WorksheetsSC1- bai3 bạn đi đâu?
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
小姐
Xiǎojiě
mẹ
tiểu thư,cô em...
bạn gái
bạn trai
知道
Zhīdào
ở đâu
biết , biết rồi
không biết
hiểu
nhìn hình đoán chữ
多少
Duōshǎo
近
Jīn
远
Yuǎn
钱
qián
gần
今
Jīn
近
Jīn
元
Yuán
远
Yuǎn
ở đâu
拿里
Ná lǐ
那
Nà
哪里
Nǎlǐ
那里
Nàlǐ
phiên âm đúng của từ “多少“ (bao nhiêu )
Duāshǎo
Duōshǎo
Duoshǎo
Dōushǎo
phiên âm đúng của từ " 很近 "
Hěn jian
Hěn jin
Hěn jīn
Hěn jìn
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr ?
anh đi không
bạn đi không
bạn đi đâu
anh đi đâu
"bao nhiêu tiền "
多少谦
Duōshǎo qiān
多少潜
Duōshǎo qián
多少前
Duōshǎo qián
多少钱
Duōshǎo qián
phiên âm đúng của câu "远不远"
(có xa không/ có xa hay không )
Yuǎn bù yuǎn
Yuǎn bu yuǎn
Yuǎn bū yuǎn
Yuǎn bù yuan
我/广场/去/人民
Wǒ/guǎngchǎng/qù/rénmín
我人民广场去
Wǒ rénmín guǎngchǎng qù
我广场去人民
Wǒ guǎngchǎng qù rénmín
我人民去广场
Wǒ rénmín qù guǎngchǎng
我去人民广场
Wǒ qù rénmín guǎngchǎng
我知道了
Wǒ zhīdào le
tôi rất hiểu
tôi biết rồi
tôi hiểu rồi
tôi không biết
254 đồng
二百五十四块
两百五十九块
两百五十四块
两百五十七块
四千两百二十九
4228
4229
4227
4029
222 快
二百十二块
二百二十二块
两百两十二块
两百二十二块
不远,很近
Bù yuǎn, hěn jìn
không xa ,không gần
không gần,rất xa
rất gần,không xa
không xa,rất gần
我到公司了
Wǒ dào gōngsī le
tôi đến công ty rồi
tôi đang đến công ty
tôi chưa đến công ty
tôi về rồi
机场远不远?
Jīchǎng yuǎn bù yuǎn
sân bay rất xa
sân bay xa không
sân bay gần không
đến sân không xa
chuyển sang câu hỏi chính phản
"你是越南人吗”
Nǐ shì yuènán rén ma?
你是越南人对吗?
你不是越南人?
你是越南人?
你是不是越南人?
你是。。。老师?
Nǐ shì 。。。lǎoshī?
是不
不是
不
không điền
27 đồng
四十七块
三十七块
二十七块
两十七块
viết câu '' bạn đi đâu ''
(a)
viết câu '' đi quảng trường nhân dân xa không? '' ( viết ở dạng câu chính phản )
(a)
anh ấy có tên tiếng trung không ?
他有没有中国名字?
Tā yǒu méiyǒu Zhōngguó míngzì?
他有不有中国名字?
Tā yǒu bù yǒu Zhōngguó míngzì?
他有中国名字?
Tā yǒu Zhōngguó míngzì?
viết câu '' bạn đi hay không '' (viết ở dạng chính phản )
(a)
