wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK2 TIN 10

Total questions: 66

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Power Point là phần mềm dùng để

a)

lập trình

b)

tính toán

c)

chỉnh sửa ảnh

d)

trình chiếu

2.

Để tạo 1 trang trình chiếu trống trong Ppt chọn

a)

Blank Presentation

b)

Blank Document

c)

Blank Workbook

d)

Blank Database

3.

Chế độ hiển thị mặc định khi khởi động Ppt là

a)

Outline View

b)

Normal

c)

Slide Sorter

d)

Reading View

4.

Để áp dụng chủ đề cho các trang trình chiếu chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

File

5.

Nhóm Master View của thẻ lệnh View không chứa nút lệnh nào trong các nút lệnh sau?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Notes Page

6.

Để nhân bản Slide ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + T

7.

Để chèn thêm 1 Slide trắng vào trong file trình chiếu, sử dụng tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + M

8.

Để trình chiếu nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

F5

b)

F1

c)

F12

d)

F3

9.

Thanh này có tên là gì ?

a)

Ruler

b)

QAT

c)

Status

d)

Scroll

10.

Thanh này có tên là gì?

a)

Title

b)

Ruler

c)

Status

d)

QAT

11.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Chèn thêm 1 slide trắng.

b)

Xoay văn bản

c)

Chèn hình khối vào slide

d)

Chèn biểu đồ vào slide

12.

Để thay đổi kích thước của các slide chọn thẻ lệnh

a)

Home

b)

Insert

c)

Slide Show

d)

Design

13.

Nút lệnh có mũi tên chỉ có chức năng gì?

a)

Căn lề trái văn bản

b)

Căn lề phải văn bản

c)

Thay đổi màu cho chữ

d)

Tạo tiêu đề đầu cuối cho slide

14.

Để thực hiện lệnh xuất file trong ppt, ta thực hiện thao tác File\

a)

share

b)

export

c)

account

d)

options

15.

Để căn chỉnh văn bản ra vị trí chính giữa sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl +E

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl + P

16.

Nhóm lệnh Font của thẻ lệnh Home không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
17.

Phần mở rộng của Ppt là

a)

.DOCX

b)

.XLSX

c)

.ACCDB

d)

.PPTX

18.

Để nhân bản slide được chọn, chuột phải vào slide đó chọn

a)

New slide

b)

Duplicate slide

c)

Delete slide

d)

Publish slide

19.

Nhóm lệnh Slide của thẻ lệnh Home không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
20.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

b)

Chia văn bản thành dạng cột

c)

Căn chỉnh văn bản đều 2 bên

d)

Căn chỉnh văn bản theo lề phải

21.

Muốn thiết đặt thuộc tính cho Slide như title, author, keyword... ta chơn tab lệnh nào?

a)

File

b)

Insert

c)

View

d)

Design

22.

Thao tác nào sau đây chèn biểu đồ vào slide?

Insert\ illustration\

a)

Shapes

b)

SmartArt

c)

Chart

d)

Symbol

23.

Để tạo siêu liên kết cho cụm từ được chọn ta sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + G

b)

Alt + G

c)

Alt + K

d)

Ctrl + K

24.

Nút lệnh nào dùng để tạo bình luận cho phần văn bản được chọn

a)
b)
c)
d)
25.

Để chèn 1 đối tượng vào trong Slide như biểu tượng Word, Excel... chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Để mở 1 file trình chiếu đã có sẵn, nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + O

27.

Để tạo hiệu ứng cho các trang chiếu chọn

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

View

28.

Để lưu bài trình chiếu nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + B

29.

Nhóm lệnh Font của thẻ lệnh Home không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
30.

Để áp dụng biến thể cho chủ đề trên thẻ lệnh Design chọn nhóm lệnh

a)

Themes

b)

Customize

c)

Variants

d)

Slide

31.

Nhóm lệnh Image của thẻ lệnh insert không chứa nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Để tạo bình luận cho hộp văn bản, trên thẻ lệnh Insert chọn biểu tượng

a)
b)
c)
d)
33.

Thao tác nào sau đây xóa bỏ thuộc tính ẩn của tài liệu trong Power Point: File\

a)

Info\ Protect Presention...

b)

Info\ Check for issues...

c)

Info\ Manage Presentation...

d)

Options\ Customize ribbon

34.

Nút lệnh có mũi tên chỉ của thẻ lệnh Insert có chức năng gì?

a)

Chèn chữ nghệ thuật vào Slide.

b)

Chèn tranh vào Slide.

c)

Chèn bảng vào Slide

d)

Chèn tiêu đề đầu cuối vào các slide.

35.

Nút lệnh này thực hiện chức năng gì?

a)

Chèn chữ nghệ thuật

b)

Chèn công thức toán

c)

Chèn kí hiệu

d)

Chèn âm thanh

36.

Nút lệnh nào không thuộc nhóm Media của thẻ lệnh Insert?

a)
b)
c)
d)
37.

Nhóm lệnh Show của thẻ lệnh View không chứa lệnh nào dưới đây?

a)

Ruler

b)

Casade

c)

Guides

d)

Gridlines

38.

Trong chế độ Slide Master, trong nhóm lệnh Background của thẻ lệnh Slide Master không chứa lệnh nào sau đây?

a)

Slide size

b)

colors

c)

Font

d)

Effect

39.

Nhóm lệnh Edit Master của thẻ lệnh Slide Master không chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Delete

b)

Rename

c)

Presever

d)

Themes

40.

Để lưu bài trình chiếu, thực hiện lệnh File\

a)

Share

b)

Export

c)

Save

d)

Print

41.

Để xóa kí tự trước vị trí con trỏ văn bản, sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Shift

d)

Backspace

42.

Thao tác lệnh Insert\Text\ WordArd thực hiện công việc gì?

a)

Chèn tranh vào slide

b)

chèn text box vào slide

c)

chèn chữ nghệ thuật vào slide

d)

Chèn ngày giờ vào slide

43.

Để ẩn 1 slide đã chọn thực hiện lệnh

a)

R_click\ cut

b)

R_click\ copy

c)

R_click\ Reset

d)

R_click\ Hide slide

44.

Thẻ lệnh File không chứa lệnh nào sau đây?

a)

Print

b)

Export

c)

Cut

d)

Options

45.

Để mở hộp thoại tìm kiếm trong ppt sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + T

b)

Ctr + E

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + K

46.

Khi làm việc với Shapes, muốn thay đổi màu cho shapes chọn lệnh nào trong nhóm Drawing của thẻ lệnh Format?

a)
b)
c)
d)
47.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong bài trình chiếu chọn thẻ lệnh nào?

a)

Design

b)

Transitations

c)

Animations

d)

View

48.

Để chọn các slide không liên tiếp ta kết hợp phím nào trên bàn phím?

a)

Ctrl

b)

Atl

c)

Tab

d)

Shift

49.

Khi thao tác với chữ nghệ thuật, muốn tạo hiệu ứng cho chữ như hình chọn lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
50.

Nút lệnh nào dùng để định dạng văn bản phần văn bản được chọn kiểu danh sách (kí hiệu)?

a)
b)
c)
d)
51.

Muốn thay đổi kiểu cho smartArt (SmartArt Style) ta chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

View

c)

Format

d)

Design

52.

Trong SmartArt Tool, thẻ lệnh Format không chứa nhóm lệnh nào?

a)

Shape Styles

b)

WordArt Styles

c)

Arrange

d)

Layouts

53.

Để định dạng văn bản được chọn kiểu chữ đậm, sử dụng tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

54.

Muốn định dạng phần văn bản được chọn kiểu gạch chân, sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt + U

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Q

55.

Nhóm lệnh Clipboard của thẻ lệnh Home không chứa lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
56.

Thanh này có tên là gì?

a)

Title bar

b)

QAT

c)

Ribbon

d)

Ruler

57.

Để thiết đặt chế độ lưu tự động cho trang tính, thực hiện lệnh File\ Option\

a)

General

b)

Proofing

c)

Language

d)

Save

58.

Thẻ lệnh Transitions không chứa nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Presentation Views

b)

Preview

c)

Transition to This Slide

d)

Timing

59.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình ứng dụng của một chương trình ứng dụng khác đã mở trước để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu ta phải nhấn tổ hợp phím

a)

Shift + Tab

b)

Esc + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

60.

Để in bài trình chiếu, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + P

61.

Để thiết đặt chế độ lưu tự động cho bài trình chiếu, ta chọn lệnh nào?

a)

File\ Options\ Proofing\ Save...

b)

File\ Options\ Save.....

c)

Home\ Editing\ Save...

d)

Layout\ Options\ Save...

62.

Muốn thay đổi bố cục bài trình chiếu, trong thẻ lệnh Home nhóm lệnh Slides chọn lệnh

a)

New Slides....

b)

Reset...

c)

Layout...

d)

Section...

63.

Muốn ẩn/ hiện đường lưới cho các slide chọn tab lệnh nào?

a)

Design

b)

Layout

c)

Review

d)

View

64.

Để tăng cấp cho phần văn bản được chọn trên thẻ Home, nhóm Paragraph chọn lệnh nào?

a)

Decrease List Level

b)

Increase List Level

c)

Bullest

d)

Numbering

65.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì?

a)

Xóa bỏ toàn bộ định dạng cho chữ

b)

Thay đổi chữ thường thành chữ hoa...

c)

Tạo bóng đổ cho chữ

d)

Thay đổi khoảng cách giữa các kí tự

66.

Chế độ hiển thị nào không có trên thanh Status?

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Outline View

d)

Reading View