Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra di truyền sinh học 12

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh Đao ở người là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

có 3 NST ở cặp số 12  

b)

có 3 NST ở cặp số 21

c)

có 1 cặp NST ở cặp số 12

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

2.

Bệnh Tơcnơ ở Người do trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

3 NST ở cặp số 23  

b)

3 NST ở cặp số 21

c)

1 NST ở cặp số 23

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

3.

Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

47 NST.  

b)

48 NST.

c)

45 NST. 

d)

46 NST.

4.

Bệnh và tật di truyền nào nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n – 1?

a)

Đao

b)

Câm điếc bẩm sinh

c)

Bạch tạng. 

d)

Toocnơ.

5.

Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?

a)

Người bệnh Đao

b)

Người bệnh Tơcnơ

c)

Người bạch tạng

d)

Người ung thư máu

6.

Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng : lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến

a)

dị bội thể ở cặp NST số 23.  

b)

thêm một NST số 21.

c)

thêm một NST số 23.

d)

dị bội thể ở cặp NST số 21

7.

Bệnh nhân có biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há , lưỡi hơi thè , mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách xa nhau, ngón tay ngắn, si đần bẩm sinh và không có con là bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Tơcnơ

b)

Bạch tạng

c)

Đao

d)

ung thư máu

8.

Tật khe hở môi hàm, bàn tay mất ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn chân mất ngón và dính ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Dị Bội

d)

Đa bội

9.

Tật xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Dị bội

b)

Đa bội

c)

Đột biến gen trội

d)

Đột biến gen lặn

10.

Sự di truyền của các tính trạng chỉ do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định có đặc điểm gì?

a)

A. chỉ di truyền ở giới đồng giao tử

b)

B. Chỉ di truyền ở giới đực.

c)

C. Chỉ di truyền ở giới cái.

d)

D. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử.

11.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định và không có alen tương ứng trên Y. Bố bị bệnh, mẹ bình thường, con gái bị bệnh. Điều nào sau đây là chính xác ?

a)

A. Con gái nhận gen gây bệnh từ cả bố và mẹ

b)

B. Con gái nhận gen gây bệnh từ bố

c)

C. Con gái nhận gen gây bệnh từ ông nội

d)

D. Con gái nhận gen gây bệnh từ mẹ

12.

Về mặt di truyền mỗi quần thể được đặc trưng bởi :

a)

A. Vốn gen

b)

B. Tỷ lệ các nhóm tuổi

c)

C. Tỷ lệ đực và cái

d)

D. Độ đa dạng

13.

Trong một quần thể thực vật, khi khảo sát 1000 cá thể, thì thấy có 280 cây hoa đỏ (kiểu gen AA), 640 cây hoa hồng ( kiểu gen Aa), còn lại là cây hoa trắng (kiểu gen aa). Tần số tương đối của alen A và alen a là

a)

A. A = 0,2; a = 0,8

b)

B. A = 0,6 ; a = 0,4

c)

C. A =0,6; a =0,4.

d)

D. A=0,4; a = 0,6.

14.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về bệnh truyền nhiễm?

a)

bệnh do cá thể này tạo nên cho cá thể khác.

b)

bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.

c)

bệnh do vi sinh vật gây nên.

d)

bệnh chỉ do virut gây ra

15.

Miễn dịch là khả năng của cơ thể

a)

tự hết bệnh sau khi nhiễm bệnh.

b)

không thể bị nhiễm bệnh.

c)

chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

chống lại được bệnh tật truyền nhiễm.

16.

Miễn dịch đặc hiệu

a)

có tính bẩm sinh.

b)

có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại.

c)

đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên.

d)

không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên.

17.

Một số bệnh truyền nhiễm ở người:

I. Bệnh cúm. II. bệnh SARS. III. HIV/AIDS.

IV. Viêm gan B.

Những bệnh nào lây qua đường hô hấp?

a)

A. I, III.

b)

B. II, III, IV.

c)

C. III, IV.

d)

D. I, II.

18.

Những người mắc bệnh tiềm ẩn như bệnh phổi, tiểu đường, bệnh tim hoặc hệ thống miễn dịch yếu có nguy cơ mắc bệnh coronavirus cao hơn là độ tuổi

a)

45 tuổi trở lên

b)

50 tuổi trở lên

c)

60 tuổi trở lên

d)

65 tuổi trở lên

19.

Đối với COVID-19, thời gian cách ly là ___ kể từ ngày tiếp xúc cuối cùng.

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh Đao có chứa :

a)

3 nhiễm sắc thể X

b)

3 nhiễm sắc thể 21

c)

2 nhiễm sắc thể X và 1 nhiễm sắc thể Y

d)

2 cặp nhiễm sẽ X

21.

Người bị bệnh bạch tạng có những biểu hiện hình thái bên ngoài như thế  nào

a)

Mất trí nhớ, chân tay dài

b)

Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con

c)

Cổ ngắn, lùn, mắt một mí

d)

Da tóc màu trắng, mắt màu hồng

22.

Có hai người phụ nữ , một người bị bệnh Đao, một người bị bệnh Tơcnơ . Hãy chỉ ra người bị bệnh Tơcnơ ?

a)

Người cổ ngắn, má phệ , lưỡi thè

b)

Người có mắt một mí hơi sâu , cổ ngắn

c)

Người lùn, cổ ngắn , tuyến vú không phát triển

d)

Người thân cao, chân tay dài, mù màu