Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English for grade 5

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên

(a)  

2.

Bệnh viện

(a)  

3.

Cánh đồng

(a)  

4.

Nông dân

(a)  

5.

Y tá

(a)  

6.

Bác sĩ

(a)  

7.

Lái xe

(a)  

8.

Công nhân

(a)  

9.

Sinh viên

(a)  

10.

Nhân viên

(a)  

11.

Bệnh viện

(a)  

12.

Cánh đồng

(a)  

13.

Nhà máy

(a)  

14.

Văn phòng

(a)  

15.

Học sinh

(a)  

16.

Phi công

(a)  

17.

Ca sĩ

(a)  

18.

Nhạc sĩ

(a)  

19.

Thợ may

(a)  

20.

Công ty

(a)  

21.

Nội trợ

(a)  

22.

Giám đốc

(a)  

23.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

24.

What does he do?

(a)  

25.

Where does she work?

(a)  

26.

What do they do?

(a)  

27.

Where do they work?

(a)  

28.

What does she do?

(a)  

29.

Where does she work?

(a)  

30.

Bệnh viện

(a)  

31.

Y tá

(a)  

32.

Nông dân

(a)  

33.

Sinh viên

(a)  

34.

Cánh đồng

(a)  

35.

Nhà máy

(a)  

36.

Văn phòng

(a)  

37.

Phi công

(a)  

38.

Học sinh

(a)  

39.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

40.

Where does she work?

(a)  

41.

What do they do?

(a)  

42.

Where do they work?

(a)  

43.

What does she do?

(a)  

44.

Where does she work?

(a)  

45.

Nhạc sĩ

(a)  

46.

Thợ may

(a)  

47.

Công ty

(a)  

48.

Nội trợ

(a)  

49.

nông dân

(a)  

50.

Ca sĩ

(a)  

51.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

52.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

53.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

54.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

55.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "Cao"

(a)  

56.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "Cao hơn"

(a)  

57.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "thấp"

(a)  

58.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "thấp hơn"

(a)  

59.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "gầy"

(a)  

60.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "gầy hơn"

(a)  

61.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mảnh mai"

(a)  

62.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mảnh mai hơn"

(a)  

63.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già"

(a)  

64.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già hơn"

(a)  

65.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ"

(a)  

66.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"

(a)  

67.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ"

(a)  

68.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ hơn"

(a)  

69.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày"

(a)  

70.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày hơn"

(a)  

71.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "anh trai"

(a)  

72.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em trai"

(a)  

73.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "chị gái"

(a)  

74.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em gái"

(a)  

75.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "từ điển"

(a)  

76.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "cầu thủ bóng đá"

(a)  

77.

Let's go to the ...........

a)

book

b)

bookshop

c)

sweet

d)

medicine

78.

Reorder this sentence (sắp xếp lại trật tự của câu sau):

go/ Let's/ bakery./ the/to/ to/ I/ want / some /buy/ bread.

(a)  

79.

Let's go the supermarket. I want to buy some ______.

a)

bread

b)

book

c)

food

d)

chocolate

80.

Reorder this word ( Sắp xếp lại từ sau)

aprhamyc

(a)  

81.

Let's go to the sweet shop. I want ______ some chocolate.

a)

to buy

b)

buy

c)

buys

d)

not buy

82.

Let's go to the _____. I want to buy some food.

a)

bookshop

b)

supermarket

c)

sweetshop

d)

bakery

83.

Let's go to the pharmacy. I want to buy some _____.

a)

book

b)

food

c)

medicine

d)

bread

84.

Reorder this word ( Sắp xếp lại từ sau)

ooaetclhc

(a)  

85.

Choose the odd one out: (Chọn một từ khác)

a)

bookshop

b)

supermarket

c)

bakery

d)

medicine

86.

Let's go ...... the sweet shop. I want ....... buy some sweet.

a)

to-a

b)

to-to

c)

to-the

d)

a-to