wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 3

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 4km 8dam = …. dam là:

(a)  

2.

6. Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?

A. 52dm                              B.70cm                              C.7dm                             D. 70 dm

a)

A. 52dm

b)

 B.70

c)

C.7dm

d)

D. 70 dm

3.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

4.

Những tháng nào có 31 ngày?

a)

1; 3; 5; 7; 8; 10

b)

1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

c)

1; 3; 4; 5; 12

d)

4; 6; 7; 9

5.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

6.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

7.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

8.

Câu nào sau đây sai?

a)

Hình tứ giác luôn có 4 góc vuông

b)

Hình chữ có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn

c)

Chu vi hình chữ nhật là: (CD + CR) x2

9.

Một con bò có 4 chân. Vậy 100 con bò có bao nhiêu chân? (biết rằng khi bạn đếm được 100 con bò, thì có 28 con bò chạy vào chuồng) (làm bài giải, thời gian có hạn nên nhanh lên nhé)

(a)  

10.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

11.

Điền số vào chỗ trống:

15kg gấp lên 6 lần là (a)  

12.

Điền số vào chỗ trống:

6 x (a)   = 60 : 2

13.

Bà có 15 chiếc kẹo, sau khi đem chia cho các cháu thì số kẹo giảm đi 3 lần. Hỏi bà còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

5 chiếc kẹo

b)

12 chiếc kẹo

c)

3 chiếc kẹo

14.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

15.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

16.

Số 24 gấp mấy lần số 8?

a)

192 lần

b)

32 lần

c)

16 lần

d)

3 lần

17.

Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé ta làm như thế nào?

a)

Lấy số lớn nhân với số bé.

b)

Lấy số lớn trừ số bé.

c)

Lấy số lớn chia cho số bé.

d)

Lấy số lớn cộng với số bé.

18.

Chọn phép tính đúng:

a)

56 : 8 = 7

b)

40 : 8 = 4

c)

8 x 8 = 48

d)

8 x 3 = 32

19.

Có 48 con gà nhốt đều trong 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?

a)

5 con gà

b)

8 con gà

c)

6 con gà

d)

9 con gà

20.

Một người nuôi 42 con thỏ . Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng đó nhốt mấy con thỏ?

Số con thỏ trong mỗi chuồng là (a)   con

21.

Tính:

101 x 5 + 284

(a)  

22.

8 x 3 =

a)

21

b)

24

c)

27

23.

8 x 5 =

a)

30

b)

40

c)

50

24.

8 x 8 =

a)

64

b)

46

c)

66

25.

8 x 10 =

a)

80

b)

8

c)

800

26.

8 x 0 =

a)

8

b)

1

c)

0

27.

6 x 9 = ?

a)

54

b)

55

c)

56

28.

6 x 5 = ?

a)

30

b)

35

c)

40

29.

7 x 8 = ?

a)

54

b)

55

c)

56

30.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

31.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

32.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

33.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

34.

305 < 350

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không so sánh được

35.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

36.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

37.

Ngăn trên có 765 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 275 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

4 lines
38.

8 x 5 =

a)

30

b)

40

c)

50

39.

8 x 3 =

a)

21

b)

24

c)

27

40.

Một số chia cho 9 được 11, số đó là:

a)

10

b)

99

c)

90

41.

6 x 5 = ?

a)

30

b)

35

c)

40

42.

6 x 9 = ?

a)

54

b)

55

c)

56

43.

một cửa hàng có 42 túi gạo, đã bán đi  17\frac{1}{7}  số túi gạo đó. hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu túi gạo?

a)

6

b)

36

c)

32

d)

35

44.

56 + 45 -60=

a)

12

b)

34

c)

45

d)

41

45.

An có 49 quả táo, My có 7 quả táo. hỏi số táo của My bằng một phần mấy số táo của An?

a)

17\frac{1}{7}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

7

d)

6

46.

Tìm x?

x - 15 = 30

a)

15

b)

35

c)

45

d)

25

47.

(4+8) :2=

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

48.

1kg=.........g?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

49.

96:8=

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

50.

1 đàn gà có 10 con gà trống và 5 con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con ?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

25

51.

5m=.........cm

a)

500

b)

5000

c)

50

d)

5

52.

nhà Sóc có 15 con gà và 4 con chó, biết mỗi con gà có 2 chân và mỗi con chó có 4 chân. Hỏi có tất cả bao nhiêu chân ?

a)

46

b)

45

c)

43

d)

47

53.

Trong nhà ai thối nhất?

a)

bố

b)

mẹ

c)

anh hai

d)

sóc

54.

mẹ mới mua 1 bó đũa, biết bó đũa đó có 10 đôi đũa, hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc đũa?

a)

20

b)

10

c)

5

d)

15

55.

19\frac{1}{9}  của 81 bằng?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

56.

45 +15 : 3 =

a)

20

b)

50

c)

40

d)

30

57.

4dm=.........cm

a)

400

b)

40

c)

4000

d)

4

58.

một cây cam có 6 cành, biết mỗi cành có 2 quả cam. Quỳnh chạy ra ăn trộm 1 quả. Hỏi trên cây còn bao nhiêu quả cam?

a)

5

b)

11

c)

4

d)

1

59.

trên cây cam có 6 cành, mỗi cành có 2 quả. Quỳnh chạy ra ăn trộm 1 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5

b)

0

c)

11

d)

10

60.

Quỳnh xin mẹ 50 nghìn, xin bố 50 nghìn, Quỳnh đi mua một cái đầm giá 97 nghìn. Hỏi Quỳnh còn lại bao nhiêu nghìn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

61.

em có muốn làm thêm bài kiểm tra như thế này nữa không?

a)

có muốn

b)

không muốn

c)

vừa muốn vừa không

d)

không bao giờ chơi nữa

62.

9+18:3=

a)

12

b)

9

c)

15

d)

21

63.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

64.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

66.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

67.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

68.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

69.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

70.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

71.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

72.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214