wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 1~2 CHỌN NHẬT - VIỆT

Total questions: 88

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
わたし
a)
tôi
b)
nhân viên công ty
c)
học sinh, sinh viên
d)
giáo viên
2.
あなた
a)
anh/ chị/ ông/ bà,
b)
tôi
c)
nhân viên công ty
d)
học sinh, sinh viên
3.
あのひと
a)
người kia, người đó
b)
anh/ chị/ ông/ bà,
c)
tôi
d)
nhân viên công ty
4.
あのかた
a)
vị kia
b)
người kia, người đó
c)
anh/ chị/ ông/ bà,
d)
tôi
5.
さん
a)
anh, chị, ông, bà ( sau tên )
b)
vị kia
c)
người kia, người đó
d)
anh/ chị/ ông/ bà,
6.
ちゃん
a)
bé~
b)
anh, chị, ông, bà ( sau tên )
c)
vị kia
d)
người kia, người đó
7.
じん
a)
người (nước)~
b)
bé~
c)
anh, chị, ông, bà ( sau tên )
d)
vị kia
8.
せんせい
a)
thầy/ cô
b)
người (nước)~
c)
bé~
d)
anh, chị, ông, bà ( sau tên )
9.
きょうし
a)
giáo viên
b)
thầy/ cô
c)
người (nước)~
d)
bé~
10.
がくせい
a)
học sinh, sinh viên
b)
giáo viên
c)
thầy/ cô
d)
người (nước)~
11.
かいしゃいん
a)
nhân viên công ty
b)
học sinh, sinh viên
c)
giáo viên
d)
thầy/ cô
12.
しゃいん
a)
nhân viên công ty …..
b)
nhân viên công ty
c)
học sinh, sinh viên
d)
giáo viên
13.
ぎんこういん
a)
nhân viên ngân hàng
b)
nhân viên công ty …..
c)
nhân viên công ty
d)
học sinh, sinh viên
14.
いしゃ
a)
bác sĩ
b)
nhân viên ngân hàng
c)
nhân viên công ty …..
d)
nhân viên công ty
15.
けんきゅうしゃ
a)
nhà nghiên cứu
b)
bác sĩ
c)
nhân viên ngân hàng
d)
nhân viên công ty …..
16.
だいがく
a)
đại học, trường đại học
b)
nhà nghiên cứu
c)
bác sĩ
d)
nhân viên ngân hàng
17.
びょういん
a)
bệnh viện
b)
đại học, trường đại học
c)
nhà nghiên cứu
d)
bác sĩ
18.
だれ
a)
ai
b)
bệnh viện
c)
đại học, trường đại học
d)
nhà nghiên cứu
19.
どなた
a)
vị nào
b)
ai
c)
bệnh viện
d)
đại học, trường đại học
20.
さい
a)
~ tuổi
b)
vị nào
c)
ai
d)
bệnh viện
21.
なんさい
a)
mấy tuổi
b)
~ tuổi
c)
vị nào
d)
ai
22.
おいくつ
a)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
b)
mấy tuổi
c)
~ tuổi
d)
vị nào
23.
はい
a)
vâng, dạ
b)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
c)
mấy tuổi
d)
~ tuổi
24.
いいえ
a)
không
b)
vâng, dạ
c)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
d)
mấy tuổi
25.
しつれいですがおなまえは
a)
xin lỗi, tên anh/chị là gì?
b)
không
c)
vâng, dạ
d)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
26.
はじめまして
a)
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
b)
xin lỗi, tên anh/chị là gì?
c)
không
d)
vâng, dạ
27.
どうぞよろしくおねがいします
a)
Rất mong được sự giúp đỡ
b)
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
c)
xin lỗi, tên anh/chị là gì?
d)
không
28.
こちらは~さんです
a)
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
b)
Rất mong được sự giúp đỡ
c)
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
d)
xin lỗi, tên anh/chị là gì?
29.
からきました
a)
(tôi) đến từ ~.
b)
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
c)
Rất mong được sự giúp đỡ
d)
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
30.
アメリカ
a)
Mỹ
b)
(tôi) đến từ ~.
c)
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
d)
Rất mong được sự giúp đỡ
31.
イギリス
a)
Anh
b)
Mỹ
c)
(tôi) đến từ ~.
d)
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
32.
インド
a)
Ấn Độ
b)
Anh
c)
Mỹ
d)
(tôi) đến từ ~.
33.
インドネシア
a)
Indonesia
b)
Ấn Độ
c)
Anh
d)
Mỹ
34.
かんこく
a)
Hàn Quốc
b)
Indonesia
c)
Ấn Độ
d)
Anh
35.
タイ
a)
Thái Lan
b)
Hàn Quốc
c)
Indonesia
d)
Ấn Độ
36.
ちゅうごく
a)
Trung Quốc
b)
Thái Lan
c)
Hàn Quốc
d)
Indonesia
37.
ドイツ
a)
Đức
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Hàn Quốc
38.
にほん
a)
Nhật Bản
b)
Đức
c)
Trung Quốc
d)
Thái Lan
39.
ブラジル
a)
Braxin
b)
Nhật Bản
c)
Đức
d)
Trung Quốc
40.
さくらだいがく
a)
Đại học Sakura
b)
Braxin
c)
Nhật Bản
d)
Đức
41.
ふじだいがく
a)
Đại học Phú Sĩ
b)
Đại học Sakura
c)
Braxin
d)
Nhật Bản
42.
パワーでんき
a)
Công ty điện Power
b)
Đại học Phú Sĩ
c)
Đại học Sakura
d)
Braxin
43.
ブラジルエアー
a)
Công ty Brazin Air
b)
Công ty điện Power
c)
Đại học Phú Sĩ
d)
Đại học Sakura
44.
こうべびょういん
a)
Bệnh viện Kobe
b)
Công ty Brazin Air
c)
Công ty điện Power
d)
Đại học Phú Sĩ
45.
これ
a)
cái này, đây
b)
~ kia
c)
~ đó
d)
~ này
46.
それ
a)
cái đó, đó
b)
cái này, đây
c)
~ kia
d)
~ đó
47.
あれ
a)
cái kia, kia
b)
cái đó, đó
c)
cái này, đây
d)
~ kia
48.
この~
a)
~ này
b)
cái kia, kia
c)
cái đó, đó
d)
cái này, đây
49.
その~
a)
~ đó
b)
~ này
c)
cái kia, kia
d)
cái đó, đó
50.
あの~
a)
~ kia
b)
~ đó
c)
~ này
d)
cái kia, kia
51.
ほん
a)
sách
b)
thẻ, cạc
c)
danh thiếp
d)
sổ tay
52.
じしょ
a)
từ điển
b)
sách
c)
thẻ, cạc
d)
danh thiếp
53.
ざっし
a)
tạp chí
b)
từ điển
c)
sách
d)
thẻ, cạc
54.
しんぶん
a)
báo
b)
tạp chí
c)
từ điển
d)
sách
55.
ノート
a)
vở
b)
báo
c)
tạp chí
d)
từ điển
56.
てちょう
a)
sổ tay
b)
vở
c)
báo
d)
tạp chí
57.
めいし
a)
danh thiếp
b)
sổ tay
c)
vở
d)
báo
58.
カード
a)
thẻ, cạc
b)
danh thiếp
c)
sổ tay
d)
vở
59.
えんぴつ
a)
bút chì
b)
thẻ, cạc
c)
danh thiếp
d)
sổ tay
60.
ボールペン
a)
bút bi
b)
bút chì
c)
thẻ, cạc
d)
danh thiếp
61.
シャープペンシル
a)
bút chì bấm
b)
bút bi
c)
bút chì
d)
thẻ, cạc
62.
かぎ
a)
chìa khóa
b)
bút chì bấm
c)
bút bi
d)
bút chì
63.
とけい
a)
đồng hồ
b)
chìa khóa
c)
bút chì bấm
d)
bút bi
64.
かさ
a)
ô, dù
b)
đồng hồ
c)
chìa khóa
d)
bút chì bấm
65.
かばん
a)
cặp sách, túi sách
b)
ô, dù
c)
đồng hồ
d)
chìa khóa
66.
テレビ
a)
tivi
b)
cặp sách, túi sách
c)
ô, dù
d)
đồng hồ
67.
ラジオ
a)
Radio
b)
tivi
c)
cặp sách, túi sách
d)
ô, dù
68.
カメラ
a)
máy ảnh
b)
Radio
c)
tivi
d)
cặp sách, túi sách
69.
コンピューター
a)
máy vi tính
b)
máy ảnh
c)
Radio
d)
tivi
70.
つくえ
a)
cái bàn
b)
máy vi tính
c)
máy ảnh
d)
Radio
71.
いす
a)
cái ghế
b)
cái bàn
c)
máy vi tính
d)
máy ảnh
72.
チョコレート
a)
Socola
b)
cái ghế
c)
cái bàn
d)
máy vi tính
73.
おみやげ
a)
quà đặc sản
b)
Socola
c)
cái ghế
d)
cái bàn
74.
コーヒー
a)
cà phê
b)
quà đặc sản
c)
Socola
d)
cái ghế
75.
えいご
a)
tiếng anh
b)
cái gì
c)
tiếng nhật
d)
tiếng~
76.
にほんご
a)
tiếng nhật
b)
tiếng anh
c)
tiếng~
d)
quà đặc sản
77.
なに
a)
cái gì
b)
cám ơn
c)
à…..ờ
d)
thế à?
78.
なん
a)
cái gì
b)
đúng rồi
c)
cám ơn
d)
à…..ờ
79.
そう
a)
đúng rồi
b)
cái gì
c)
tiếng~
d)
cám ơn
80.
どうぞ
a)
xin mời
b)
đúng rồi
c)
cám ơn
d)
cái gì
81.
ご~
a)
tiếng~
b)
xin mời
c)
đúng rồi
d)
cái gì
82.
そうですか
a)
thế à?
b)
tiếng~
c)
xin mời
d)
đúng rồi
83.
あのう
a)
à…..ờ
b)
thế à?
c)
tiếng~
d)
xin mời
84.
どうも
a)
cám ơn
b)
à…..ờ
c)
thế à?
d)
tiếng~
85.
どうも ありがとう ございます
a)
xin chân thành cảm ơn
b)
cám ơn
c)
không phải, sai rồi
d)
chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
86.
これからおせわになります
a)
Từ nay mong được giúp đỡ
b)
xin chân thành cảm ơn
c)
không phải, sai rồi
d)
chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
87.
こちらこそ よろしく
a)
chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
b)
Từ nay mong được giúp đỡ
c)
xin chân thành cảm ơn
d)
không phải, sai rồi
88.
ちがいます
a)
không phải, sai rồi
b)
chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
c)
Từ nay mong được giúp đỡ
d)
xin chân thành cảm ơn