wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit7+8 E7

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

lý do

a)

problem

b)

rule

c)

main

d)

reason

2.

luật giao thông: traffic (a)  

3.

record

a)

hàng ngày

b)

giờ cao điểm

c)

kỷ lục

d)

thiết lập

4.

dân số là

a)

population

b)

congestion

c)

people

d)

record

5.

giờ cao điểm

a)

hot hour

b)

high hour

c)

rush hour

d)

during

6.

traffic problem

a)

đèn giao thông

b)

phương tiện giao thông

c)

vấn đề giao thông

d)

thao báo cáo

7.

common

a)

chung, phổ biến

b)

hàng ngày

c)

kỷ lục

d)

ngày càng tệ

8.

traffic jam =

a)

congestion

b)

record

c)

daily

d)

common

9.

trong 1 khoảng thời gian

a)

at

b)

during

c)

on

d)

between

10.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

11.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

12.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

13.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

14.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

15.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

16.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

17.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

18.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

19.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

20.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

21.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

22.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

23.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

24.

amination

a)

phim hoạt hình

b)

phim hành động

c)

phim hài

d)

phim knh dị

25.

documentary

a)

phim hoạt hình

b)

phim tài liệu

c)

phim kinh dị

d)

phim đen trắng

26.

horror film

a)

phim hài

b)

phim tài liệu

c)

phim kinh dị

d)

phim hoạt hình

27.

critic

a)

nhà phê bình

b)

đạo diễn

c)

diễn viên

d)

người đóng thế

28.

actor (n)

a)

diễn viên

b)

nam diễn viên

c)

nữ diễn viên

29.

actress

a)

diễn viên

b)

nam diễn viên

c)

nữ diễn viên

30.

entertaining (adj)

a)

giải trí

b)

thú vị, mang tính giải trí

c)

sự giải trí

d)

hoạt động giải trí

31.

disater (n)

a)

tuyệt tác

b)

thảm họa

c)

tác phẩm nghệ thuật

d)

tai tiếng

32.

scary (adj)

a)

hành động

b)

hài hước

c)

đáng sợ

d)

viễn tưởng

33.

recommend (v)

a)

tiến cử

b)

giới thiệu

c)

không từ nào kể trên

34.

 science fiction (sci-fi) (n)

a)

phim khoa học viễn tưởng

b)

phim trinh thám

c)

phim tài liệu

d)

phim khoa học

35.

star (v)

4 lines
36.

thriller (n)

a)

phim hoạt hình

b)

phim giật gân

c)

phim trinh thám

d)

phim kinh dị

37.

violent (adj)

a)

bạo lực

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

ngôn tình

38.

Decide to

a)

Gợi ý

b)

Cảnh báo

c)

Quyết định

d)

Nhắc nhở

39.

______ he felt tired, he went to school yesterday.

a)

Although

b)

However

c)

Because

d)

Despite

40.

……… the bad weather, they enjoyed the picnic

a)

Although

b)

Because of

c)

Because

d)

Despite

41.

In spite of / Despite

a)

Bởi vì

b)

Mặc dù

c)

Không có, Mà không

d)

Nếu

42.

John can't get tickets ............ he has queued for an hour.

a)

although

b)

despite

c)

however

43.

............. her good salary, she gave up her job.

a)

Although

b)

Nevertheless

c)

Despite

44.

I don't really like the film ............ most critics say it is a must-see film.

a)

However

b)

although

c)

in spite of

45.

........... the special effect in the film is amazing, the acting is terrible.

a)

although

b)

despite

c)

nevertheless

46.

............... it is a comedy, I don't find it funny.

a)

In spite of

b)

However

c)

Although

47.

Leonardo Dicaprio is a talented actor._________, he only won an Oscar after six nominations

a)

although

b)

however

c)

in spite of

d)

despite

48.

Although/ Even though/ Though có nghĩa là...

a)

mặc dù

b)

tuy nhiên

c)

bởi vì

d)

Vì vậy,do đó

49.

______ he felt tired, he went to school yesterday.

a)

Although

b)

However

c)

Because

d)

Despite

50.

……… the bad weather, they enjoyed the picnic

a)

Although

b)

Because of

c)

Because

d)

Despite

51.

HOWEVER=NEVERTHELESS

a)

Hơn nữa

b)

Bởi vì

c)

Mặc dù

d)

Tuy nhiên

52.

Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.

a)

although

b)

because

c)

because of

d)

in spite of

53.

______ his sickness,he didn’t go to school yesterday.

a)

Although

b)

Because of

c)

Because

d)

Despite

54.

My sister is a nurse .............. she works in a dental clinic.

a)

and

b)

but