Font size
WorksheetsSO SÁNH PHÂN SỐ KHÁO MẪU SỐ
Total questions: 39
Worksheet time: 25mins
Mỗi phân số có:
Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.
Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.
Cả hai ý trên đều đúng.
Phân số sau 87 tử số là:
7 và 8
8 và 7
7
8
Phân số sau 1514 mẫu số là:
14
14 và 15
15 và 14
15
Phân số 2323 là phân số:
Lớn hơn 1.
Bé hơn một.
Bằng 1.
Cả 3 ý trên đều sai.
Ý nào sau dưới đây là đúng?
2524>1
2524<1
2524=1
Cả 3 ý trên đều đúng.
Phân số 6765 là phân số bé hơn 1 vì:
Có mẫu số bé hơn tử số.
Có tử số bé hơn mẫu số.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Phân số 8198 là phân số lớn hơn 1 vì:
Tử số và mẫu số bằng nhau.
Tử số lớn hơn mẫu số.
Cả 2 ý đều đúng.
Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.
7877
123123
122123
3949
10999
Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:
99
19
218
327
Phân số 54 bằng phân số nào dưới đây?
158
108
2012
Phân số 1512 bằng phân số nào dưới đây?
54
56
53
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 3520=........4
5
6
7
8
Những phân nào dưới đây bằng phân số 2718
32
96
93
5436
Điền số thích hợp vào chỗ chấm ........5=3630
53=2515 là kết quả:
Sai
Đúng
8 1hay 4 1 Phân số nào lớn hơn?
1/8
1/4
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
+
=
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 43.... 54
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 65 .... 87
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 52 .... 23
<
>
=
Mai ăn 53 cái bánh, Quỳnh ăn 75 cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?
Mai ăn nhiều hơn
Quỳnh ăn nhiều hơn
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 98.... 54
<
>
=
Mai ăn 78 cái bánh, Quỳnh ăn 45 cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?
Mai ăn nhiều hơn
Quỳnh ăn nhiều hơn
So sánh hai phân số:
79 và 89
79<89
79>89
79=89
So sánh hai phân số:
2011 và 106
2011<106
2011>106
2011=106
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
So sánh hai phân số
53 và 51>
<
=
không có dấu nào
10 9 và 1011
So sánh hai phân số
<
>
=
Không có dấu nào
32 và 1812
So sánh hai phân số
>
<
=
Không có dấu nào
41; 73; 59; 37; 1514; 1616;1114
Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là
59
37
1114
1514
Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
95; 97; 98
51; 54;53
109; 2221; 2625
1516; 1415; 1314
45 ...... 101100
So sánh
>
<
=
không có dấu nào
Ý nào đúng?
53> 47
1416 = 1614
1915< 59
1000100 > 1
21; 65; 74
Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?
84
6
7
42
32;61;54
Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)
507; 1009
Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?
50
100
5000
500
65;107
Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là
10
60
30
6
