Khoảng trống trong nét đứt mảnh là?

a)

5,5d

b)

3,5d

c)

4,5d

d)

1,5d

85.

Trong nét gạch chấm mảnh, độ dài nét gạch là:

a)

10d

b)

8d

c)

12d

d)

6d

86.

Nội dung của bản vẽ lắp là?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, khung tên.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

87.

Người kĩ sư dựa trên cơ sở nào để kiểm tra chi tiết máy?

a)

Bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ chi tiết).

b)

Lời nói của người thiết kế.

c)

Các thông tin văn bản.

d)

Lời nói của người công nhân.

88.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là?

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, kích thước.

b)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, bảng kê.

c)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, phân tích chi tiết, kích thước.

d)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, tổng hợp.