wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ HK3- 2022

Total questions: 30

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

  Số hơi thở trong một đời người vào khoảng

a)

108

b)

109

c)

1010

d)

1011

2.

 Năng lượng giữ cho các nguyên tử liên kết với nhau là

a)

điện năng

b)

quang năng

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

3.

   Đại lượng đặc trưng cho tính chất nóng hay lạnh của sự vật là

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt lượng

c)

nhiệt kế

d)

nhiệt giai

4.

Năng lượng 345 calories (cal) thì bằng bao nhiêu jun (J)?

a)

83 J

b)

830 J

c)

1440 J

d)

144 J

5.

Năng lượng gắn với chuyển động hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên vật chất là

a)

cơ năng.

b)

điện năng.

c)

động năng.

d)

nhiệt năng.

6.

Nhiệt kế chỉ bao nhiêu?

a)

80 0C

b)

30 0C

c)

80 0F

d)

25 0C

7.

Năng lượng do tương tác giữa các phần của hệ với nhau và với trường lực bên ngoài là

a)

cơ năng.

b)

thế năng.

c)

động năng.

d)

nhiệt năng.

8.

Một ly trà sữa chứa dựng năng lượng dinh dưỡng khoảng 500 cal. Giá trị này tính ra đơn vị jun là

a)

500 J.

b)

120 J.

c)

2,1 kJ.

d)

120 kJ.

9.

Năng lượng toàn phần chứa trong 1 g vật chất là

a)

3.108 J.

b)

9.108 J.

c)

9.1016 J.

d)

9.1013 J.

10.

Chọn phát biểu sai:

a)

1 kW = 1000 W.

b)

1 mã lực (hP) khoảng 750 W.

c)

1 GW = 109 W.

d)

1 kWh = 3600 W.

11.

Một lực kéo F = 10 N tác động vào vật 2 kg như hình vẽ. Tính công của lực, biết vật chuyển động đều trên quãng đường 10 m.

a)

A = 0 J.

b)

A = 100 J.

c)

A = 200 J.

d)

A = – 100 J.

12.

Trường hợp nào sau đây cân bằng của vật càng bền?

a)

Trọng tâm càng cao, chân đế càng rộng.

b)

Trọng tâm càng thấp, chân đế càng hẹp.

c)

Trọng tâm càng thấp, chân đế càng rộng.

d)

Trọng tâm càng cao, chân đế càng hẹp.

13.

Số 1500 có mấy chữ số có nghĩa?

a)

2.

b)

4.        

c)

1.

d)

3.

14.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhiệt năng có thể chuyển hóa thành quang năng và ngược lại.

b)

Điện năng có thể chuyển hóa thành cơ năng và ngược lại.

c)

Năng lượng của một vật là không thay đổi.

d)

Năng lượng trong toàn Vũ Trụ là không thay đổi.

15.

Một người cao 150 cm, khi đứng thẳng thì trọng tâm ở độ cao

a)

90 cm.

b)

80 cm.

c)

98 cm.

d)

84 cm.

16.

Công thức nào diễn tả sai quan hệ nhiệt độ trong các giai đo?

a)

tC = T + 273.

b)
c)
d)

T = tC + 273.

17.

Cơ thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt.     

b)

Đối lưu.         

c)

Bức xạ nhiệt.

d)

Cả ba hình thức.

18.

  Một người có chiều cao 160 cm, cân nặng 50 kg thì có chỉ số BMI là

a)

3,2.     

b)

27,3.  

c)

19,5.

d)

15,6.

19.

Để đo nhiệt độ của vật ta dùng dụng cụ gì?

a)

Áp kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Nhiệt giai.

20.

     Dựa vào chỉ số BMI, người ta xác định được một cơ thể có bị béo phì hay không. Đối với người Việt Nam ta, người có chỉ số BMI từ 18,5 đến 22,9 là người bình thường. Một cô gái trẻ đẹp, cao 1,60 m; để có vóc dáng đẹp thì phải giữ cho cơ thể cân nặng là bao nhiêu?

a)

45 kg – 60 kg.

b)

47,4 kg – 63,5 kg.

c)

40 kg – 55 kg.

d)

47,4 kg – 58,6 kg

21.

Huyết áp tâm thu của người là 120 torr. Giá trị này khoảng bao nhiêu newton trên mét vuông (N/m2)?

a)

1,58.104 N/m2.

b)

0,76.103 N/m2.

c)

1,20.105 N/m2.

d)

9,12.104 N/m2.

22.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân chính của tiêu hao năng lượng cơ thể?

a)

Tiêu hao năng lượng cho việc duy trì sự sống.

b)

Tiêu hao năng lượng cho việc phát triển cơ thể.

c)

Tiêu hao năng lượng cho việc vui chơi giải trí.

d)

Tiêu hao năng lượng cho việc sinh sản.

23.

Tốc độ đi bộ tự nhiên của một người trưởng thành vào khoảng

a)

5 km/h.

b)

2,5 km/h.

c)

3,6 km/h.

d)

7 km/h.

24.

Lực tối kéo đa mà một bó cơ có tiết diện ngang 5,0 cm2 có thể tạo ra là

a)

700 N.

b)

350 N.

c)

35 N.

d)

70 N.

25.

50 0C thì bằng bao nhiêu 0F?

a)

60 0F.

b)

122 0F.

c)

50 0F.

d)

323 0F.           

26.

Số 730 được quy về  

a)

101.    

b)

102.

c)

104.

d)

103.    

27.

   Một người có chiều cao h, cân nặng M thì có chỉ số BMI là:

a)
b)
c)
d)
28.

318 K thì bằng bao nhiêu độ 0F?

a)

177 0F.

b)

57 0F.

c)

45 0F.

d)

113 0F.

29.

Năng lượng chứa trong một cái bánh rán vào khoảng 1,23×106 J. Giá trị này tương đương với

a)

295 cal.         

b)

123 Cal.        

c)

123 cal.

d)

295 Cal.        

30.

Nếu lấy sai số của ống đong bằng 1 độ chia nhỏ nhất thì thể tích của cục đá là (đơn vị ml):

a)
b)
c)
d)