Font size
S
M
L
XL
Worksheetsngữ pháp unit 1: local community
Total questions: 87
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
artisan
a)
thợ thủ công
b)
chức năng
2.
Community
a)
cộng đồng
b)
người tiêu thụ, khách hàng
c)
mòng biển
d)
trạm xe buýt
3.
community helper
a)
người phục vụ cộng đồng
b)
trạm xe buýt
c)
hồ bơi
d)
cơ sở vật chất
4.
move to
a)
chuyển đến
b)
kĩ thuật truyền thống
c)
đèn lồng
d)
lời khuyên
5.
cut down on
a)
cắt giảm
b)
giường tre
c)
tầm quan trọng
d)
hoà hợp với
6.
delivery person
a)
nhân viên giao hàng
b)
tiệc tân gia
c)
đặc sản
d)
hồ bơi
7.
electrician
a)
thợ điện
b)
phát hiện ra
c)
trạm xe buýt
d)
lời khuyên
8.
facility
a)
cơ sở vật chất
b)
kĩ thuật truyền thống
c)
hồ bơi
d)
đèn lồng
9.
firefighter
a)
lính cứu hoả
b)
vứt rác
c)
đèn lồng
d)
cơ sở vật chất
10.
fragrance
a)
mùi thơm
b)
tầm quan trọng
c)
thợ điện
d)
trạm xe buýt
11.
function
a)
chức năng
b)
ngăn cản
c)
đặc sản
d)
ngoại ô
12.
garbage collertor
a)
người thu gom rác
b)
người tiêu thụ, khách hàng
c)
mòng biển
d)
giữ gìn
13.
get on well with someone
a)
hoà hợp với
b)
tiệc tân gia
c)
hàng xóm
d)
phát hiện ra
14.
pass down
a)
lưu truyền
b)
kĩ thuật truyền thống
c)
hồ bơi
d)
nhân viên giao hàng
15.
handicraft
a)
đồ thủ công
b)
chức năng
c)
hàng xóm
d)
đèn lồng
16.
look around
a)
nhìn xung quanh
b)
thợ điện
c)
chăm sóc
d)
giữ gìn
17.
original
a)
ban đầu
b)
vứt rác
c)
đặc sản
d)
ngoại ô
18.
police officer
a)
nhân viên cảnh sát
b)
kĩ thuật truyền thống
c)
chức năng
d)
tầm quan trọng
19.
pottery
a)
đồ gốm
b)
nổi tiếng
c)
đèn lồng
d)
nhân viên giao hàng
20.
preserve
a)
giữ gìn
b)
thợ điện
c)
mòng biển
d)
đèn lồng
21.
run out of
a)
cạn kiệt
b)
vứt rác
c)
hàng xóm
d)
mòng biển
22.
speciality food
a)
đặc sản
b)
chức năng
c)
phát hiện ra
d)
trung tâm mua sắm
23.
suburb
a)
ngoại ô
b)
chăm chỉ
c)
chăm sóc
d)
lời khuyên
24.
tourist attraction
a)
điểm du lịch
b)
tầm quan trọng
c)
trạm xe buýt
d)
giữ gìn
25.
remind somebody of something
a)
gợi nhớ cho ai về cái gì
b)
quyết định
c)
đặc sản
d)
nổi tiếng
26.
neighbour
a)
hàng xóm
b)
giường tre
c)
ngăn cản
d)
trung tâm mua sắm
27.
shopping mall
a)
trung tâm mua sắm
b)
chăm chỉ
c)
cơ sở vật chất
d)
đèn lồng
28.
look for
a)
tìm kiếm
b)
chức năng
c)
mòng biển
d)
trung tâm mua sắm
29.
bus station
a)
trạm xe buýt
b)
va li
c)
quyết định
d)
giữ gìn
30.
advice
a)
lời khuyên
b)
thợ điện
c)
chăm chỉ
d)
ngăn cản
31.
break down
a)
bị hỏng
b)
nổi tiếng
c)
cơ sở vật chất
d)
nhìn xung quanh
32.
take (rubbish) away
a)
vứt rác
b)
đồ gốm
c)
chức năng
d)
trung tâm mua sắm
33.
rubbish
a)
rác
b)
quyết định
c)
hồ bơi
d)
chức năng
34.
lantern
a)
đèn lồng
b)
ngăn cản
c)
đèn lồng
d)
ngoại ô
35.
bamboo bed
a)
giường tre
b)
va li
c)
quyết định
d)
trạm xe buýt
36.
artist
a)
nghệ nhân
b)
vứt rác
c)
đồ gốm
37.
swimming pool
a)
hồ bơi
b)
chức năng
c)
giường tre
d)
lời khuyên
38.
house - warming party
a)
tiệc tân gia
b)
tầm quan trọng
c)
đèn lồng
d)
giữ gìn
39.
decide
a)
quyết định
b)
biểu tượng
c)
hồ bơi
d)
nổi tiếng
40.
go out
a)
đi chơi
b)
tiệc tân gia
c)
người tiêu thụ, khách hàng
41.
come back
a)
trở về
b)
biểu tượng
c)
đặc sản
d)
nhìn xung quanh
42.
find out
a)
phát hiện ra
b)
nổi tiếng
c)
chức năng
d)
lời khuyên
43.
take care of
a)
chăm sóc
b)
va li
c)
đèn lồng
d)
giữ gìn
44.
seagull
a)
mòng biển
b)
giường tre
c)
biểu tượng
d)
tiệc tân gia
45.
suitcase
a)
va li
b)
chăm sóc
c)
va li
d)
ngoại ô
46.
pedestrian street
a)
phố đi bộ
b)
nổi tiếng
c)
trạm xe buýt
d)
giường tre
47.
favourite place
a)
nơi yêu thích
b)
mòng biển
c)
chăm chỉ
d)
trung tâm mua sắm
48.
shorten
a)
làm ngắn lại
b)
đồ gốm
c)
hàng xóm
d)
nhìn xung quanh
49.
worldwide
a)
toàn cầu
b)
chăm sóc
c)
người tiêu thụ, khách hàng
50.
symbolize
a)
biểu tượng
b)
tiệc tân gia
c)
hàng xóm
d)
va li
51.
traditional technique
a)
kĩ thuật truyền thống
b)
chăm sóc
c)
phát hiện ra
d)
giữ gìn
52.
consumer
a)
người tiêu thụ, khách hàng
b)
chức năng
c)
tiệc tân gia
53.
importance
a)
tầm quan trọng
b)
va li
c)
hàng xóm
d)
ngoại ô
54.
hard - working
a)
chăm chỉ
b)
vứt rác
c)
trạm xe buýt
d)
phát hiện ra
55.
responsible
a)
có trách nhiệm
b)
biểu tượng
c)
chăm chỉ
d)
nhìn xung quanh
56.
stop from
a)
ngăn cản
b)
giường tre
c)
chức năng
d)
đồ gốm
57.
paper fan
a)
quạt giấy
b)
nổi tiếng
c)
cơ sở vật chất
d)
va li
58.
famous for
a)
nổi tiếng
b)
tiệc tân gia
c)
quyết định
d)
lời khuyên
59.
sort rubbish
a)
phân loại rác thải
b)
người tiêu thụ, khách hàng
c)
quyết định
60.
improve
a)
cải thiện
b)
ngăn cản
c)
hồ bơi
d)
ngoại ô
61.
Từ đồn nghĩa với "importance" (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
significant
b)
essential
c)
necessary
d)
unimportant
62.
Tìm từ trái nghĩa với get on (well) with
a)
break up
b)
get along with
c)
closeness
d)
relationship
63.
từ đồng nghĩa với "famous for" (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
common
b)
well - known
c)
worthless
d)
valueless
64.
tìm từ trái nghĩa với "importance"
a)
significant
b)
essential
c)
necessary
d)
unimportant
65.
Đồng nghĩa với "preserve"
a)
Destroy
b)
Protect
c)
Forget
d)
Change
66.
trái nghĩa với "togetherness"
a)
breakup
b)
closeness
c)
relationship
d)
connection
67.
cultural heritage
a)
di sản văn hoá
b)
cải thiện
c)
ngăn cản
d)
hồ bơi
68.
understand
a)
hiểu
b)
có trách nhiệm
c)
biểu tượng
d)
chăm chỉ
69.
đồng nghĩa với "problems"
a)
issues
b)
significant
c)
essential
d)
necessary
70.
Urbanization
a)
đô thị hoá
b)
nổi tiếng
c)
tiệc tân gia
d)
quyết định
71.
từ đồng nghĩa với "habitats"
a)
enviroment
b)
common
c)
significant
d)
break up
72.
rich in
a)
giàu có, phong phú về cái gì
b)
ngăn cản
c)
hồ bơi
d)
ngoại ô
73.
south
a)
miền nam
b)
miền bắc
c)
miền trung
74.
central
a)
miền trung
b)
miền nam
c)
miền bắc
75.
north
a)
miền bắc
b)
miền trung
c)
miền nam
76.
Temple of Literature
a)
văn miếu quốc tử giám
b)
lăng bác
c)
chùa một cột
77.
extended family
a)
gia đình truyền thống
b)
gia đình hạt nhân
c)
tiệc tân gia
d)
chăm sóc
78.
advantages
a)
ưu điểm
b)
nhược điểm
c)
bất lợi
79.
disadvantages
a)
nhược điểm
b)
ưu điểm
c)
lợi ích
80.
shoulders to cry on
a)
bờ vai để dựa vào, chỗ dựa
b)
tầm quan trọng
c)
va li
d)
hàng xóm
81.
difficult
a)
khó khăn
b)
dễ dàng
c)
đơn giản
d)
dễ hiểu
82.
đồng nghĩa với "personal"
a)
public
b)
general
c)
common
d)
private
83.
She said, "I will visit my grandparents tomorrow."
a)
She said that she would visit her grandparents the next day.
b)
She said that she will visit her grandparents the next day.
c)
She said that she would visit her grandparents tomorrow.
d)
She said that she would visited her grandparents the next day.
84.
"Where did you buy this dress?" she asked me.
a)
She asked me where I had bought this dress.
b)
She asked me where did I buy this dress.
c)
She asked me where had I bought this dress.
85.
As he grows older, he becomes more experienced.
a)
The older he grows, the more experienced he becomes
b)
The older he grows, the most experienced he becomes
c)
The more old he grows, the more experienced he becomes.
d)
The older he grows, the experienced more he becomes.
86.
"The last time I visited Paris when I was young”
a)
I haven’t visited Paris since I was young.
b)
I haven’t visited Paris for I was young.
c)
I am visiting Paris when I was young.
d)
At last I had visited Paris since I was young.
87.
She asked, "Where did you go last night?"
a)
She asked where I had gone the night before.
b)
She asked where did I go last night.
c)
She asked where I went last night.
d)
She asked where I had gone the night before
Reset
