wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4: Luyện tập tuần 22

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

2.

Phân số lớn hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

3.

Phân số tối giản là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

128\frac{12}{8}  

4.

Phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

106\frac{10}{6}  

d)

53\frac{5}{3}  

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống để 83 = 32?\frac{8}{3}\ =\ \frac{32}{?}  là:

a)

16

b)

9

c)

6

d)

12

6.

Số chia hết cho 2 là:

a)

1583

b)

3009

c)

6008

d)

1297

7.

Số chia hết cho 9 là:

a)

1582

b)

2304

c)

6081

d)

1199

8.

Số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

3582

b)

3140

c)

3085

d)

3254

9.

Hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 12cm, chiều cao là 8cm. Vậy diện tích hình bình hành là ............ cm2cm^2  

a)

20

b)

40

c)

84

d)

96

10.

Mẫu số chung của hai phân số  38\frac{3}{8}  và  47\frac{4}{7}  là:

a)

35

b)

15

c)

12

d)

7

11.

Số bé nhất trong các số 2918; 2981; 2819; 2891 là:

a)

2918

b)

2981

c)

2819

d)

2891

12.

Số lớn nhất trong các số 58 243; 82 435; 58 234; 84 325 là:

a)

58 243

b)

82 435

c)

58 234

d)

84 325

13.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

15.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

121122\frac{121}{122}

b)

721\frac{7}{21}

c)

2575\frac{25}{75}

d)

2420\frac{24}{20}

16.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

17.

Phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

106\frac{10}{6}  

d)

53\frac{5}{3}  

18.

Mẫu số chung của hai phân số  38\frac{3}{8}  và  47\frac{4}{7}  là:

a)

35

b)

15

c)

12

d)

7

19.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

20.

Phân số lớn hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

21.

Phân số tối giản là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

128\frac{12}{8}  

22.

Phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

106\frac{10}{6}  

d)

53\frac{5}{3}  

23.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống để 83 = 32?\frac{8}{3}\ =\ \frac{32}{?}  là:

a)

16

b)

9

c)

6

d)

12

24.

Số chia hết cho 2 là:

a)

1583

b)

3009

c)

6008

d)

1297

25.

Số chia hết cho 9 là:

a)

1582

b)

2304

c)

6081

d)

1199

26.

Số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

3582

b)

3140

c)

3085

d)

3254

27.

Hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 12cm, chiều cao là 8cm. Vậy diện tích hình bình hành là ............ cm2cm^2  

a)

20

b)

40

c)

84

d)

96

28.

Mẫu số chung của hai phân số  38\frac{3}{8}  và  47\frac{4}{7}  là:

a)

35

b)

15

c)

12

d)

7

29.

Kết quả của phép nhân: 837 x 100 là:

a)

87300

b)

83700

c)

837

d)

8370

30.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 = .... cm2 là:

a)

60025

b)

6025

c)

600025

d)

625

31.

Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 , ...

a)

27

b)

29

c)

31

d)

33

32.

13 x 5 x2 =?

a)

130

b)

260

c)

150

d)

65

33.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

34.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

35.

Phân số nào sau đây bằng 2?

a)

137\frac{13}{7}

b)

157\frac{15}{7}

c)

147\frac{14}{7}

36.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

86\frac{8}{6}

c)

32\frac{3}{2}

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

38.

Kết quả của phép nhân  97 × 1197\ \times\ 11   là:

a)

9711

b)

9977

c)

1067

d)

967

39.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 = .... cm2 là:

a)

60025

b)

6025

c)

600025

d)

625

40.

Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 , ...

a)

27

b)

29

c)

31

d)

33

41.

13 x 5 x2 =?

a)

130

b)

260

c)

150

d)

65

42.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

43.

Phân số nào sau đây bằng 2?

a)

137\frac{13}{7}

b)

157\frac{15}{7}

c)

147\frac{14}{7}

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45