wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu Trường Toán 3

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 69 509 là :

a)

69 508

b)

69 600

c)

69 610

d)

69 510

2.

Số « Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm » được viết là :

a)

29 005

b)

209 005

c)

29 050

d)

29 505

3.

Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

a)

01234

b)

12345

c)

10235

d)

10234

4.

1kg 52 g = .......... g. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là :

a)

1052 kg

b)

1052

c)

152 g

d)

1052 g

5.

Ngày 9 tháng 4 là thứ sáu. Vậy những ngày thứ sáu trong tháng đó là:

a)

9, 16, 23, 30

b)

2, 9, 16, 23, 30

c)

1, 9, 17, 25

d)

2, 9, 16, 23

6.

Một hình vuông có chu vi 3dm 6cm. Vậy hình vuông đó có diện tích là :

a)

81 cm2

b)

81 cm

c)

16 cm2

d)

36 cm2

7.

Có  360m vải gồm vải trắng và vải hoa. Số mét vải trắng bằng  16\frac{1}{6} tổng số mét vải. Vậy số mét vải hoa là : 

a)

60m

b)

300m

c)

30m

d)

600m

8.

Bạn Hà mua 6 quyển vở phải trả giá 36 000 đồng. Vậy bạn Hà có 24 000 đồng thì mua được số quyển vở như thế là:

a)

2 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

6 quyển vở

d)

8 quyển vở

9.

Một hình vuông có chu vi 40cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

40cm²

b)

100 cm

c)

200cm²

d)

100 cm²

10.

Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là:

a)

4758

b)

6748

c)

47518

d)

4768

11.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

12.

Đổi: 7m 3 cm = ....... cm?

a)

73

b)

703

c)

10

13.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

16.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

17.

23 : 5 dư mấy ?

(a)  

18.

29 : 4 dư mấy ?

(a)  

19.

Số chẵn liền trước số lớn nhất có 4 chữ số là

a)

A. 9900

b)

B. 10000

c)

C. 9998

d)

D. 9999

20.

Tìm Y, biết Y : 8 = 40 (dư 1)

a)

A. Y = 319

b)

B. Y = 320

c)

C. Y = 321

21.

Cho các số: 4375; 4735; 4537; 4753

Số nhỏ nhất trong các số trên là:…….

a)

4375

b)

4735

c)

4573

d)

4753

22.

Số tròn trăm liền trước 4000 là:

a)

A. 5000

b)

B. 4100

c)

C. 3000

d)

D. 3900

23.

Một bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 25m. Tính chu vi bể bơi đó.

a)

A. 155m

b)

B. 75m

c)

C. 105m

d)

D. 150m

24.

Có 1648 gói bánh được chia vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

A. 412 thùng bánh

b)

B.402 gói

c)

C. 412 gói bánh

d)

D.422 gói bánh

25.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

26.

Số dư của phép chia 3158 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

27.

Số 20 800 đọc là:

a)

Hai không tám không không

b)

Hai mươi nghìn tám trăm

c)

Hai không tám trăm

28.

Số lớn nhất trong các số: 9788, 9887, 7889, 7988:

a)

9887

b)

7889

c)

9788

d)

7988

29.

Một hình vuông ABCD có chu vi 40 cm. Tính cạnh hình vuông đó.

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

144 cm

d)

10 cm

30.

Một hình tròn tâm O có bán kính là 5 cm. Đường kính là:

a)

15 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

20 cm

31.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính chu vi miếng bìa đó?

a)

84 dm

b)

58 cm

c)

84 cm

d)

58 dm

32.

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 6 cm = . . . cm là

a)

86 cm

b)

806 cm

c)

8006 cm

d)

86 dm

33.

Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?

a)

72 viên

b)

12 viên

c)

63 viên

d)

18 viên

34.

Điền phép nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm :

24 ... 6 .... 2 = 8

a)

24 : 6 : 2 = 8

b)

24 : 6 x 2 = 8

c)

24 x 6 : 2 = 8

d)

24 x 6 x 2 = 8

35.

Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?

a)

5500 đồng

b)

14500 đồng

c)

1000 đồng

36.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

2 kg ...... 1998 g

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Chưa xác định được

37.

Số liền sau số 12075 là:

a)

12074

b)

12076

c)

12077

d)

12073

38.

Số 17934 đọc là:

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy chín ba tư

c)

Mười bảy nghìn chín ba mươi tư

d)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

39.

Chữ số 2 trong số 48 289 thuộc hàng:

a)

hàng đơn vi

b)

hàng nghìn

c)

hàng trăm

d)

hàng chục

40.

Số 22 được viết theo số La Mã là:

a)

XXII

b)

XX

c)

XII

d)

XIX

41.

Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36cm2 là:

a)

16cm

b)

20cm

c)

24cm

d)

28cm

42.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 4m là:

a)

22m2

b)

38m2

c)

32m2

d)

36m2

43.

Số La Mã XVII có giá trị bằng:

a)

17

b)

22

c)

10

d)

27

44.

Trong cùng một năm , ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là :

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ sáu

45.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

46.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

47.

2kg = .... g

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

2000

48.

50g x 2 = ?

a)

110

b)

102

c)

100

d)

112

49.

Số gồm 1 chục nghìn, 5 trăm và 6 chục được viết là:

(a)  

50.

Tính chu vi của hình dưới đây.

a)

62 cm

b)

70 cm

c)

78 cm

d)

86 cm

51.

Giờ ra chơi ở trường Lan bắt đầu từ lúc 10 giờ kém 5 phút và kết thúc lúc 10 giờ 10 phút. Vậy thời gian ra chơi của trường Lan kéo dài bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

52.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 36m, chiều rộng bằng  14\frac{1}{4}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

90m290m^2  

b)

45m45m  

c)

45m245m^2   

d)

90m90m  

53.

Quãng đường từ nhà Hoa đến trường dài 5km. Hoa đạp xe đạp cứ 2km thì mất 10 phút. Hỏi Hoa đi từ nhà đến trường trong bao lâu?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

54.

Kết quả của phép tính 52hm : 2 là:

a)

24hm

b)

26hm

c)

26dm

d)

24dam

55.

cho x - 10 = 218 x 4, giá trị của x là:

a)

x = 648

b)

x = 882

c)

x = 842

d)

x = 578

56.

Xếp 35 quả cam vào các đĩa, mỗi đĩa xếp được nhiều nhất 6 quả. Vậy cần dùng ít nhất số đĩa để xếp hết số quả cam là:

a)

5 đĩa

b)

6 đĩa

c)

7 đĩa

d)

8 đĩa

57.

Có 20 quả cam, số cam gấp 4 lần số quả quýt. Vậy có tất cả số quả cam và quýt là:

a)

16 quả

b)

25 quả

c)

80 quả

d)

100 quả

58.

Hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm. Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

60

b)

25

c)

50cm

d)

25cm

59.

Cho 25 : y = 7(dư 4). Giá trị của Y là:

a)

y = 7

b)

y = 4

c)

y = 3

d)

y = 2

60.

Thương của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số và 5 là:

a)

20

b)

10

c)

18

d)

14

61.

Có 62 mét vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải. Vậy có thể may được nhiều nhất số bộ quần áo và còn thừa số mét vải là:

a)

21 bộ

b)

20 bộ

c)

20 bộ và thừa 2m vải

d)

20m vải thừa 2 bộ quần áo

62.

Một hình chữ nhật có chu vi là 58m. Biết chiều dài hình chữ nhật đó là 19m. Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là:

a)

10m

b)

29m

c)

39m

d)

49m

63.

Có 259kg gạo, người ta bán đi 98kg. Số gạo còn lại đóng đều vào 7 túi. Vậy mỗi túi có số kg gạo là:

a)

23 túi

b)

23kg

c)

37kg

d)

14kg

64.

X x 4 = 56 x 3. Giá trị của X là:

a)

42

b)

672

c)

164

d)

168

65.

Nam đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hà đến trường sớm hơn Nam 5 phút. Vậy Hà đến trường lúc:

a)

7 giờ 20 phút

b)

8 giờ 20 phút

c)

7 giờ 10 phút

d)

8 giờ 10 phút

66.

Em gấp được 183 ngôi sao. Chị gấp được số ngôi sao bằng 1/3 số ngôi sao của em. Vậy chị gấp được số ngôi sao là:

a)

61 ngôi sao

b)

180 ngôi sao

c)

244 ngôi sao

d)

549 ngôi sao

67.

Đặt tính rồi tính: 1215 - 608

a)

607

b)

608

c)

706

68.

Đặt tính rồi tính: 5555+ 4445

a)

1200

b)

10000

c)

999

69.

Tính giá trị biểu thức: 9275 - 328 : 4

a)

9275 - 328 : 4 = 9275 – 79 = 9196

b)

9275 - 328 : 4 = 9275 – 82 = 9194

c)

9275 - 328 : 4 = 9275 – 82 = 9193

70.

Tìm x:

x - 4970 = 3745 + 255

a)

x = 7691

b)

x = 8970

c)

x = 8801

71.

Đặt tính rồi tính: 515 : 5 =

a)

103

b)

104

c)

301

72.

Đặt tính rồi tính: 109 : 6 =

a)

18 dư 1

b)

18 dư 2

c)

18

73.

x - 2015 = 615

a)

x = 1400

b)

x = 2630

c)

x = 2360

74.

Một trại chăn nuôi có 800 con gà. Ngày thứ nhất bán được 172 con, ngày thứ hai bán được 28 con. Hỏi trong trại chăn nuôi đó còn lại bao nhiêu con gà?

a)

500 con gà

b)

550 con gà

c)

600 con gà

75.

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 45 thì bằng 100 trừ đi 27? Số cần tìm là:

a)

73

b)

28

c)

38

76.

Một số khi chia cho 6 thì được thương là 8. Hỏi số đó đem chia cho 4 thì được thương là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

16

77.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 18 cm

a)

76

b)

56

c)

36

78.

Trong phép chia một số tự nhiên bất kì cho 3. Số dư lớn nhất có thể có là:

a)

1

b)

2

c)

3

79.

Từ 3 chữ số: 1, 2, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau

a)

3 số

b)

4 sô

c)

5 số

80.

Giá trị của biểu thức : 72 : ( 2 x 4 )

a)

8

b)

9

c)

10

81.

Giá trị của biểu thức : (45 - 21) x 6

a)

144

b)

145

c)

146

82.

Mẹ mua 60 quả cam. Mẹ biếu bà 30 quả. Số còn lại mẹ chia đều cho hai anh em. Hỏi 2 anh em, mỗi người được bao nhiêu quả cam?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

20 quả

83.

1002 đọc là:

a)

một không không hai

b)

một trăm linh hai

c)

một nghìn không chăm linh hai

d)

một nghìn không trăm linh hai

84.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

85.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

(a)  

86.

327 + 132 = .........

a)

459

b)

458

c)

455

d)

259

87.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

88.

y + 213 = 786. Vậy y = .......

a)

573

b)

572

c)

999

d)

901

89.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

90.

Ngăn trên có 765 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 275 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

4 lines
91.

Đã khoanh vào một phần mấy số con chim trong hình bên?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

92.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (a)  

93.

Chu vi hình tam giác ABC là:

a)

18 m

b)

18 dm

c)

18 cm

d)

18 mm

94.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)