wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1- bai3 bạn đi đâu?

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

小姐

Xiǎojiě

a)

mẹ

b)

tiểu thư,cô em...

c)

bạn gái

d)

bạn trai

2.

知道

Zhīdào

a)

ở đâu

b)

biết , biết rồi

c)

không biết

d)

hiểu

3.

nhìn hình đoán chữ

a)

多少

Duōshǎo

b)

Jīn

c)

Yuǎn

d)

qián

4.

gần

a)

Jīn

b)

Jīn

c)

Yuán

d)

Yuǎn

5.

ở đâu

a)

拿里

Ná lǐ

b)

c)

哪里

Nǎlǐ

d)

那里

Nàlǐ

6.

phiên âm đúng của từ “多少“ (bao nhiêu )

a)

Duāshǎo

b)

Duōshǎo

c)

Duoshǎo

d)

Dōushǎo

7.

phiên âm đúng của từ " 很近 "

a)

Hěn jian

b)

Hěn jin

c)

Hěn jīn

d)

Hěn jìn

8.

你去哪儿?

Nǐ qù nǎr ?

a)

anh đi không

b)

bạn đi không

c)

bạn đi đâu

d)

anh đi đâu

9.

"bao nhiêu tiền "

a)

多少谦

Duōshǎo qiān

b)

多少潜

Duōshǎo qián

c)

多少前

Duōshǎo qián

d)

多少钱

Duōshǎo qián

10.

phiên âm đúng của câu "远不远"

(có xa không/ có xa hay không )

a)

Yuǎn bù yuǎn

b)

Yuǎn bu yuǎn

c)

Yuǎn bū yuǎn

d)

Yuǎn bù yuan

11.

我/广场/去/人民

Wǒ/guǎngchǎng/qù/rénmín

a)

我人民广场去

Wǒ rénmín guǎngchǎng qù

b)

我广场去人民

Wǒ guǎngchǎng qù rénmín

c)

我人民去广场

Wǒ rénmín qù guǎngchǎng

d)

我去人民广场

Wǒ qù rénmín guǎngchǎng

12.

我知道了

Wǒ zhīdào le

a)

tôi rất hiểu

b)

tôi biết rồi

c)

tôi hiểu rồi

d)

tôi không biết

13.

254 đồng

a)

二百五十四块

b)

两百五十九块

c)

两百五十四块

d)

两百五十七块

14.

四千两百二十九

a)

4228

b)

4229

c)

4227

d)

4029

15.

222 快

a)

二百十二块

b)

二百二十二块

c)

两百两十二块

d)

两百二十二块

16.

不远,很近

Bù yuǎn, hěn jìn

a)

không xa ,không gần

b)

không gần,rất xa

c)

rất gần,không xa

d)

không xa,rất gần

17.

我到公司了

Wǒ dào gōngsī le

a)

tôi đến công ty rồi

b)

tôi đang đến công ty

c)

tôi chưa đến công ty

d)

tôi về rồi

18.

机场远不远?

Jīchǎng yuǎn bù yuǎn

a)

sân bay rất xa

b)

sân bay xa không

c)

sân bay gần không

d)

đến sân không xa

19.

chuyển sang câu hỏi chính phản

"你是越南人吗”

Nǐ shì yuènán rén ma?

a)

你是越南人对吗?

b)

你不是越南人?

c)

你是越南人?

d)

你是不是越南人?

20.

你是。。。老师?

Nǐ shì 。。。lǎoshī?

a)

是不

b)

不是

c)

d)

không điền

21.

27 đồng

a)

四十七块

b)

三十七块

c)

二十七块

d)

两十七块

22.

viết câu '' bạn đi đâu ''

(a)  

23.

viết câu '' đi quảng trường nhân dân xa không? '' ( viết ở dạng câu chính phản )

(a)  

24.

anh ấy có tên tiếng trung không ?

a)

他有没有中国名字?

Tā yǒu méiyǒu Zhōngguó míngzì?

b)

他有不有中国名字?

Tā yǒu bù yǒu Zhōngguó míngzì?

c)

他有中国名字?

Tā yǒu Zhōngguó míngzì?

25.

viết câu '' bạn đi hay không '' (viết ở dạng chính phản )



(a)