Font size
WorksheetsSỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Total questions: 49
Worksheet time: 8mins
Đọc số sau: 9205
Chín nghìn hai trăm linh năm
Chín nghìn hai trăm linh lăm
Chín nghìn hai trăm năm mươi
Chín nghìn hai trăm lăm mươi
Viết số: tám nghìn không trăm linh bảy
807
8070
8007
8700
Số?
5231, 5232, ... ,...
5242, 5252
5233, 5235
5331, 5332
5233, 5234
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5100, 5000, 4900, ...
5200
5300
4800
4899
Số: 6398 có chữ số hàng trăm là:
6
3
9
8
6000 + 200 + 7 =
627
6027
6207
6270
Số liền trước của 2000 là 1990.
Đúng
Sai
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
9999
9998
9989
9876
Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:
803
8003
8030
8000
Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:
5105
5015
50105
1010
Số viết được trong bảng bên là:
1111
4123
3213
3214
Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:
9
7
6
8
Số gồm 4 nghìn 2 trăm 2 chục và 0 đơn vị viết là:
422
4220
2420
Viết số: tám nghìn bảy trăm linh hai
(a)
Viết số: một nghìn không trăm linh một
(a)
Viết số: ba nghìn không trăm bảy mươi tư
(a)
Số 4004 được đọc là:
Bốn nghìn không trăm linh bốn
Bốn nghìn không trăm linh tư
Tư nghìn không trăm linh bốn
Số 8025 được đọc là:
Tám nghìn không trăm hai mươi lăm
Tám nghìn không trăm hai mươi năm
Tám nghìn hai mươi lăm
Số tiếp theo của dãy số sau là:
3453, 3454, 3455, 3456, (a)
Số tiếp theo của dãy số sau là:
1000, 2000, 3000, 4000, (a)
Số lớn nhất có bốn chữ số là số nào?
(a)
Số bé nhất có bốn chữ số là số nào?
(a)
(hai nghìn không trăm linh năm) là số nào?
2050
2005
3005
1085
đâu là chữ 5678
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi
năm nghìn sáu trăm bảy mươi tám
5687
5678
chín nghìn một trăm linh sáu
9106
6701
6789
6019
2345 (đọc như thế nào?)
hai nghìn ba trăm 45
hai nghìn ba trăm bốn mươi năm
hai nghìn bốn trăm ba tư
hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
5899( số này đọc như thế nào?)
năm năm
năm nghìn tám trăm chín mươi chín
năm trăm 82
năm nghìn tám trăm chín 9
năm nghìn năm trăm ( số này viết như thế nào?)
55000
5050
5500
5057
6666 ( số này đọc như thế nào? )
sáu sáu sáu sáu
sáu trăm
sáu nghìn sáu trăm sáu mươi
sáu nghìn sáu trăm sáu mươi sáu
1000 ( đọc như thế nào? )
Một Không không không
một nghìn
năm nghìn
10000
Một hình vuông có số đo cạnh là 5 cm. Chu vi hình vuông đó là:
20 cm
25 cm
10 cm
15
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là
9999
1000
9876
9987
Số 4 175 đọc là:
bốn nghìn một trăm năm mươi bảy.
bốn nghìn bảy trăm mười lăm.
bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.
bốn nghìn một trăm bảy lăm.
Hình chữ nhật là hình có:
2 góc vuông
4 góc vuông
5 góc vuông
3 góc vuông
Từ chỉ hoạt động là:
xinh đẹp
nhảy dây
hoa hồng
yêu quý
Nếu hôm nay em chưa làm bài tập, em sẽ nói gì với cô giáo?
Nói dối là đã làm rồi.
Xin lỗi cô giáo.
Xin lỗi cô và hứa về nhà làm bài đầy đủ.
Không nói gì.
Đồng hồ đang chỉ mấy giờ ?
4 giờ 30 phút
4 giờ 18 phút
6 giờ 20 phút
6 giờ 4 phút
Câu sau đây thuộc kiểu câu gì?
"Nam đang đá bóng cùng Bình."
Ai là gì?
Khi nào?
Ai thế nào?
Ai làm gì?
"Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo"
Trong đoạn thơ trên có bao nhiêu loài chim được nhắc đến?
3
4
5
6
3. Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ đặc điểm ?
đẹp, vui, nóng, nhỏ, tím
chạy, bơi, hát, học, nấu ăn
cá, xoài, bác sĩ, ti vi
buồn, khóc, vỗ tay, cô giáo
Cơ quan thần kinh gồm:
Não và hộp sọ.
Não và tuỷ sống.
Não, tuỷ sống và các dây thần kinh.
Não.
Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập chăm chỉ.
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập như thế nào?
Các bạn học sinh lớp 3A8 làm gì?
Các bạn học sinh lớp 3A8 học tập ở đâu?
Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:
7024
7204
7214
Câu 1 : Biết một số gồm: Bảy nghìn, không trăm, năm đơn vị. Số đó được viết là:
A. 705
B. 7005
C. 7050
D. 7000
Câu 2 : Số tròn nghìn lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 9999
B. 1000
C. 9000
D. 10000
Câu 3 : Cho số 9050 đọc là:
A. Chín nghìn không trăm năm mươi
B. Chín nghìn không trăn linh năm
C. Chín nghìn không trăn lăm mươi
D. Chín không năm không
Câu 4 : ố 6205 đọc là:
A. Sáu nghìn hai trăm linh lăm
B. Sáu nghìn hai trăm lẻ lăm
C. Sáu nghìn hai trăm linh năm
D. Sáu nghìn hai trăm lẻ năm
Câu 5 : 2010, 2020, 2030, ..., ... .
A. 2131, 2132
B. 2140, 2150
C. 2031, 2032
D. 2040, 2050
Câu 6 : Số ?:
1010, ..., 1020, 1025, ... .
A. 1015, 1035
B. 1017, 1030
C. 1011, 1030
D. 1015, 1030
