Font size
WorksheetsE9_U7_8 CHECK WORDS
Total questions: 86
Worksheet time: 14mins
con tôm
(a)
tuyệt vời
(a)
thành phần, nguyên liệu
(a)
cần tây
(a)
bữa tối
(a)
chết đói
(a)
giấm
(a)
khúc gỗ
(a)
dị ứng
(a)
bổ dưỡng
(a)
chặt
(a)
miếng hình lập phương
(a)
rán ngập mỡ
(a)
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
(a)
nạo
(a)
nướng
(a)
ướp
(a)
gọt vỏ, bóc vỏ
(a)
xay nhuyễn
(a)
quay
(a)
hành khô
(a)
om
(a)
phết
(a)
rắc
(a)
cắt lát
(a)
lương thực chính
(a)
món khai vị
(a)
hấp
(a)
hầm
(a)
xào
(a)
mềm
(a)
đa dụng
(a)
đánh (trứng…)
(a)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
(a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
thẻ lên máy bay
(a)
ấn tượng, hấp dẫn
(a)
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
lựa chọn
(a)
sự hoang mang, bối rối
(a)
việc đạp xe đạp
(a)
Cuộc đi chơi biển bằng tàu thủy, thăm quan các địa điểm khác nhau
(a)
Hoãn lại, trì hoãn
(a)
Sự khởi hành
(a)
mòn đi
(a)
kì lạ
(a)
chuyến thám hiểm
(a)
thám hiểm
(a)
Tiếp viên hàng không
(a)
hành lý xách tay
(a)
dấu gạch ngang
(a)
(thuộc về) hoàng đế
(a)
không thể vào/ không tiếp cận được
(a)
Hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
(a)
tươi tốt, xum xuê
(a)
Mùa thấp điểm
(a)
đưa ra quyết định
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
(a)
sở thích của tôi
(a)
mệt mỏi sau chuyến bay dài
(a)
thu hẹp
(a)
không tốn nhiều tiền
(a)
hoa lan
(a)
gói đồ, bưu kiện
(a)
chuyến du lịch trọn gói
(a)
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
giúp phát triển, quảng bá
(a)
kim tự tháp
(a)
Cuộc hành trình, chuyến du lịch khứ hồi
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở Đông và Nam phi)
(a)
ngắm cảnh
(a)
túi ngủ
(a)
món đặc sản
(a)
măng đá
(a)
thú vị, đầy phấn khích
(a)
nơi đỗ lại, nơi tạm dừng
(a)
Trải dài
(a)
làm rám nắng
(a)
du lịch
(a)
Khách du lịch
(a)
sự hạ cánh
(a)
đa dạng
(a)
Chuyến đi dài ngày, du ngoạn trên biển hoặc trong không gian
(a)
