Font size
Worksheetsreview 2
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Phòng nào dưới đây là "bedroom"?
Hình nào dưới đây là"orange"?
Hình nào dưới đây là "Monkey"?
Hình nào dưới đây là "pen"?
Hình nào dưới đây là "cat"?
Hình nào dưới đây là "dog"?
Hình nào dưới đây là "hat"?
Hình nào dưới đây là "Elephant"?
Ngôi nhà
tea
water
pizza
house
Trousers nghĩa là gì?
quần dài
trà
mì ống
mẹ
I am - được viết tắt thành từ nào
I's
I'am
I'm
I'm = ... ?: Tôi là
I
Im
I am
Em hãy chọn 1 từ khác nghĩa với 2 từ còn lại
Bye
Hi
Hello
Who is this ?
Bạn tên là gì ?
Đây có phải bạn không ?
Đây là ai ?
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
F_NE
I
E
A
HELLO = ... ?
GOODBYE
HI
THANK
Ten - Five = .......
Four
Seven
Five
Are ___ your friends?
they
I
she
Two + Four =
Six
Eight
Ten
Dịch nghĩa của câu :
What's your name ?
Bạn tên gì ?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Bạn có khỏe không ?
Tôi tên là Nam
Dịch nghĩa của câu:
How old are you ?
Bạn tên gì?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Bạn có khỏe không ?
Tôi tên là Nam
Dịch nghĩa câu sang Tiếng Anh:
This is my bag
Đây là cây bút của tôi.
Đây là cây thước của tôi.
Đây là cái cặp của tôi.
Đây là cái áo của tôi.
Dịch nghĩa câu sang Tiếng Anh:
Tôi khỏe, Cảm ơn.
Yes, it is
My name is Mai, Thank you.
I'm fine, thank you.
I'm 12 years old
con điền từ đúng vào câu sau:
They (a) my friends.
Con hãy chọn câu trả lời cho câu hỏi dưới đây theo tranh:
Are they your dogs?
Yes, it is.
Yes, they are.
No, they aren't.
No, it isn't.
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
Hello, I... Nam.
is
am
my
name
How... you, Ms Hien?
is
are
your
hello
ngồi xuống
stand up
sit down
go out
come in
go _____: đi ra ngoài
in
to
on
out
______ in: đi vào trong
go
sit
stand
come
ask
hỏi
trả lời
ngồi
chúc
open
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
close
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"
ruler
ruller
runner
rule
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
cách viết của từ "thước kẻ" trong tiếng Anh là gì?
(a)
pen
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
pencil
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
What is it ?
It's a duck.
It's a dog.
It's a dinosaur
It's a desk.
Tìm hình " Desk"
Sắp xếp từ vựng
U - C - K - D
Duck
Kucd
Kucd
Tìm từ "Cái cửa"
Door
Dog
Desk
Dinosaur
What is it ?
It's a duck.
It's a dinosaur.
It's a bag.
It's a desk.
Tìm hình "Duck"
Sắp xếp từ vựng
O - O - D - R
Door
Rood
Tìm chữ cái bị thiếu
_ og
F
D
H
B
"Dinosaur" có nghĩa là gì ?
Cái bàn học
Con khủng long
Xe ôtô
Xe đạp
"Class" là gì
Trường học
Lớp học
Nhà
choose the answer correct: My _____ is Roky
old
name
am
love
What's your name?
I'm 5 years old.
I'm in class 3a6.
My name is Linda.
how are you?
"Thứ 3" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Tuesday
Friday
"thứ 4" trong tiếng Anh là?
Wednesday
Thursday
Monday
Tuesday
What day is it today?
It is Mondays.
It is Monday.
It is Sunday.
It is Sundays.
Dịch nghĩa của câu :
What's your name ?
Bạn tên gì ?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Bạn có khỏe không ?
Tôi tên là Nam
Dịch nghĩa của câu:
How old are you ?
Bạn tên gì?
Bạn bao nhiêu tuổi ?
Bạn có khỏe không ?
Tôi tên là Nam
Hello, I... Nam.
is
am
my
name
How... you, Ms Hien?
is
are
your
hello
It's Friday.
Thứ Hai
Thứ Tư
Thứ Sáu
Thứ Bảy
____ you like pasta?
Does
Do
What
Where
p_zza
e
a
j
i
Do you like party?
No, I do
No, I like
Yes, I do
Yes, I don't
Dịch câu sau sang tiếng anh:
Bạn có thích mì ống không?
I like pasta
Do you like pasta?
I like popcorn
Do you like popcorn?
Dịch câu sau sang tiếng anh:
Tôi thích bắp rang bơ.
Do you like popcorn?
I like pasta
Do you like pizza?
I like popcorn
pencil sharpener
Bút
Bút chì
Hộp bút
Gọt bút chì
Good afternoon
Chào buổi sáng
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
Chúc ngủ ngon
Cái diều
Bike
Kite
Size
Like
Bedroom
Phòng tắm
Phòng ngủ
Phòng khách
Phòng bếp
T-SHIRT
áo cộc tay
quần dài
Tìm hình
"Book"
Tìm chữ cái còn thiếu
_ ike
C
G
B
H
Viết từ vựng
"quả bóng"
(a)
"Bag" có nghĩa là gì ?
Cái ghế
Cái ly
Cái túi
Cái bàn
What is it ?
It's a bike.
It's a book.
It's a bird.
It's a car.
Sắp xếp từ vựng
E - B - K - I
(a)
Tìm chữ cái còn thiếu:
Ba _ L
L
B
A
F
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Zz
Tt
Vv
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Ss
Xx
Tt
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Zz
Tt
Kk
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Pp
Mm
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Ll
Rr
Nn
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Tt
Zz
Yy
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Ww
Xx
Vv
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Ww
Xx
Mm
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Pp
Nn
Zz
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Uu
Oo
Mm
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Pp
Ll
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Rr
Ss
Nn
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Ww
Uu
Tt
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Xx
Ww
Uu
Chọn CHỮ CÁI đúng với hình trên
Pp
Zz
Yy
