wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN GIỮA HK1

Total questions: 39

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 6 trong số 765 321 chỉ :

a)

60

b)

600

c)

6 000

d)

60 000

2.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 thế kỉ =………năm

a)

30

b)

300

c)

3 000

d)

30 000

3.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 tấn 8 kg = ……… kg

a)

58

b)

580

c)

508

d)

5 008

4.

Với a = 5 thì giá trị của biểu thức 10 105 : a là:

a)

2 021

b)

2 201

c)

2 121

d)

2 221

5.

Số 32 640 517 được đọc là

a)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm mười bảy.

b)

Ba trăm hai mươi triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm mười bảy.

c)

Ba mươi hai triệu sáu trăm linh bốn nghìn năm trăm mười bảy.

d)

Ba mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi triệu năm trăm mười bảy.

6.

Trung bình cộng của năm số: 102, 104, 106, 108, 110 là:

a)

104

b)

106

c)

108

d)

110

7.

Kết quả của phép tính 467 218 + 215 720 là:

a)

682 938

b)

682 389

c)

938 682

d)

938 286

8.

Kết quả của phép tính 435 704 – 272 690 là:

a)

163 014

b)

163 104

c)

163 140

d)

163 114

9.

Kết quả của phép tính 4 023 x 8 là:

a)

32 184

b)

32 148

c)

32 418

d)

32 188

10.

Kết quả của phép tính 20 565 : 5 là:

a)

4 113

b)

4 313

c)

4 311

d)

4 133

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9 yến = ...................kg

a)

90

b)

900

c)

9 000

d)

90 000

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4 ngày 7 giờ = ..............giờ

a)

102

b)

103

c)

104

d)

105

13.

Giá trị của chữ số 7 trong số 57 843 216 là:

a)

7 000

b)

7 000 000

c)

70 000

d)

700 000

14.

Trong các số 1 397; 1 367; 1 697; 1 679 số lớn nhất là số :

a)

1 397

b)

1 367

c)

1 697

d)

1 679

15.

Số 106 827 đọc là:

a)

Một trăm nghìn sáu nghìn tám trăm hai chục bảy đơn vị.

b)

Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.

c)

Một không sáu nghìn tám hai bảy.

d)

Mười sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.

16.

Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

17.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 tấn 25kg = …………kg

a)

725

b)

7 250

c)

70 250

d)

7 025

18.

Kết quả của phép tính 678 961 – 282 590 là:

a)

396 137

b)

396 173

c)

396 371

d)

396 317

19.

Trung bình cộng của hai số 40 và 20 là:

a)

60

b)

30

c)

20

d)

10

20.

Kết quả của phép tính 15 500 x 4 là:

a)

62 000

b)

63 000

c)

60 200

d)

60 300

21.

Kết quả của phép tính 16 530 : 5 là:

a)

3 306

b)

3 336

c)

3 366

d)

3 603

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4 thế kỷ = ………… năm

a)

400

b)

100

c)

500

d)

200

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9 tấn 6 yến = ........... yến

a)

960

b)

96

c)

906

d)

9 006

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 ngày 5 giờ = ..............giờ

a)

125

b)

152

c)

512

d)

521

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

15 yến = ...................kg

a)

150

b)

1 500

c)

15

d)

1 005

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 tấn 7 kg = ……… kg

a)

37

b)

370

c)

307

d)

3 007

27.

Với m = 3 thì giá trị của biểu thức 62 415 : m là:

a)

20 805

b)

20 850

c)

187 245

d)

187 542

28.

Một trường Tiểu học có tổng số học sinh là 480 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 30 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

Học sinh nam: 255 học sinh

Học sinh nữ: 225 học sinh

b)

Học sinh nam: 225 học sinh

Học sinh nữ: 255 học sinh

c)

Học sinh nam: 205 học sinh

Học sinh nữ: 225 học sinh

d)

Học sinh nam: 255 học sinh

Học sinh nữ: 215 học sinh

29.

Một cửa hàng có 360m vải, trong đó số mét vải hoa ít hơn số mét vải các màu khác là 40m. Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu mét vải hoa ?

a)

16m

b)

60m

c)

106m

d)

160m

30.

Hai ô tô chuyển được 16 tấn hàng. Ô tô bé chuyển được ít hơn ô tô lớn 4 tấn hàng. Hỏi mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn hàng ?

a)

Ô tô bé : 6 tấn

Ô tô lớn : 10 tấn

b)

Ô tô bé : 10 tấn

Ô tô lớn : 6 tấn

c)

Ô tô bé : 5 tấn

Ô tô lớn : 11 tấn

d)

Ô tô bé : 11 tấn

Ô tô lớn : 5 tấn

31.

Có 50 học sinh đang tập bơi, trong đó số bạn học sinh chưa biết bơi ít hơn số học sinh đã biết bơi là 8 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh đã biết bơi ?

a)

29 bạn

b)

28 bạn

c)

27 bạn

d)

26 bạn

32.

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 46 tuổi. Mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?

a)

Mẹ: 38 tuổi

Con: 8 tuổi

b)

Mẹ: 30 tuổi

Con: 16 tuổi

c)

Mẹ: 40 tuổi

Con: 6 tuổi

d)

Mẹ: 39 tuổi

Con: 7 tuổi

33.

Tính bằng cách thuận tiện nhất

88 + 75 + 12 = …….

a)

88 + 75 + 12

= (88 + 12) + 75

= 100 + 75

= 175

b)

88 + 75 + 12

= 163 + 12

= 175

34.

Tính bằng cách thuận tiện nhất

243 + 1 455 + 757 + 545 = ............

a)

243 + 1 455 + 757 + 545

= (243 + 757) + ( 1455 + 545)

= 1000 + 2000

= 3 000

b)

243 + 1 455 + 757 + 545

= 1 698 + 757 + 545

= 2 455 + 545

= 3 000

35.

Tính bằng cách thuận tiện nhất

43 + 92 + 27 + 58 = ............

a)

43 + 92 + 27 + 58

= (43 + 27) + (92 + 58)

= 70 + 150

= 220

b)

43 + 92 + 27 + 58

= 135 + 27 + 58

= 162

= 220

36.

Trung bình cộng của năm số: 140 + 150 + 163 là:

a)

115

b)

151

c)

150

d)

105

37.

Trung bình cộng của năm số: 25 + 17 + 32 + 54 là:

a)

25

b)

32

c)

17

d)

54

38.

Tính giá trị biểu thức:

2 753 + 120 – 1 500 : 5

a)

2 753 + 120 – 1 500 : 5

= 2 753 + 120 – 300

= 2 873 – 300

= 2 573

b)

2 753 + 120 – 1 500 : 5

= 2 873 – 300

= 2 573

c)

2 753 + 120 – 1 500 : 5

= 2 873 – 1 500 : 5

= 2 873 – 300

= 2 573

39.

Tính giá trị biểu thức:

8 703 x 5 – 372 x 7

a)

8 703 x 5 – 372 x 7

= 43 515 – 372 x 7

= 43 143 x 7

= 302 001

b)

8 703 x 5 – 372 x 7

= 43 515 – 2 604

= 40 911