wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BK_10_Academic work

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong thế giới kết nối ngày nay, việc thành thạo tiếng Anh ngày càng trở nên quan trọng.

(a)   , proficiency in the English language has become increasingly crucial.

2.

Trong thế giới kết nối ngày nay, việc thành thạo tiếng Anh ngày càng trở nên quan trọng.

In today's interconnected world, proficiency in the English language (a)  

3.

Do đó, nhu cầu về các chương trình giáo dục được thiết kế tốt và toàn diện để giảng dạy tiếng Anh đã trở nên rõ ràng hơn.

As a result, the need for (a)   education programs for teaching English has become more apparent.

4.

Do đó, nhu cầu về các chương trình giáo dục được thiết kế tốt và toàn diện để giảng dạy tiếng Anh đã trở nên rõ ràng hơn.

As a result, the need for well-designed and comprehensive education programs for teaching English (a)  

5.

Để đảm bảo việc tiếp thu ngôn ngữ hiệu quả, điều cần thiết là xem xét các yếu tố khác nhau như phát triển chương trình giảng dạy và tích hợp công nghệ.

(a)   , it is essential to consider various factors such as curriculum development and the integration of technology.

6.

Để đảm bảo việc tiếp thu ngôn ngữ hiệu quả, điều cần thiết là xem xét các yếu tố khác nhau như phát triển chương trình giảng dạy và tích hợp công nghệ.

To ensure effective language acquisition, (a)   factors such as curriculum development and the integration of technology.

7.

sự tích hợp công nghệ vào giáo dục

(a)   in education

8.

khuyến khích, cổ vũ

(a)  

9.

khuyến khích sự phát triển của giáo dục địa phương

(a)  

10.

bao gồm, chứa đựng (khác contain, include)

(a)  

11.

Một công ty lớn mà hoạt động bao gồm in, xuất bản và máy vi tính

A large (a)    printing, publishing and computers

12.

Một trong những yếu tố nền tảng trong việc thiết kế một chương trình giáo dục tiếng Anh là phát triển một chương trình giảng dạy có cấu trúc tốt.

(a)   designing an English language education program is the development of a well-structured curriculum.

13.

Một trong những yếu tố nền tảng trong việc thiết kế một chương trình giáo dục tiếng Anh là phát triển một chương trình giảng dạy có cấu trúc tốt.

One of the foundational elements in designing an English language education program is the development of (a)  

14.

liên kết chặt chẽ với một thứ gì đó

(a)  

15.

Chương trình giảng dạy phải được thiết kế phù hợp với CEFR.

The curriculum (a)   the CEFR.

16.

Một cách tiếp cận cân bằng tích hợp cả giảng dạy ngôn ngữ giao tiếp và dựa trên nhiệm vụ có hiệu quả cao.

A balanced approach that integrates (a)   language teaching is highly effective.

17.

nhấn mạnh

(a)  

18.

Tôi chỉ muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc mọi người học ngoại ngữ.

(a)   it is for people to learn foreign languages.

19.

Bằng cách kết hợp các cuộc thảo luận nhóm, học sinh được khuyến khích tích cực giao tiếp bằng tiếng Anh.

(a)   , students are motivated to actively communicate in English.

20.

Bằng cách kết hợp các cuộc thảo luận nhóm, học sinh được khuyến khích tích cực giao tiếp bằng tiếng Anh.

By incorporating group discussions, students are (a)  

21.

Việc sử dụng các tài liệu đáng tin giúp học sinh sử dụng ngôn ngữ trong thế giới thực.

(a)   exposes students to real-world language usage

22.

Các chiến lược đánh giá đóng một vai trò quan trọng trong việc theo dõi sự tiến bộ của học sinh.

Assessment strategies (a)   students' progress.

23.

theo dõi sự tiến bộ của ai

(a)  

24.

Các hoạt động tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng trao quyền cho học sinh phản ánh về sự phát triển ngôn ngữ của chính mình

Self-assessment and peer assessment activities (a)   own language development

25.

Tích hợp công nghệ là một thành phần quan trọng khác trong việc thiết kế một chương trình. (không dùng important, crucial, necessary)

Technology integration is another (a)  

26.

Công nghệ cung cấp nhiều công cụ và tài nguyên có thể nâng cao trải nghiệm học ngôn ngữ.

(a)   resources that can enhance language learning experiences

27.

làm cho có thể

(a)  

28.

Cuốn từ điển này sẽ làm cho anh hiểu được các từ tiếng Anh

(a)   understand English words

29.

Hội nghị truyền hình và các công cụ giao tiếp cho phép học sinh sử dụng ngôn ngữ đích thực.

Video conferencing and communication tools (a)   language.

30.

một phương pháp tiếp cận toàn diện đến việc học một ngôn ngữ mới

(a)   a new language.

31.

chúng tôi phác thảo những nét chính trong khung chương trình như sau.

(a)   the curriculum as below.

32.

Mặc dù khó khăn trong việc triển khai mô hình học tập online vào thời gian đầu, chúng tôi đã đạt được 100% kế hoạch đề ra.

(a)   the online learning model at first, we have achieved 100% of the plan.

33.

Sự kiểm định trong giáo dục là cần thiết vì nó liên quan tới chất lượng mà nhà trường đang cung cấp.

(a)   as it relates to the quality that the school is providing.

34.

Sự cẩu thả trong dạy học là không được phép.



(a)  

35.

Tiếng Anh giúp học sinh hòa đồng với môi trường quốc tế.

English helps students (a)   environment.

36.

Trẻ con thường dễ hòa nhập vào môi trường mới.

Children are often (a)   culture.

37.

tuân theo cái gì đó

(a)  

38.

Nhà trường phải tuân theo những hướng dẫn mà tổ chức kiểm định giáo dục đã ban hành.

The school must (a)   by the educational accreditation organization.

39.

Giáo viên và học sinh phải tôn trọng các quy chuẩn trong kế hoạch giảng dạy.

(a)   the standards in the instructional plan.

40.

uy quyền, quyền lực

(a)  

41.

Người lãnh đạo phải là người có uy quyền

(a)  

42.

Hạn chế sử dụng các câu hỏi hóc búa vì chúng sẽ khiến học sinh sợ hãi và bối rối.

Limit the use of tough questions as (a)  

43.

Đồng nghĩa với announce - thông báo với ai đó về điều gì

(a)  

44.

Tôi thông báo chính thức đến bạn về thời gian gửi các tài liệu.

(a)   to send the documents.

45.

Tất cả các thông tin mà tôi chia sẻ với bạn đều phải được bảo mật.

All information that I share with you (a)  

46.

Mục đích phân tích của bạn là tìm bằng chứng để đánh giá tổ chức của bạn.

The purpose of (a)   to evaluate your institution

47.

Việc chuẩn hóa bài kiểm tra là để có được sự đồng thuận từ các trường học.

(a)   get the consensus from schools.

48.

Xét về góc độ toàn quốc, điểm thi lần này tương đối khả quan.

(a)   , the test scores this time are relatively positive.

49.

Hệ thống này tiện lợi ở chỗ học sinh có thể luyện tập bất cứ lúc nào họ muốn.

(a)   students can practice whenever they want.

50.

Các tiêu chí được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên.

(a)   priority