Font size
WorksheetsEP3. Test từ vựng
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
bút tích
autograph
street map
a five-star hotel
Viết từ Tiếng ANh của từ sau: làm bài tập
(a)
I want to ____________medicine.
take
make
have
do
Su and Ben want _______________ .
to be a dentist
be dentists
to be dentists
to dentist
Chuyển sang TA: Làm sạch phòng của bạn
(a)
Viết từ Tiếng Anh của "tủ lạnh"
(a)
Viết từ TA theo nghĩa Tiếng việt sau: Làm 1 tách cà phê
(a)
I didn't ____________.
has breakfast
have breakfast
take breakfast
takes breakfast
What did you _________for lunch?
have
has
make
makes
Viết TA của từ sau: cưỡi ngựa
(a)
I talked to Jane an hour ________
last
ago
Here are some ___________from the museum.
photos
photo
photoes
She ___________a cake an hour ago.
made
make
makes
making
Viết từ Tiếng Anh của "đã mua"
(a)
___________are you wearing a coat?
Because I'm cold.
when
why
where
what
Concert
buổi hòa nhạc
rạp chiếu phim
tiệm bánh
Viets từ Tiếng Anh của từ "một cách dễ dàng"
(a)
Tim drives his car __________
slow
slowly
swim
hop
climb
fly
run
jump
walk
hop
climb
walk
jump
fly
walk
swim
climb
crawl
climb
crawl
walk
fly
Q. nhảy
jump
hop
swim
crawl
Có thể thay " Peter and Tom" bằng ....
he
she
it
They
Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh
(a)
Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh
(a)
What's your favourite drink?
It's milk.
What's your favourite food?
It's rice with fish.
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Vegatable
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is this?
soda
milkshake
water
What is this?
milkshake
soda
lemonade
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I have .......................book
a
an
some
any
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
V2 của "fly (bay)" là gì?
flew
flown
V2 của "find (tìm thấy)" là gì?
found
founded
V2 của "give (cho)" là gì?
gave
given
V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?
grew
grown
Quá khứ đơn của
"be"
(a)
Quá khứ đơn của
"buy"
(a)
