wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SO SÁNH PHÂN SỐ KHÁO MẪU SỐ

Total questions: 39

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

2.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

3.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

4.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

5.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

6.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số bé hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

7.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

8.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

9.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

182\frac{18}{2}

d)

273\frac{27}{3}

10.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

11.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
15.

35=1525\frac{3}{5}=\frac{15}{25}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

16.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

17.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

18.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

19.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 34.... 45\frac{3}{4}....\ \frac{4}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 56 .... 78\frac{5}{6}\ ....\ \frac{7}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 25 .... 32\frac{2}{5}\ ....\ \frac{3}{2}  

a)

<

b)

>

c)

=

23.

Mai ăn 35\frac{3}{5}  cái bánh, Quỳnh ăn  57\frac{5}{7}  cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?

a)

Mai ăn nhiều hơn

b)

Quỳnh ăn nhiều hơn

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 89.... 45\frac{8}{9}....\ \frac{4}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Mai ăn 87\frac{8}{7}  cái bánh, Quỳnh ăn  54\frac{5}{4}  cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?

a)

Mai ăn nhiều hơn

b)

Quỳnh ăn nhiều hơn

26.

So sánh hai phân số:

97 \frac{9}{7}\  và 98\frac{9}{8}  

a)

97<98\frac{9}{7}<\frac{9}{8}  

b)

97>98\frac{9}{7}>\frac{9}{8}  

c)

97=98\frac{9}{7}=\frac{9}{8}  

27.

So sánh hai phân số:

1120 \frac{11}{20}\  và 610\frac{6}{10}  

a)

1120<610\frac{11}{20}<\frac{6}{10}  

b)

1120>610\frac{11}{20}>\frac{6}{10}  

c)

1120=610\frac{11}{20}=\frac{6}{10}  

28.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

29.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

30.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

31.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

32.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

33.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

910; 2122; 2526\frac{9}{10};\ \frac{21}{22};\ \frac{25}{26}  

d)

1615; 1514; 1413\frac{16}{15};\ \frac{15}{14};\ \frac{14}{13}  

34.

54 ...... 100101\frac{5}{4}\ ......\ \frac{100}{101}  

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

35.

Ý nào đúng?

a)

35> 74\frac{3}{5}>\ \frac{7}{4}

b)

1614 = 1416\frac{16}{14}\ =\ \frac{14}{16}

c)

1519< 95\frac{15}{19}<\ \frac{9}{5}

d)

1001000 > 1\frac{100}{1000}\ >\ 1

36.

12; 56; 47\frac{1}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{7}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?

a)

84

b)

6

c)

7

d)

42

37.

23;16;45\frac{2}{3};\frac{1}{6};\frac{4}{5}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)  

38.

750; 9100\frac{7}{50};\ \frac{9}{100}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

5000

d)

500

39.

56;710\frac{5}{6};\frac{7}{10}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là

a)

10

b)

60

c)

30

d)

6