wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS TMH

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điểm mạch Kiesselbach nằm ở

a)

Phần trước vách mũi xoang

b)

Phần trước vách ngăn

c)

Phần sau vách mũi xoang

d)

Phần sau vách ngăn

2.

Dấu hiệu Jacques

a)

Nếp rãnh sau tai bị mất, dầy phồng lên do viêm xương chũm cấp

b)

Hốc mắt sưng nề do biến chứng viêm xoang sàng

c)

Sưng vùng trước tai do áp xe dò luân nhĩ

d)

Mất rãnh mũi má do liệt mặt từ biến chứng viêm tai giữa

3.

Trong 6 nhóm hạch cổ thăm khám khi khám TMH, nhóm III là

a)

Cảnh trên

b)

Cảnh giữa

c)

Cảnh dưới

d)

Dưới cằm

4.

Chú thích số 1 là:

a)

Cuốn mũi dưới

b)

Cuốn mũi giữa

c)

Cuốn mũi trên

d)

Theo dõi u hốc mũi

5.

Đối với kiểm tra mũi họng

a)

Soi mũi trước là đủ

b)

Soi mũi sau là một phương pháp dễ dàng và hiệu quả

c)

Nội soi là phương pháp tốt nhất

d)

Xquang là vượt trội so với các phương pháp trên

6.

Nhóm hạch II, III, IV là nhóm hạch

a)

Trước cơ ức đòn chũm

b)

Sau cơ ức đòn chũm

c)

Trên đòn

d)

Dưới cằm

7.

Bé trai 6 tuổi ho, khò khè tái đi tái lại nhiều lần, uống thuốc không hết hẳn, chụp Xquang ngực thẳng thấy hình ảnh sau, cần xử trí gì tiếp theo

a)

Chụp phim ngực nghiêng

b)

Dùng kháng viêm, dãn phế quản

c)

Nội soi gắp dị vật

d)

Dùng phương pháp heimlich để tống dị vật ra

8.

Các cấu trúc 1,2,3 sau lần lượt là gì?

a)

Sụn phễu, dây thanh, nắp thanh môn

b)

Dây thanh, băng thanh thất, xoang lê

c)

Nắp thanh môn, băng thanh thất, xoang lê

d)

Nắp thanh môn, dây thanh, sụn phễu

9.

Chọn câu đúng: khi bệnh nhân nuốt, lỗ thông vòi nhĩ

a)

Mở để không nghe tiếng nuốt

b)

Mở để thông khí tai giữa

c)

Mở để giúp cân bằng áp suất tai giữa

d)

Đóng để dịch khi nuốt không vào tai giữa

10.

Chi tiết trong hình (đầu mũi tên) là

a)

Dây thanh thật bên (T)

b)

Dây thanh thật bên (P)

c)

Dây thanh giả bên (T)

d)

Dây thanh giả bên (P)

11.

Mũi tên màu trắng là dấu hiệu:

a)

Finger sign

b)

Steeple sign

c)

Thumb sign

d)

Point sign

12.

Đọc thính đồ sau, chọn câu đúng:

a)

Nghe kém dẫn truyền tai Phải mức độ nhẹ (ASHA)

b)

Nghe kém tiếp nhận tai Phải mức độ nhẹ (ASHA)

c)

Nghe kém hỗn hợp tai Phải mức độ trung bình (ASHA)

d)

Tất cả sai

13.

Những cận lâm sàng về thính học có thể sử dụng ở bé 2 tuổi

a)

Thính lực đơn âm

b)

Đo âm ốc tai (OAE)

c)

Thính lực lời

d)

Tất cả đúng

14.

Khám TMH

a)

Soi mũi trước

b)

Soi họng miệng

c)

Soi mũi sau

d)

Soi thanh quản

15.

Bệnh nhân bị chảy máu mũi mất khoảng 50ml trong 15 phút là:

a)

Chảy máu mũi nhẹ

b)

Chảy máu mũi trung bình

c)

Chảy máu mũi nặng

d)

Chảy máu mũi rất nặng

16.

Nguyên nhân toàn thân gây chảy máu mũi, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy thận mạn

b)

Hở van 2 lá

c)

Bệnh Osler – Weber – Rendu

d)

Thuốc Aspirin

17.

Tình huống: Một bé gái 2 tuổi đến khám vì sốt cao 39 độ, ho nhiều, đau họng, khám thấy Amidan sưng đỏ, sờ thấy hạch góc hàm 2 bên. Bé được chẩn đoán viêm Amidan cấp. Theo bảng điểm McIssac cải tiến, bệnh nhi được:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

4 điểm

d)

5 điểm

18.

Tình huống: Một bé gái 2 tuổi đến khám vì sốt cao 29 độ, ho nhiều, đau họng, khám thấy Amidan sưng đỏ, sờ thấy hạch góc hàm 2 bên. Bé được chẩn đoán viêm Amidan cấp. Bước tiếp theo nên làm gì?

a)

Cho về theo dõi thêm

b)

Chỉ cần uống hạ sốt

c)

Thử test kháng nguyên hoặc cấy dịch họng

d)

Dùng kháng sinh theo kinh nghiệm

19.

Các bước tiếp cận bệnh nhân chảy máu mũi nặng

a)

Hỏi tiền sử, bệnh sử, khám thực thể, chẩn đoán, hồi sức, xử trí cầm máu

b)

Hỏi tiền sử, bệnh sử, khám thực thể, chẩn đoán, xử trí cầm máu, hồi sức

c)

Hồi sức, khám thực thể, chẩn đoán, xử trí cầm máu, hỏi tiền sử, bệnh sử, điều trị

d)

Hồi sức, xử trí cầm máu, hỏi tiền sử, bệnh sử, khám thực thể, chẩn đoán, điều trị

20.

Đặc điểm khó thở thanh quản ở TRẺ EM, chọn câu đúng:

a)

Khó thở chậm, thì hít vào

b)

Khó thở chậm, thì thở ra

c)

Khó thở nhanh, thì hít vào

d)

Khó thở nhanh, thì thở ra

21.

.Dấu (*) là cấu trúc gì?

a)

Hố trên vòi

b)

Sụn vòi nhĩ

c)

Gò vòi nhĩ

d)

Hố lê

22.

Cấu trúc 1,2,3 lần lượt là

a)

Lưỡi gà, amydale, màn hầu

b)

Lưỡi gà, amydale, trụ trước amydale

c)

Lưỡi gà, đáy lưỡi, màn hầu trước

d)

Màn hầu, amydale, trụ trước amydale

23.

Bộ mặt sau đây gặp trong bệnh nào?

a)

Viêm amydale

b)

Viêm VA

c)

Viêm tai trong

d)

Viêm tai giữa

24.

Có bao nhiêu điểm đau xoang

a)

3 điểm

b)

4 điểm

c)

2 điểm

d)

5 điểm

25.

Tư thế trong hình là tư thế gì

a)

Tư thế trán

b)

Tư thế mắt

c)

Tư thế phẫu thuật

d)

Tư thế mặt

26.

BN làm test Weber thấy bên (P) nghe rõ hơn bên (T), Rinne tai (P) âm tính. Hỏi BN bị gì?

a)

điếc dẫn truyền tai (P)

b)

điếc tiếp nhận tai (P)

27.

Bé 3 tuổi, sốt 37.8 độ, đau họng, không ho, viêm amidan xuất tiết, hạch cổ không to. Hỏi điểm McIsaac?

a)

2

b)

3

c)

4

28.

Bé 3 tuổi, sốt 37.8 độ, đau họng, không ho, viêm amidan xuất tiết, hạch cổ không to. Hỏi điểm McIsaac?

a)

Nội khoa

b)

Cấy họng hay RADT

29.

Bệnh gì?

a)

Viêm thanh thiệt cấp

b)

Viêm VA

30.

Bệnh gì?

(a)  

31.

Các cấu trúc gì?

(a)  

32.

Các cấu trúc gì?

(a)  

33.

Cấu trúc gì?

(a)  

34.

Dụng cụ khám tmh

(a)  

35.

Chọn câu đúng

a)

Điểm Ewing ở đầu trong 2 cung mày khám xoang trán

b)

Điểm Grunwald ở gốc mắt trong 2 bên khám xoang sàng

c)

Điểm hố nanh cách cánh mũi 1-1,5cm khám xoang hàm

d)

Tất cả đều đúng

36.

Trong bệnh lý tai mũi họng, thường liệt mặt gì?

a)

Liệt mặt ngoại biên

b)

Liệt mặt trung ương

37.

Nhóm hạch cổ I là nhóm gì?

a)

Dưới cằm

b)

Dưới hàm

c)

Dưới cằm, dưới hàm

d)

Tất cả đều sai

38.

Dị vật nguy hiểm nhất là

a)

bít thượng thanh môn

b)

Bít dây thanh âm

c)

Dị vật khí quản

39.

Lắc đau vành tai

(a)  

40.

Tiếng rít thanh quản có đặc điểm nào, ngoại trừ:

a)

Âm sắc cao

b)

Âm lượng lớn

c)

Thường ở thì hít vào

d)

Không đều

41.

Ở BN mổ tuyến giáp, có thể gặp tổn thương dây TK nào?

a)

TK thanh quản trên

b)

TK thanh quản dưới

c)

TK thanh quản giữa

d)

TK hồi quy

42.

Giọng nói ngậm hạt thị gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm mũi

b)

Viêm tấy quanh amidan

c)

Viêm thanh quản

d)

Viêm xoang

43.

Thời gian rút mèche mũi trước

a)

1-2 ngày

b)

2-3 ngày

c)

3-4 ngày

d)

1-2 tuần

44.

Chọn câu sai

a)

Đè ép cánh mũi > 7s

b)

Đè ép 1 bên cánh mũi

c)

tất cả sai

45.

Không cột thắt ĐM nào?

a)

ĐM bướm khẩu cái

b)

ĐM hàm

c)

ĐM sàng trước

d)

ĐM cảnh trong