Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán bài 3

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

22

d)

12

2.

số lớn nhất trong các số trên là

a)

46

b)

60

c)

54

d)

73

e)

80

3.

Một tuần em đi học mấy ngày

a)

7 ngày

b)

5 ngày

c)

9 ngày

d)

8 ngày

4.

xếp các số từ bé đến lớn 6, 47 ; 61 ;29 ;80

(a)  

5.

24 + 4 = 58 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

6.

số 44 đọc là;

a)

Bốn mươi bốn

b)

bốn mươi tư

c)

bốn bốn

d)

bốn tư

7.

100

Đây là số:.....

a)

một chăm

b)

một trăm

c)

một không

8.

Điền vào ô trống

........, ........., .........., ......... , 20, 21

a)

17, 18, 19

b)

16, 17, 18

c)

16, 17, 18, 19

d)

14, 15, 16, 17

9.

Em có 26 bông hoa , Anh cho thêm em 33 bông .Hỏi em có tất cả bao nhiêu bông ?

a)

13

b)

45

c)

18

d)

59

10.

Số 95 đọc là:

a)

Chín mươi lăm

b)

chín năm

c)

chín mươi năm

11.

Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 12 phút

b)

12 giờ 30 phút

c)

6 giờ

d)

12 giờ

12.

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

88

d)

77

13.

Câu 2. Cho các số 89; 88; 97; 87; 99, số lớn nhất trong các số đó là:

(a)  

14.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 - 3 là :

(a)  

15.

Câu 3. Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 20 + ........ = 29

a)

5

b)

9

c)

7

d)

6

16.

Kết quả của phép tính 21 + 6 - 6 là:

a)

21

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Số 94 được đọc là:

a)

chín tư

b)

chín mươi tư

c)

chín mươi bốn

18.

Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

30 < (a)   < 32

19.

1 3 + 5 - 11 = ?

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

20.

Có : 98 quả cam

Biếu : 4 chục quả

Còn : … quả cam?

Phép tính phù hợp với tóm tắt trên là:

a)

98 - 4 = 94

b)

98 - 40 = 58

21.

Mai gấp: 11 cái mũ

Lan gấp: 14 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

19 cái mũ

b)

25 cái mũ

c)

18 cái mũ

d)

17 cái mũ

22.

76 là kết quả của phép tính nào?

a)

72 + 3

b)

75 + 2

c)

87 - 2

d)

78 - 2

23.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 2 + 80 .......... 80 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Dưới ao có: 74 con vịt

Đã lên bờ: 21 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

53 con vịt

b)

52 con vịt

c)

97 con vịt

d)

95 con vịt

25.

47 + 2 - 1 = ?

a)

42

b)

44

c)

48

d)

43

26.

77 - 5 = 10 + .....

a)

45

b)

14

c)

53

d)

62

27.

Số bé nhất có một chữ số là: (a)  

28.

Viết các số từ 69 đến 80

(a)  

29.

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

10 + ....= 48

a)

30

b)

3

c)

38

d)

46

30.

Cho các số: 5; 46; 54 ; 48.

Số lớn nhất là:

a)

5

b)

46

c)

54

d)

48

31.

Cho: 23 + 15 ... 40 + 10

Điền dấu > < = vào chỗ chấm sao cho thích hợp.

a)

>

b)

<

c)

=

32.

Số gồm 7 đơn vị và 6 chục được viết là:

a)

76

b)

607

c)

67

d)

706

33.

Đọc số: 77

a)

bảy mươi bảy

b)

bảy bảy

c)

bảy không bảy

34.

18 – 4 – 4 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

35.

Số bé nhất trong dãy số sau: 88, 66, 22, 33, 44 là số nào?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

88

36.

số 40 được gọi là số tròn chục đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

37.

99 bé hơn số nào sau đây?

a)

89

b)

100

c)

98

d)

90

38.

sắp xếp theo thứ tự giảm dần: 11, 17, 8, 18, 9, 19

(a)  

39.

Số 21 gồm ..... chục và .... đơn vị?

a)

Số 21 gồm 20 chục và 1 đơn vị?

b)

Số 21 gồm 2 chục và 0 đơn vị?

c)

Số 21 gồm 2 chục và 1 đơn vị?

d)

Số 21 gồm 1 chục và .1 đơn vị?

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

19 < .... < ......< 22

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

18, 19

d)

20, 21

41.

Tính: 89 - 7 = ....

a)

70

b)

82

c)

83

d)

76

42.

Số 47 có cách đọc đúng là?

a)

bốn bảy

b)

bốn mươi bảy

c)

tư bảy

43.

Số chín mươi mốt được viết đúng là?

a)

901

b)

91

c)

910

44.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

49 ......94

a)

<

b)

>

c)

=

45.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

67 + 12 .......12 + 67

a)

=

b)

<

c)

>

46.

Một tuần lễ có mấy ngày?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

1 ngày

47.

Ghi lại các số có hai chữ số giống nhau là?

(a)  

48.

Số bé nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

90

c)

99

49.

Hình đã cho có dạng hình gì?

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối lập phương

c)

Hình chữ nhật

50.

Lớp 1A có 2 chục học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

40 học sinh

b)

50 học sinh

c)

5 học sinh

51.

Đồng hồ chỉ 12 giờ đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

52.

Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 10 - 3 ...... 10 - 2

a)

>

b)

<

c)

=

53.

Câu 7: Các số 20, 19, 9 , 16 , 12 , 30 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

10, 19, 9 , 6 , 12 , 20

b)

6 , 12 , 9 , 10, 19, 20

c)

9, 12, 16, 19, 20, 30

d)

20, 19, 12 , 10 , 9 , 6.

54.

99 - 7 =?

a)

20

b)

92

c)

62

d)

22

55.

Số bé nhất trong các số: 20, 02, 12, 07, 10 là:

a)

10

b)

02

c)

12

d)

19

56.

Số lớn nhất trong các số: 11, 17, 8, 18, 9, 29 là:

a)

9

b)

17

c)

29

d)

18

57.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm

24 ...... 14 = 10

a)

dấu -

b)

dấu +

c)

dấu =

58.

Số ở giữa số 25 và 27 là:

a)

24

b)

26

c)

28

d)

20

59.

Viết phép tính thích hợp :

Có: 14 quả vải

Ăn: 14 quả vải

Còn lại : … quả vải?

(a)  

60.

Câu 14: Chọn phép tính thích hợp:

Có : 17 lá cờ

Thêm : 1 chục lá cờ

Có tất cả : …..lá cờ?

a)

17 - 1 0 = 7

b)

17 + 1 0 = 27

61.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

62.

Đây là hình vuông đúng hay sai?

a)

sai

b)

đúng

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65 = …. + 5.

a)

5

b)

60

c)

50

d)

10

64.

Cho 68 < … < 72. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

71

b)

70

c)

60

d)

67

65.

Số gồm 7 chục và 2 đơn vị là:

a)

207

b)

72

c)

27

d)

702

66.

Số bé nhất có một chữ số là 0.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các số có 2 chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99, 100

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các số có 2 chữ số giống nhau là 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Số gồm 4 chục và 3 đơn vị đọc là

a)

4 chục 3 đơn vị

b)

Bốn mươi ba

c)

Bốn ba

70.

Số 65 = 65 + 5

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình bên có mấy hình hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

6 hình tam giác

c)

8 hình tam giác

d)

7 hình tam giác

72.

Từ các số 4, 7 , 3. Có thể lập được các số :

a)

47, 43, 74, 73, 34, 37

b)

47, 43, 73, 34, 37

c)

47, 43, 74, 73, 34,

d)

43, 74, 73, 34, 37

73.

So sánh

12 + 2 ? 15 - 0

a)

<

b)

>

c)

=

74.

20 + 10 = ?

a)

30

b)

41

c)

33

d)

22

75.

Lan có 20 quả bóng bay, Lan cho em 1 chục quả bóng bay . Hỏi Lan còn bao nhiêu quả bóng bay?

a)

22

b)

10

c)

21

d)

31

76.

Đâu là hình vuông

a)
b)
c)
77.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

78.

16 + 3 ...... 17 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

79.

Hình bên có mấy hình vuông

a)

2

b)

1

c)

5

d)

6

80.

Kết quả của phép tính 36 + 20 là:

a)

36

b)

56

c)

34

d)

16

81.

Lúc 12 giờ kim ngắn chỉ số......, kim dài chỉ số.......?

a)

kim ngắn chỉ số 1 kim dài chỉ số 12

b)

kim ngắn chỉ số 12 kim dài chỉ số 12

c)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 10

d)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 11

82.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự tăng dần là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

83.

Số 99 gồm:

a)

9 và 9

b)

9 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 2 đơn vị

d)

1 chục và 2 đơn vị

84.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

11; 22; .........; 44; 55; 66

a)

23

b)

43

c)

24

d)

33

85.

3 chục =...đơn vị?

a)

10

b)

30

c)

3

d)

31

86.

Dãy số sau có bao nhiêu số:

12, 34, 46, 75, 89, 22, 99, 4, 8 , 10, 2, 9

a)

12

b)

10

c)

11

d)

9