wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 9

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. (VDC) Cho bảng tính Thu nhập (Hình 9a.6) và em cho biết dữ liệu ở cột B cần được thiết lập như thế nào để thỏa mãn điều kiện dữ liệu nhập vào bao gồm Lương, Thưởng, Làm thêm, Được cho/tặng, Khác?

a)

A. Lương, thưởng và được cho/tặng (lấy từ danh sách các khoản thu của cột F).

b)

B. Lương, làm thêm và khác (lấy từ danh sách các khoản thu của cột F).

c)

C. Lương, thưởng và làm thêm (lấy từ danh sách các khoản thu của cột F)

d)

D. Dữ liệu được lấy từ danh sách các khoản thu của cột F

2.

Câu 2. (VDC) Em hãy sắp xếp thứ tự các bước để thực hiện lựa chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu trong công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation)?

1. Chọn thẻ Data.

2. Trong nhóm lệnh Data Tools, chọn Data Validation.

3. Trong hộp thoại Data Validation, chọn thẻ Settings.

4. Trong thẻ Settings, chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu phù hợp trong ô Allow.

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 2, 3, 4, 1.

c)

C. 3, 4, 1, 2

d)

D. 4, 3, 2, 1

3.

Câu 3. (VDC) Cho bảng tính Chi tiêu (Hình 9a.7), em cần thiết lập kiểu dữ liệu nào trong ô Allow của hộp thoại Data Validation (Hình 9a.9) cho cột Khoản chi?

a)

A. Any value

b)

B. List.

c)

C. Text length.

d)

D. Custom.

4.

Câu 4. (VDC) Trong hình 9a.7, dữ liệu của cột Khoản chi được thiết lập kiểu dữ liệu dạng List. Vậy địa chỉ của vùng dữ liệu cần được đưa vào ô Source của hộp thoại Data Validation (Hình 9a.8) là gì?

a)

A. =$F$2:$F$10.

b)

B. =$F1:$F8.

c)

C. =F2:F10.

d)

D. =F$1:F$8.

5.

Câu 5. (VDC) Cho bảng tính Chi tiêu (Hình 9a.7), em cần chọn kiểu dữ liệu nào trong ô Allow của hộp thoại Data Validation (Hình 9a.9) cho cột Số tiền (nghìn đồng) (Hình 9a.9)?

a)

A. Any value

b)

B. List.

c)

C. Whole number

d)

D. Custom

6.

Câu 6. (VDC) Trong hình 9a.7, dữ liệu của cột Số tiền (nghìn đồng) được thiết lập kiểu dữ liệu là Whole number. Vậy trong ô Data của hộp thoại Data Validation (Hình 9a.9) em cần chọn giá trị dữ liệu là gì?

a)

A. Between.

b)

B. Greater than.

c)

C. Less than.

d)

D. Greater than or equal to.

7.

Câu 7. (VDC) Quan sát hình 9a.7 và hình 9a.9, dữ liệu của cột Số tiền (nghìn đồng) được thiết lập kiểu dữ liệu là Whole number và trong ô Data chọn Greater than. Vậy em cần nhập giá trị nhỏ nhất trong ô Minimum là bao nhiêu?

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

8.

Câu 8. (VDC) Quan sát Hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation em cần thiết lập kiểu dữ liệu nào cho dữ liệu nhập vào cột Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Tiếng anh?

a)

A. Decimal.

b)

B. List.

c)

C. Text length.

d)

D. Custom.

9.

Câu 9. (VDC) Quan sát Hình 9a.9, dữ liệu nhập vào cột Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Tiếng anh được thiết lập kiểu dữ liệu Decimal. Vậy trong ô Data của hộp thoại Data Validation em cần chọn giá trị nào?

a)

A. Between.

b)

B. Greater than.

c)

C. Less than.

d)

D. Greater than or equal to

10.

Câu 12. (VDC) Cho hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation dữ liệu nhập vào cột Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Tiếng anh được thiết lập kiểu dữ liệu Decimal và trong ô Data thiết lập giá trị Between. Vậy giá trị cần nhập trong ô Minimums và ô Maximums là gì?

a)

A. 6.5 và 7.9.

b)

B. 6.5 và 8.0.

c)

C. 7.5 và 8.0.

d)

D. 7.0 và 8.0.

11.

Câu 13. (VDC) Cho hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation em cần thiết lập kiểu dữ liệu gì cho dữ liệu của cột Ngày sinh?

a)

A. Decimal.

b)

B. List.

c)

C. Date

d)

D. Custom

12.

Câu 14. (VDC) Cho hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation kiểu dữ liệu Date được thiết lập cho dữ liệu của cột Ngày sinh. Vậy trong ô Data em cần chọn giá trị gì?

a)

A. Between.

b)

B. Greater than.

c)

C. Less than.

d)

D. Greater than or equal to

13.

Câu 15. (VDC) Trong hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation kiểu dữ liệu Date được thiết lập cho cột Ngày sinh và trong ô Data thiết lập giá trị Between. Vậy giá trị cần nhập trong ô Start date và ô End date là gì?

a)

A. 30/04/2013 và 31/05/2013.

b)

B. 01/05/2013 và 31/05/2013.

c)

C. 30/04/2013 và 01/06/2013.

d)

D. 01/05/2013 và 01/06/2013.

14.

Câu 16: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

b)

B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính

15.

Câu 18: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

A. COUNT.

b)

B. SUMIF.

c)

C. COUNTIF.

d)

D. INDEX.

16.

Câu 17: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

17.

Câu 19: Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

A. COUNTIF(range, criteria).

b)

B. =COUNTIF(criteria, range).

c)

C. COUNTIF(criteria, range).

d)

D. =COUNTIF(range, criteria).

18.

Câu 20: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là

a)

A. =COUNT(C1:C6,"The").

b)

B. =COUNTIF(C1:C6,The).

c)

C. =COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

D. =COUNT(C1:C6,The).

19.

Câu 21: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

A. =COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

B. =COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

C. =COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

D. =COUNTIF(A2:A8,<90).

20.

Câu 22: Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

A. =COUNT(B3:B5,E7).

b)

B. =COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

C. =COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

D. =COUNTIF(B3:B5,E7).

21.

Câu 23: Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

A. =COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

B. =COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

C. =COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

D. =COUNTIF(F2:F9,N*).

22.

Câu 24: Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

A. =COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

b)

B. =COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).

c)

C. =COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

d)

D. =COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5).

23.

Câu 25: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là

a)

A. =COUNTIF(A7:A20,"*an").

b)

B. =COUNTIF(A7:A20,"?an").

c)

C. =COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

D. =COUNTIF(A7:A20," an"

24.

Câu 10. (VDC) Cho hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation dữ liệu của cột Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Tiếng anh được thiết lập kiểu dữ liệu Decimal và thiết lập giá trị Greater than or equal to trong ô Data. Vậy giá trị cần nhập trong ô Minimums là gì?

a)

A. 8.0.

b)

B. 9.0.

c)

C. 7.9.

d)

D. 8.5

25.

Câu 11. (VDC) Cho hình 9a.9, trong ô Allow của hộp thoại Data Validation dữ liệu cột Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Tiếng anh được thiết lập kiểu dữ liệu Decimal. Vậy em cần thiết lập giá trị gì trong ô Data?

a)

A. Between.

b)

B. Greater than.

c)

C. Less than.

d)

D. Greater than or equal to

26.

Câu 26: Trong Excel cú pháp hàm COUNTIF nào ĐÚNG?

a)

A.COUNTIF(range, criteria)

b)

B. COUNTIF(criteria, range)

c)

C.COUNTIF(criteria, range,col_index_num)

d)

D.COUNTIF(range, criteria, col_index_num)

27.

Câu 27: . Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để đếm số kho DN, ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

A.=SUM(A2:A5,”DN”,B2:B5)

b)

B.= SUM(A2:A5,”DN”)

c)

C.=COUNTIF(A2:A5,A2)

d)

D.= COUNTIF(A2:A5,”DN”)

28.

Câu 28: Trong các câu sau, những câu nào ĐÚNG?

a)

A. Hàm COUNTIF luôn cần có đủ hai tham số.

b)

B. Hàm COUNTIF chỉ thực hiện được khi vùng dữ liệu xem xét có kiểu số.

c)

C. Kết quả trả về của ba hàm SUMIF, AVERAGEIF và COUNTIF luôn là kiểu số.

d)

D. Tham số <ĐK> trong hai hàm SUMIF, AVERAGEIF có thể là một địa chỉ ô tính có cùng kiểu dữ liệu với các ô trong .

29.

Câu 29: Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

A. Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

b)

B. Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

C. Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

d)

D. Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

30.

Câu 30: Trong Excel, hàm gì được dùng để đếm có điều kiện trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?

a)

A. SUMIF

b)

B. COUNT

c)

C. COUNTIF

d)

D. SUM

31.

Câu 31 (VDC) Để tính tổng số tiền theo các khoản thu chi, em sử dụng hàm nào?

a)

A. SUM.

b)

B. COUNTIF.

c)

C. IF.

d)

D. SUMIF

32.

Câu 32 (VDC) Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

A. SUMIF.

b)

B. COUNTIF.

c)

C. IF.

d)

D. COUNT

33.

Câu 33 (VDC) Hàm SUMIF trong Excel có tác dụng gì?

a)

A. Tính đạo hàm

b)

B. Tính lũy kế theo điều kiện

c)

C. Tính tổng theo điều kiện

d)

D. Tính giá trị lớn nhất theo điều kiện

34.

Câu 34 (VDC) Hàm COUNTIF, SUMIF có phải là hàm cơ sở dữ liệu không?

a)

A. Đúng

b)

B. Không đúng

c)

C. Chỉ có hàm SUMIF

d)

D. Chỉ có hàm COUNTIF

35.

Câu 35 (VDC) Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range)

b)

B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria)

c)

C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range])

d)

D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range])

36.

Câu 36 (VDC) Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

B. Điều kiện kiểm tra.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

37.

Câu 37 (VDC) Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

B. Điều kiện kiểm tra.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

38.

Câu 38 (VDC) Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

D. Điều kiện kiểm tra.

39.

Câu 39 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5 là

a)

A. =SUM(A1:A5,“>5”)

b)

B. =SUMIF(A1:A5,“>5”)

c)

C. =SUMIF(A1:A5,“<5”)

d)

D. =SUMIF(A1:A5,>5)

40.

Câu 40 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 200 trong vùng B2:B6 là

a)

A. =SUM(B2:B6,“<200”)

b)

B. =SUMIF(B2:B6,“>200”)

c)

C. =SUMIF(B2:B6,<200)

d)

D. =SUMIF(B2:B6,“<200”)

41.

Câu 41 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là

a)

A. =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

b)

B. =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

c)

C. =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

d)

D. =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10)

42.

Câu 42 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị trong vùng B2:B5 với các ô tương ứng trong vùng A2:A5 có giá trị là “Khoa” là

a)

A. =SUMIF(A2:A5,Khoa,B2:B5)

b)

B. =SUMIF(A2:A5,“Khoa”,B2:B5)

c)

C. =SUM(A2:A5,“Khoa”,B2:B5)

d)

D. =SUMIF(B2:B5,“ Khoa”,A2:A5)

43.

Câu 43 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

A. =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7)

b)

B. =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)

c)

C. =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7)

d)

D. =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7)

44.

Câu 44 (VDC) Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

A. =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10)

b)

B. =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10)

c)

C. =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10)

d)

D. =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10)

45.

Câu 45 (VDC) Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6,A5,$E$2:$E$6)- C$3 khi sao chép công thức này đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

a)

A. =F4+SUMIF($C$2:$C$6,E7,$E$2:$E$6)-E$3

b)

B. =F5+SUMIF($C$2:$C$6,C7,$E$2:$E$6)-E$3

c)

C. =F4+SUMIF($C$2:$C$6,C7,$E$2:$E$6)-E$3

d)

D. =F4+SUMIF($C$2:$C$6,C7,$E$2:$E$6)-D$5

46.

Câu 46 (VDC) Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF(C2:C6,A5,E2:E6)-C$3 khi sao chép công thức này đến ô D5 thì có công thức như thế nào?

a)

A. =F4+SUMIF(C2:C6,E7,E2:E6)-E$3

b)

B. =F4+SUMIF(C2:C6,C7,E2:E6)-E$3

c)

C. =F5+SUMIF(C2:C6,C7,E2:E6)-E$3

d)

D. =F4+SUMIF(C2:C6,C7,E2:E6)-D$5

47.

Câu 47 (VDC) Tại ô B3 có công thức =SUMIF($C$2:$C$6,C7,$E$2:$E$6)-C$3. Khi sao chép công thức này đến ô D5 thì công thức trên sẽ biến đổi thành:

a)

A. =SUMIF($C$2:$C$6,C9,$E$4:$E$8)

b)

B. =SUMIF($C$ 4:$C$8,E9,$E$2:$E$6)

c)

C. =SUMIF($C$4:$C$8,E9,$E$2:$E$6)

d)

D. =SUMIF($C$2:$C$6,C9,$E$2:$E$6)

48.

Câu 48 (VDC) Tại ô C2 có công thức =E1-SUMIF(B2:B8,F13,G2:G8)+A$10. Khi sao chép công thức này đến ô G6 thì có công thức như thế nào?

a)

A. =I5-SUMIF(B2:B8,J17,G2:G8)+E10

b)

B. =I1-SUMIF(B2:B8,J15,G2:G8)+A$10

c)

C. = I5-SUMIF(B2:B8, J17,G2:G8)+A$10

d)

D. = I1-SUMIF(B2:B8,J15,G2:G8)+E10

49.

Câu 49 (VDC) Tại ô C2 có công thức =E1-SUMIF($B$2:$B$8,F13,$G$2:$G$8)+A$10. Khi sao chép công thức này đến ô G6 thì có công thức như thế nào?

a)

A. =I1-SUMIF($B$2:$B$8,J15,$G$2:$G$8)+A$10

b)

B. =I5-SUMIF($B$2:$B$8,J17,$G$2:$G$8)+$E$10

c)

C. = I5-SUMIF($B$2:$B$8, J17,$G$2:$G$8)+A$10

d)

D. = I1-SUMIF($B$2:$B$8,J15,$G$2:$G$8)+$E$10

50.

Câu 50 (VDC) Tại ô C2 có công thức =E1-SUMIF($B$2:$B$8,F13,$G$2:$G$8)+A$10. Khi sao chép công thức này đến ô G6 thì có công thức như thế nào?

a)

A. =I1-SUMIF($B$2:$B$8,J15,$G$2:$G$8)+A$10

b)

B. =I5-SUMIF($B$2:$B$8,J17,$G$2:$G$8)+$E$10

c)

C. = I5-SUMIF($B$2:$B$8, J17,$G$2:$G$8)+A$10

d)

D. = I1-SUMIF($B$2:$B$8,J15,$G$2:$G$8)+$E$10

51.

Câu 51. (VDC) Để giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình em cần sử dụng hàm tính nào trong Excel?

a)

A. SUM

b)

B. COUNT

c)

C. IF

d)

D. SUMIF

52.

Câu 52. (VDC) Để tính tổng số tiền theo từng khoản mục em sử dụng hàm nào trong Excel?

a)

A. SUM

b)

B. COUNT

c)

C. IF

d)

D. SUMIF

53.

Câu 53. (VDC) Tính tổng các giá trị nhằm thỏa mãn một điều kiện nào đó em dùng hàm gì?

a)

A. SUM

b)

B. COUNT

c)

C. IF

d)

D. SUMIF

54.

Câu 54. (VDC) Công thức tổng quát của hàm SUMIF là gì?

a)

A. SUMIF(range, criteria, [sum_range])

b)

B. COUNT(X1,X2,…Xn)

c)

C. IF (range, criteria, [sum_range])

d)

D. SUMIF(range, criteria, range)

55.

Câu 55. (VDC) Ý nghĩa của tham số RANGE là gì?

a)

A. Phạm vi chứa giá trị cần kiểm tra

b)

B. Phạm vi không chứa giá trị điều kiện

c)

C. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng

d)

D. Điều kiện chứa giá trị trong phạm vi range

56.

Câu 56. (VDC) Ý nghĩa của tham số CRITERIA là gì?

a)

A. Phạm vi chứa giá trị cần kiểm tra

b)

B. Phạm vi không chứa giá trị điều kiện

c)

C. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng

d)

D. Điều kiện chứa giá trị trong phạm vi range

57.

Câu 57. (VDC) Ý nghĩa của tham số sum_range là gì?

a)

A. Phạm vi chứa giá trị cần kiểm tra

b)

B. Phạm vi không chứa giá trị điều kiện

c)

C. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng

d)

D. Điều kiện chứa giá trị trong phạm vi range

58.

Câu 58. (VDC) Tính tổng các giá trị lớn hơn 10 trong vùng dữ liệu từ A1:A6?

a)

A. =SUM (A1:A6,”>10”)

b)

B. =COUNTIF(A1:A6,”>10”)

c)

C. =IFSUM(A1:A6,”>10”)

d)

D. =SUMIF(A1:A6,”>10”)

59.

Câu 59. (VDC) Tính tổng các giá trị trong vùng dữ liệu từ C1:C6 với các ô tương ứng từ B1:B6 có giá trị là “thành”?

a)

A. =SUM (B1:B6,”thành”,C1:C6)

b)

B. =COUNTIF(B1:B6,”thành”,C1:C6)

c)

C. =SUMIF(C1:C6,”thành”,B1:B6)

d)

D. =SUMIF(B1:B6,”thành”,C1:C6)

60.

Câu 60. (VDC) Tính tổng các giá trị bé hơn 10 trong vùng dữ liệu từ A1:A6?

a)

A. =SUM (A1:A6,”>10”)

b)

B. =COUNTIF(A1:A6,”<10”)

c)

C. =IFSUM(A1:A6,”<10”) D. =SUMIF(A1:A6,”<10”)

d)

D. =SUMIF(A1:A6,”<10”)

61.

Câu 61. Công thức = IF(5 >= 5, "Không được tuyển dụng") trả về giá trị nào?

a)

A. Không được tuyển dụng.

b)

B. Công thức sai vì trong Excel không có phép toán =>.

c)

C. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF.

d)

D. TRUE

62.

Câu 62. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức: =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là

a)

A. 200.

b)

B. 100.

c)

C. 300.

d)

D. False.

63.

Câu 63 . Trong bảng tính Excel, tại ô B1 gõ vào công thức =IF(1>2,1) thì kết quả nhận được tại ô B1 là

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. 2.

d)

D. 1

64.

Câu 64. Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào? A. # B. <> C. >< D.

a)

A. #

b)

B. <>

c)

C. ><

d)

D.&

65.

Câu 65. Với ĐTB cuối năm học là 6.5, học sinh Lê A sẽ đạt xếp loại gì khi biết rằng công thức xếp loại học tập là: =IF(ĐTB<5,"Yếu",IF(ĐTB<6.5,"Trung bình",IF(ĐTB<8,"Khá","Giỏi ")))?

a)

A. Yếu.

b)

B. Trung bình.

c)

C. Khá.

d)

D. Giỏi.

66.

Câu 66. Học sinh Trần B có kết quả học tập cuối năm với ĐTB = 7.0, với công thức xếp loại học tập như sau:=IF(ĐTB<5,"Yếu",IF(ĐTB<6.5," Trung bình",IF(ĐTB<8,"Khá","Giỏi"))) thì học sinh B được xếp loại gì?

a)

A. Yếu.

b)

B. Trung bình.

c)

C. Khá.

d)

D. Giỏi

67.

Câu 67. Giả sử ô A3 có giá trị là 6, tại ô B3 nhập công thức như sau: =IF(A3>=5,"Đỗ", “Hỏng”) thì kết quả tại ô B3 là

a)

A. Đỗ.

b)

B. False.

c)

C. Hỏng.

d)

D. #VALUE.

68.

Câu 68. Giả sử tại ô A2 có giá trị là 6 và tại ô G2 có công thức =IF(A2>9,IF(A2>5, "A","B"),"C") thì kết quả tại ô G2 là

a)

A. A.

b)

B. C.

c)

C. B.

d)

D. Báo lỗi.

69.

Câu 69. Giả sử tại ô E5 có giá trị là 5 và tại ô F5 có công thức: = IF(E5>=8,"Giỏi",IF(E5>=6.5,"Khá")), kết quả tại ô F5 là

a)

A. Giỏi.

b)

B. Khá.

c)

C. Báo lỗi.

d)

D. False.

70.

Câu 70. Giả sử tại ô E2 có giá trị là 8.5, tại ô F2 em nhập công thức: = IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5,"Khá")), kết quả tại ô F2 là

a)

A. Trung bình.

b)

B. Khá.

c)

C. Giỏi.

d)

D. False

71.

Câu 71. Tại ô A1 có công thức: =If(4>5,"Đúng","Sai"), giá trị trả về tại ô A1 sẽ là

a)

A. Sai.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. Đúng.

72.

Câu 72. Giá trị trả về của công thức: = If(10>2, "Sai", 2007) là

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

c)

C. 2007.

d)

D. 0

73.

Câu 73. Giá trị tại ô F4 chứa giá trị điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4 là: =IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là

a)

A. Khá.

b)

B. Trung bình.

c)

C. Giỏi.

d)

D. Xuất sắc

74.

Câu 74. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 5. Tại ô B1 nhập công thức sau: =IF(A1>=5, “Trung bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))). Kết quả trả về tại ô B1 là

a)

A. Giỏi.

b)

B. Xuất sắc.

c)

C. Trung Bình.

d)

D. Khá

75.

Câu 75. Trong bảng tính Excel, ô C2 chứa giá trị là hạng của học sinh. Công thức nào dưới đây tính học bổng theo điều kiện: “Nếu xếp hạng từ 1 đến 3 thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống”?

a)

A. =IF(C2>=3, 200000, 0).

b)

B. =IF(C2<=3, 200000, “”).

c)

C. =IF(C2<=3, 0, 200000).

d)

D. =IF(C2<3, 200000, “”).

76.

Câu 76. Ông C dùng bảng tính Excel để xếp loại thí sinh theo yêu cầu sau: “Nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại Không Đạt”. Công thức nào dưới đây thể hiện ĐÚNG yêu cầu trên? (Giả sử ô G6 đang chứa giá trị điểm thi)

a)

A. =IF(G6>=5,”Đạt”) else (“Không đạt”).

b)

B. =IF(G6<5,”Không đạt”,”Đạt”).

c)

C. =IF(G6=<5,”Đạt”,”Không đạt”).

d)

D. =IF(G6>5,”Đạt”,”Không đạt”).

77.

Câu 77: (NB) Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là

a)

A. =COUNTIF(criteria, range).

b)

B. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

c)

C. =COUNTIF(range, criteria).

d)

D. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

78.

Câu 78: (NB) Công thức chung của hàm tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó là

a)

A. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

b)

B. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

c)

C. =SUMIF(criteria, [sum_range], range).

d)

D. =COUNTIF(range, criteria).

79.

Câu 79: (NB) Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai là

a)

A. =IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]).

b)

B. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

c)

C. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

d)

D. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

80.

Câu 80: (NB) Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì?

a)

A. Giá trị NET.

b)

B. Giá trị NTE.

c)

C. Giá trị TEN.

d)

D. Giá trị ENT.

81.

Câu 81: (TH) Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh,… giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả.

b)

B. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả.

c)

C. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.

d)

D. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.

82.

Câu 82: (TH) Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

b)

B. Điều kiện kiểm tra.

c)

C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

83.

Câu 83: (TH) Để trang tính Tổng hợp có thể cập nhật dữ liệu từ trang tính Thu nhập và trang tính Chi tiêu thì các trang tính phải có cùng điều nào sau đây?

a)

A. Cùng tệp.

b)

B. Cùng vị trí.

c)

C. Cùng trang tính.

d)

D. Cùng thư mục.

84.

Câu 84: (VD) Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là

a)

A. ="Thu nhập"!K8.

b)

B. ='Tổng hợp'!K8.

c)

C. ='Thu nhập'*K8.

d)

D. ='Thu nhập'!K8.

85.

Câu 85: (VD) Công thức lấy giá trị của ô I9 trong trang tính Chi tiêu đưa vào ô C16 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Chi tiêu là

a)

A. ='Thu nhập'!I9.

b)

B. ='Chi tiêu'!I9.

c)

C. ='Tổng hợp'!I9.

d)

D. ="Chi tiêu"!I9.

86.

Câu 86: (VD) Cho trang tính Thu nhập như sau. Công thức nào sau đây giúp đưa tổng thu nhập trong trang tính Thu nhập vào trang tính Tổng hợp?

a)

A. ='Thu nhập'.B7

b)

B. ='Thu nhập'.C7

c)

C. ='Thu nhập'!B7

d)

D. ='Thu nhập'!C7

87.

Câu 87. Quan sát hình sau đây và cho biết công thức tính tổng tiền chi tiêu là

a)

A. =SUMIF(H2:H10).

b)

B. =SUM(H2:H10).

c)

C. =COUNT(H2:H10).

d)

D. =SUM(F2:F10).

88.

Câu 88: Quan sát hình sau đây và trả lời cho biết công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là

a)

A. =COUNT(B3:B10,F5).

b)

B. =COUNTIF(B3:B10,Học tập).

c)

C. =IF(B3:B10,F5).

d)

D. =COUNTIF(B3:B10,F5).

89.

Câu 89: (VDC) Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là

a)

A. =SUM(A1:A12,100000,F1:F12).

b)

B. =SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).

c)

C. =SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).

d)

D. =SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12