wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng nhất về “Thế giới quan”?

a)

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

Có hạt nhân là triết học

c)

Là sự hoà nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Quan điểm chung về thế giới

c)

Là thế giới quan

d)

Hệ thống quan điểm chung nht về thế giới; v v trí, vai trò của con người trong thế

giới

3.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

Là h thống quan điểm chung nht v thế giới; v v trí, vai trò của con người trong

thế giới

d)

Tất cả các quan điểm trên

4.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hi có s phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có s phân chia

thành giai cp

d)

Các phương án trên đều đúng

5.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Câu hỏi giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

d)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định ý thức

6.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chấ

7.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giớ

8.

Các nhà “Khả tri” cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

9.

Các nhà “Bất Khả tri” cho rằng

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

10.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

11.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

12.

Phát minh khoa học nào sau đây là căn cứ chứng minh cho s chuyển hóa các

hình thc vận động, tính vô cùng,vô tn ca thế giới?

a)

Thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Thuyết Tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

13.

Chủ nghĩa Mác – Lê nin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do:

a)

C.Mác sáng lập, Ăng-ghen và Lênin bổ sung phát triển

b)

C.Mác, Ph.Ăng-ghen sáng lập và V.I.Lênin phát triển

c)

Lê nin sáng lập

d)

C.Mác và Lê nin sáng lập, Ăng-ghen bổ sung phát triển

14.

Chủ nghĩa Mác – Lê nin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học gồm:

a)

Ba b phận hp thành là triết hc c điển Đức, KTCT c điển Anh và CNXH không

ởng phê phán

b)

Ba bộ phận hợp thành là triết học, KTCT và CNXH không tưởng

c)

Ba b phận hp thành là triết hc Heghen, Triết hc ca Phoi-ơ-Bắc và KTCT của

Adam Smith

d)

Ba bộ phận hợp thành là Triết học, KTCT và CNXHKH

15.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Là h thống quan điểm và hc thuyết khoa học do C.Mác, Ph.Ăng-ghen sáng lp và

V.I.Lênin phát trin; Là s kế thừa phát trin nhng giá tr ca lch sử tư tưởng nhân

loại, trên cơ sở thực tiễn của thời đại;

b)

Khoa hc v s nghip gii phóng giai cp vô sn, giải phóng nhân dân lao động và giải

phóng con người

c)

Là thế giới quan và phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học

d)

Các phương án trên đều đúng

16.

Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời khi nào, ở đâu?

a)

Châu Á, thế kỉ 19

b)

Châu Âu, thế kỉ 19

c)

Nước Đức, thế kỉ 19

d)

Châu Âu, thế kỉ 18

17.

Chủ nghĩa Marx - Lenin trực tiếp kế thừa:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

CNXH không tưởng phê phán Pháp thế kỉ 19

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Các phương án trên đều đúng

18.

Triết học Marx trực tiếp kế thừa

a)

CNXH không tưởng phê phán Pháp thế kỉ 19

b)

Triết học thời cổ đại

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

19.

Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì?

a)

Tất cả các lĩnh vực

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Không có đối tượng riêng

d)

Là khoa học của mọi khoa học

20.

Chủ nghĩa Mác ra đời là tất yếu hợp quy luật vì:

a)

Đòi hỏi của thực tiễn xã hội và của phong trào công nhân là phải có lí luận soi đường

b)

Dựa trên những thành tựu của khoa học tự nhiên thế kỉ 19

c)

Da trên nhng giá tr ca triết hc c điển Đức, KTCT hc c điển Anh và CNXH

không tưởng phê phán Pháp

d)

Cả 3 phương án trên

21.

Quá trình Mác Ăng-ghen hình thành và phát triển học thuyết Mác Lênin gồm

mấy giai đoạn?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

22.

Chủ nghĩa xã hội khoa học khác CNXH không tưởng ở chỗ:

a)

Chỉ ra được con đường giải phóng xã hội là đi lên chủ nghĩa cộng sản

b)

Mô tả một xã hội tốt đẹp

c)

Phản ánh mơ ước giải phóng của con người

d)

Không ch ra được con đường và lực lượng xã hi có th giải phóng loài người khi áp

bức bóc lột

23.

Chủ nghĩa xã hội không tưởng có hạn chế là:

a)

Tìm ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Chỉ có trong thần thoại, cổ tích

c)

Chỉ ra được con đường giải phóng xã hội là đi lên chủ nghĩa cộng sản

d)

Không ch ra được con đường và lực lượng xã hi có th giải phóng loài người khi áp

bức bóc lột

24.

Trước năm 1844 là thời kì Mác và Ăng-ghen

a)

Đề xuất những nguyên lí cơ bản của Học thuyết Mác

b)

Chuyn biến lập trường t duy tâm sang duy vt, t dân ch tư sản sang lập trường

CSCN

c)

Bổ sung và phát triển Lí luận

d)

Các phương án trên đều đúng

25.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản ra đời năm nào?

a)

1842

b)

1847

c)

1844

d)

1848

26.

Tác phẩm Nhà nước và Cách mạng là của tác giả nào?

a)

V.Lênin

b)

F.Ăng-ghen

c)

C.Mác

d)

Platon

27.

Lãnh đạo cuộc cách mạng tháng 10 Nga năm 1917 là ai?

a)

Karl Marx

b)

Hồ Chí Minh

c)

Engels

d)

V.I. Lenin

28.

Thế kỉ 19 ở châu Âu, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Là PTSX lạc hậu

b)

Là PTSX mới ra đời

c)

Là PTSX tiên tiến của thời đại đó

d)

Là PTSX của xã hội tương lai

29.

Phong trào công nhân ở châu Âu thế kỉ 19 phản ánh mâu thuẫn nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn giữa Tư sản và Vô sản

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX của phương thức sản xuất TBCN

c)

Mâu thuẫn giữa Kiến trúc thượng tầng và Cơ sở hạ tầng

d)

Mâu thun gia LLSX và QHSX của phương thức sn xut TBCN, mâu thun giữa Tư

sản và Vô sản

30.

Thực tiễn xã hội châu Âu thế kỉ 19 là tiền đề kinh tế - xã hội cho học thuyết Mác

ra đời có những đặc điểm nào?

a)

Phương thức sản xuất TBCN đã hình thành đầy đủ

b)

Quan hệ sản xuất TBCN bộc lộ rõ bản chất là quan hệ bóc lột lao động làm thuê

c)

Phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ ở châu Âu

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Phát minh khoa học nào sau đây chứng minh cho quan điểm DVBC v ngun gốc

tự nhiên của loài người?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tế bào và Thuyết Tiến hóa của Darwin

c)

Thuyết Tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

32.

“Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm

giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”

a)

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc

c)

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộ

d)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

33.

Vật chất là gì ?

a)

Nguyên tử

b)

ngũ hành

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

34.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vật chất” là gì?

a)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là nước, lửa, không khí …

35.

Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

b)

Đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản

ánh

c)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

36.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1905

b)

1909

c)

1917

d)

1897

37.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?

a)

Talet

b)

Aristot

c)

Lênin

d)

Platon

38.

Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

Heraclit

b)

Aristot

c)

Democrit

d)

planto

39.

“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?

a)

Aristot

b)

Platon

c)

Democrit

d)

Heraclit

40.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

Vô tận

b)

Chủ quan

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

41.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

42.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất và cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

43.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX

là gì?

a)

Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tìm ra điện tử

44.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì

a)

Coi vật chất là vật cụ thể

b)

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

c)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

d)

Quan nim Vt cht là nguyên t, vận động, không gian thi gian, vt cht là tách rời

nhau

45.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động

d)

Thời gian

46.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thi gian tách rời

nhau” là lập trường nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

duy tâm

47.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật siêu hình”?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

48.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

49.

Chọn phương án đúng khi nói v “Vận động” theo quan điểm Duy vt biện

chứng

a)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

b)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

c)

Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động có nguyên nhân bên ngoài

50.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, vận động có mấy hình thức?

a)

4 hình thức

b)

3

c)

5

d)

2

51.

Chọn đáp án đúng cho sự sp xếp ca các hình thc vận động theo th t t

thấp đến cao?

a)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vt lí / 3. Vận động sinh hc/ 4. Vận động xã hi/ 5.

Vận động hóa học

b)

1. Vận động vt lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh hc/ 4. Vận động xã hi/ 5.

Vận động hóa học

c)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vt lí / 3. Vận động hóa hc/4. Vận động sinh hc/ 5.

Vận động xã hội

d)

1. Vận động vt lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh hc/ 4. Vận động xã hi/ 5.

Vận động hóa học

52.

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động không có quan hệ với vật chất

c)

Vận động là hình thức của sự vật

d)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

53.

“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các phương án trên đều đúng

54.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với 1 hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

55.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?

a)

Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối

b)

Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

Các phương án đều đúng

56.

Quan điểm “Duy vật biện chứng” cho rằng:

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

57.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, không gian là gì?

a)

Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

b)

Thuộc tính về kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp của các sự vật hiện tượng

c)

Có trường tính

d)

Khoảng trống

58.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”?

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng