wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ PHỨC_HỌC THÊM T26

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=23i+21i.z=2-3i+\frac{2}{1-i}.  

a)

Phần thực là 3 và phần ảo là -2.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i-2i

c)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i2i

d)

Phần thực là -2 và phần ảo là 3.

2.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

3.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức   zz  thỏa mãn  2z+iz=3+3i2z+i\overline{z}=3+3i .

a)

Phần thực là  -1 và phần ảo là  -1.

b)

Phần thực là 1 và phần ảo là 1.     

c)

Phần thực là 1 và phần ảo là ii .     

d)

Phần thực là -1 và phần ảo là i-i .     

4.

Số phức liên hợp của số phức z=13i+(1i)2z=1-3i+\left(1-i\right)^2  là:

a)

z=5+i\overline{z}=-5+i

b)

z=15i\overline{z}=1-5i

c)

z=1+5i\overline{z}=1+5i  

d)

z=15i\overline{z}=-1-5i  

5.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

6.

Tính môđun của số phức zz  thỏa z(2i)+13i=1z\left(2-i\right)+13i=1 .

a)

z=34\left|z\right|=34

b)

z=342\left|z\right|=\frac{\sqrt{34}}{2}

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}

d)

z=34\left|z\right|=\sqrt{34}

7.

Cho số phức zz  thỏa mãn điều kiện (3+2i)z+(2i)2=4+i\left(3+2i\right)z+\left(2-i\right)^2=4+i . Tìm môđun của số phức  ω=(1+z)z\omega=\left(1+z\right)\overline{z} .   

a)

ω=5\left|\omega\right|=\sqrt{5}

b)

ω=13\left|\omega\right|=\sqrt{13} .

c)

ω=10\left|\omega\right|=\sqrt{10} .

d)

ω=10\left|\omega\right|=10 .

8.

Tìm nghiệm của phương trình: (32i)z5+2i=iz+1+8i\left(3-2i\right)z-5+2i=iz+1+8i

a)

z=1+iz=1+i

b)

z=1iz=1-i

c)

z=2iz=2i

d)

z=1+iz=-1+i

9.

Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?

a)

(7+i)+(7i)\left(\sqrt{7}+i\right)+\left(\sqrt{7}-i\right) .

b)

(5i7)+(5i7)\left(5-i\sqrt{7}\right)+\left(-5-i\sqrt{7}\right) .

c)

(10i)+(10+i)\left(10-i\right)+\left(10+i\right) .

d)

(3+i)(3+i)\left(3+i\right)-\left(-3+i\right) .

10.

Cho số phức   z=32iz=3-2i  . Phần ảo của số phức  zz  bằng  

a)

-2

b)

2

c)

-3

d)

3

11.

Cho số phức   z=5+iz=5+i  . Số phức liên hợp của  zz  là  

a)

z=5i\overline{z}=5-i  

b)

z=5+i\overline{z}=-5+i  

c)

z=5i\overline{z}=-5-i  

d)

z=15i\overline{z}=1-5i  

12.

Cho 2 số phức  z1=3+iz_1=3+i   và   z2= 4+5i.z_2=\ 4+5i.   Số phức  z1z2z_1-z_2   bằng 

a)

14i-1-4i  

b)

1+6i-1+6i  

c)

7+6i7+6i  

d)

1+4i1+4i  

13.

Cho 2 số phức  z1=32iz_1=3-2i   và   z2= 15i.z_2=\ -1-5i.   Phép toán  z1.z2z_1.z_2   bằng 

a)

1313i-13-13i  

b)

13+13i13+13i  

c)

1313i13-13i  

d)

13+13i-13+13i  

14.

Cho số phức   z,z,  thoả mãn   z.(1+i)=13iz.\left(1+i\right)=1-3i  . Môđun của số phức  zz   bằng 

a)

z=5\left|z\right|=\sqrt{5}  

b)

z=5\left|z\right|=5  

c)

z=25\left|z\right|=2\sqrt{5}  

d)

z=20\left|z\right|=20  

15.

Tìm các số thực  x,yx,y  , biết:  (x+yi)(34i)=25\left(x+yi\right)\left(3-4i\right)=25  

a)

x=3,y=4.x=3,y=4.

b)

x=4,y=3.x=4,y=3.

c)

x=4,y=3x=-4,y=3

d)

x=3,y=4.x=-3,y=4.

16.

Phép toán  z.zz.\overline{z}   bằng 

a)

z2\left|z\right|^2  

b)

z\left|z\right|  

c)

z2z^2  

d)

(z)2\left(\overline{z}\right)^2  

17.

Tính mô đun của số phức  zz  thỏa  z2+i+45i=3+4i\frac{z}{-2+i}+4-5i=-3+4i  

a)

2020  

b)

3030  

c)

560560  

d)

5265\sqrt{26}  

18.

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zz  thỏa mãn  z(34i)=2\left|z-\left(3-4i\right)\right|=2  là

a)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.

b)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.

c)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.

d)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.

19.

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

a)

1 - 3i

b)

- 1 + 3i

c)

1 + 3i

d)

- 1 - 3i

20.

Cho số phức z = 3 - 2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z\overline{z}  

a)

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i

b)

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

c)

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i

d)

Phần thực bằng - 3 và Phần ảo bằng - 2

21.

Số phức đối của z = 5 + 7i là?

a)

z=5 + 7i\overline{z}=5\ +\ 7i

b)

- z = - 5 - 7i

c)

- z = - 5 + 7i

d)

- z = 5 - 7i

22.

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = - 1 + 2i là điểm nào dưới đây?

a)

Q ( 1; 2 )

b)

P ( - 1; 2 )

c)

N ( 1; - 2 )

d)

M ( - 1; - 2 )

23.

Trên mặt phẳng tọa độ, biết M (- 1; 3 ) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng

a)

3

b)

- 1

c)

- 3

d)

1

24.

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z = -1 + 2i ?

a)

P

b)

M

c)

Q

d)

N

25.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là

a)

Hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

b)

Hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành.

c)

Hai điểm đối xứng nhau qua trục tung.

d)

Hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y = x .

26.

Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z = -3i + 2 ?

a)

M

b)

N

c)

Q

d)

P

27.

Cho hai số phức z1=3 +iz_1=-3\ +i   và z2=1iz_2=1-i  . Phần ảo của số phức z1 +z2z_1\ +\overline{z_2}  bằng

a)

- 2

b)

2i

c)

2

d)

- 2i

28.

Cho hai số phức z1 = 2 - i và z2 = 1 + i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức 2z1 + z2 có tọa độ là

a)

(0 ; 5 )

b)

( 5 ; -1)

c)

( - 1; 5 )

d)

( 5 ; 0 )

29.

Cho hai số phức z = 1 + 2i và w = 3 + i. Môđun của số phức z . wz\ .\overline{\ w}  bằng

a)

525\sqrt{2}  

b)

26\sqrt{26}  

c)

26

d)

50

30.

Tìm hai số x và y thỏa mãn ( 2x - 3y i) + ( 3 - i ) = 5x - 4i

a)

x = - 1; y = -1

b)

x = - 1; y = 1

c)

x = -1; y = -1

d)

x = 1; y = 1

31.

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

a)

Z=3+2i

b)

z=-2+3i

c)

z=2i

d)

z=-5

32.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(-1;-2)

b)

G(-1;2)

c)

G(1;-2)

d)

G(1;2)

33.

Cho số phức z=2+4iz=2+4i  . Tính hiệu phần thực và phần ảo của zz  .

a)

2.2.  

b)

25.2\sqrt{5}.  

c)

2.-2.  

d)

6.6.  

34.

Tìm điểm  MM    biểu diễn số phức z=i2z=i-2  .

a)

M=(2;1).M=(-2;1).  

b)

M=(1;2).M=(1;-2).  

c)

M=(2;1).M=(2;1).  

d)

M=(2;1).M=(2;-1).  

35.

Điểm nào sau đây là biểu diễn của số phức z=23iz=2-3i  ?

a)

M(2;3).M(2;-3).  

b)

M(2;3).M(-2;-3).  

c)

M(2;3).M(-2;3).  

d)

M(2;3).M(2;3).  

36.

Số phức  zz    nào sau đây thỏa mãn  z=5|z|=\sqrt{5}   và  zz   là số thuần ảo?

a)

z=5.z=\sqrt{5}.  

b)

z=2+3i.z=\sqrt{2}+\sqrt{3}i.  

c)

z=5i.z=5i.  

d)

z=5i.z=-\sqrt{5}i.  

37.

Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề sai

a)

Số phức z được biểu diễn bởi điểm M(a; b)

b)

Số phức liên hợp của số phức z là z=abi\overline{z}=-a-bi

c)

Môđun của số phức z là z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2}

d)

Số phức có phần thực là a, phần ảo là b

38.

Cho số phức z=a+bi, (a,b R)z=a+bi,\ \left(a,b\ \in R\right) . Khẳng định nào sai ?

a)

z.z=z2z.\overline{z}=\left|z\right|^2  

b)

z=z\left|z\right|=\left|\overline{z}\right|  

c)

z2=z2z^2=\overline{z}^2  

d)

z+zz+\overline{z} là số thực

39.

Gọi M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tìm tập hợp các điểm M thỏa: z+1i=2\left|z+1-i\right|=2   có phương trình là:

a)

(x+1)2+(y1)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

b)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

c)

(x1)2+(y1)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

40.

Cho các số phức z thỏa mãn z+i=z1+2i\left|z+i\right|=\left|z-1+2i\right| . Tập hợp điểm biểu diễn các số phức  zz trên mặt phẳng  OxyOxy là đường thẳng có phương trình

a)

xy2=0x-y-2=0  

b)

2xy4=02x-y-4=0  

c)

x+2y4=0x+2y-4=0  

d)

xy4=0x-y-4=0