wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

I ........ at home last night.

a)

A. am

b)

B. were

c)

C. was

d)

D. is

2.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

3.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

4.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

5.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

6.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

7.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

8.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

9.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

10.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

11.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

12.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

13.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

14.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

15.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

16.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

17.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

18.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

19.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

20.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were

21.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

22.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

23.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

24.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

25.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

26.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

27.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

28.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

29.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

30.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

31.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
32.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
33.

các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là

a)

last year; today; for a long time; now

b)

at the moment; in 1997; since last summer

c)

yesterday; in 1908; long time ago; last month

d)

usually; look; just; before; ever

34.

V2 của build

a)

builded

b)

built

c)

buildt

d)

biul

35.

công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là

a)

S+V2/ed+...

b)

S+V3/ed+...

c)

Did+S+V

d)

S+didn't+V