Font size
WorksheetsVocabulary review 1-6
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
một chỗ/ một nơi
(a)
đi dã ngoại
(a)
làm tui đói
(a)
cỏ
(a)
vứt rác đi
(a)
những túi giấy rỗng
(a)
để lại rác xung quanh/ bừa bãi
(a)
những cái lon rỗng
(a)
những chai thủy tinh
(a)
phá hỏng
(a)
dọn dẹp
(a)
nhặt rác
(a)
lấy rác ra khỏi đây
(a)
tái chế
(a)
chính phủ
(a)
kim loại
(a)
thêm
(a)
lấy tiền lại
(a)
trả lại
(a)
luật
(a)
công bằng (adj)
(a)
thay vì
(a)
sau tất cả
(a)
trồng hoa hồng
(a)
bụi (hoa, cây)
(a)
lá cây (số nhiều)
(a)
chất lỏng
(a)
hồi phục
(a)
phân bón
(a)
cho ra (ví dụ ra hoa)
(a)
khu vực
(a)
lông vũ (số nhiều)
(a)
nhàm chán (adj)
(a)
ống nhòm
(a)
ngắm chim (n)
(a)
tổ (tổ chim)
(a)
thú vị (adj)
(a)
đẻ trứng
(a)
rừng
(a)
khách tham quan
(a)
phí (phí vào cổng)
(a)
làm hư hại
(a)
khu bảo tồn rừng
(a)
chăm sóc
(a)
công viên quốc gia
(a)
cổng
(a)
cây thông
(a)
công nghệ
(a)
trang mạng
(a)
món hàng
(a)
cái nút (nút bấm)
(a)
đồ điện tử
(a)
thẻ tín dụng
(a)
