wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GIỮA HK2

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ

c)

Dân cư phân bố đều ở thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu nhóm tuổi trong dân số có sự biến đổi nhanh chóng

2.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

3.

Việc phát triển - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng

b)

một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của đại bộ phận dân tộc ít người còn thấp

d)

trước đây ta chưa trú trọng vấn đề này

4.

Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhát ở các quốc gia va khu vực là:

a)

Hoa Kỳ, Australia, Châu Âu

b)

Bắc Mỹ, Châu Âu, Nam Á

c)

Bắc Mỹ, Australia, Đông Á

d)

Châu Âu, Australia, Trung Á

5.

Nguyên nhất trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ gia tăng dân số đã giảm ở nươc ta là

a)

tác động của chính sách di cư

b)

quy mô dân số lớn

c)

tác dộng của quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định

6.

Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỷ XX trở về trước thấp là do

a)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp

b)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao

c)

tỉ suất tăng cơ học thấp

d)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao

7.

Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ít

b)

thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình

c)

đời sống nhân dân khó khăn

d)

xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến

8.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nc ta:

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

DHMT

d)

Đông Nam Bộ

9.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nc ta

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Bắc

10.

Nguyên nhân cơ bản làm ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là

a)

đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn

b)

khí hậu thuận lợi hơn

c)

giao thông thuận tiện hơn

d)

lịch sự khai thác lãnh thổ sớm hơn

11.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là

a)

gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nc ta

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

d)

tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

12.

việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng

c)

sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nc ta hiện còn cao

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở nc ta

a)

tỉ lệ dân thành thị ở đồng bằng sông Hồng cao hơn ĐNB

b)

ĐNB là nơi có số lượng đô thị nhiều nhất

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có trinh độ đô thị hóa thấp so với trung bình cả nước

d)

ĐBSH có số dân đô thị đông nhất nước ta

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất cao hơn miền núi

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

chiếm phân lớn số dân cả nước

15.

2 quốc gia ĐNÁ có dân số đông hơn nước ta là

a)

INDO và MALAY

b)

INDO và THÁI

c)

INDO và MIANMA

d)

INDO và PHILIPIN

16.

Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do

a)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới

b)

nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

c)

có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc

d)

loài người định cư từ khá sớm

17.

Dân số nước ta

a)

đang trong giai đoạn bão hòa

b)

đang có xu hướng trẻ hóa

c)

đang có xu hướng già hóa

d)

đang trong tình trạng phục hồi

18.

Đặc điểm không đúng với nguồn lao động nc ta hiện nay là

a)

nguồn lao động của nc ta rất dồi dào

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất, nhất là trong nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

c)

chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

d)

cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay có sự chuyển dịch nhanh chóng và mạnh mẽ

19.

Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động nc ta là

a)

cần cù, sáng tạo, ham học hỏi

b)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

c)

có tác phong công nghiệp, chuyện nghiệp

d)

chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên

20.

Chất lượng nguồn lao động của nc ta được nâng lên nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nc

b)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nc phát triển

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông

21.

1 hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nc ta hiện nay là

a)

số lượng quá đông đảo

b)

thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

c)

tỉ lệ người lớn biết chữ k cao

d)

tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế

22.

Thu thập bình quân của người lao động nước ta thuộc hàng thấp nhất so với thế giới là do

a)

năng suất lao động thấp

b)

lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề

c)

phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ

d)

đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp

23.

Cơ cấu sử dụng lao động nc ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ

b)

tăng tỉ trọng lao động của nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dụng

24.

Ở nc ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

a)

số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới

b)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển

c)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn

25.

Lao động nc ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm - thủy sản là do

a)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao

b)

thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất

d)

tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến

26.

Đặc điểm không đúng với cơ cấu lao động phân nhánh theo thành phần kinh tế ở nc ta là

a)

lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước

b)

số lao động trong khu vực ngoài Nhà nc tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

khu vực kinh tế có vốn đầu tư nc ngoài ở nc ta ngày càng tăng tỉ trọng

d)

lao động trong khu vực kinh tế Nhà nc có xu hướng ngày càng giảm

27.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế trong thời gian không phải là do

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

b)

sự phát triển của KH-KT

c)

chính sách điều tiết của Nhà nc

d)

chất lượng cuộc sống k ngừng đc cải thiện

28.

Đâu không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn?

a)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương

b)

thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản

c)

coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hóa

d)

Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân

29.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng là nhờ

a)

việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn

b)

thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm

c)

chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

d)

việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn

30.

Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

ĐBSH

c)

Tây Nguyên

d)

ĐBSCL

31.

Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nc ta còn khá cao là do

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng dời sống k cao

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

d)

ngành dịch vụ kém phát triển

32.

dòng người chuyển cư tạm thời từ nông thôn ra thành thị xuất phát chủ yếu là do

a)

lối sống nông thôn đơn điệu

b)

tình cảm gắn bó với nông thôn đã giảm sút

c)

tìm kiếm cơ hội việc làm, tăng thêm thu nhập

d)

tìm kiếm cơ hội học tập, khám chữa bệnh

33.

biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nc ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh và tăng vụ

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

34.

Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ:

a)

Đại học và trên đại học

b)

Cao đẳng

c)

Công nhân kĩ thuật

d)

Trung cấp

35.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nc ta hiện nay là

a)

xây dụng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nc

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị

36.

Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nc có xu hướng tăng về tỉ trọng đó là do

a)

cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt

b)

nhà nc đầu tư phát triển mạnh vào các vùng công nghiệp hàng hóa

c)

luật đầu tư thông thoáng

d)

sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước

37.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta trong thời gian qua có xu hướng tăng là

a)

Khai hoang mở rộng diện tích

b)

Tăng vụ

c)

Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong sản xuất

d)

thực hiện tốt công tác thuỷ lợi

39.

Câu 2: Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là

a)

kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

c)

sự phân hoá khí hậu

d)

sự phân hoá điều kiện địa hình, thuỷ văn

40.

Câu 3: Ưu thế phát triển tập đoàn cây vụ đông ở ĐBSH dựa trên thế mạnh về

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nhu cầu tiêu thụ lớn

c)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

d)

khí hậu có mùa đông lạnh

41.

Câu 4: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

42.

Câu 5: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

43.

Câu 6: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước

c)

kinh nghiệm của người dân được phát huy

d)

tăng vụ

44.

Câu 7: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

trồng nhiều cây hoa màu

c)

phát triển mô hình kinh tế vườn - ao - chuồng (V_A_C)

d)

khai hoang mở rộng diện tích

45.

Câu 8: Cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu

b)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

c)

giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu

d)

giảm diện tích vụ đông xuân, tăng diện tích vụ hồ thu

46.

Câu 10: Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta nhằm mục đích chính là để

a)

thích ứng với các biến động của thị trường

b)

mở rộng diện tích gieo trồng lúa

c)

thích ứng với các điều kiện của tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

tăng khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa

47.

Câu 11: Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là

a)

giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến

c)

nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường

d)

sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp với nhu cầu thị trường

48.

Câu 12: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở ĐBSCL và DHMT trong những năm qua là

a)

giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu

b)

tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu

c)

giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa

d)

tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu’

49.

Câu 13: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

a)

đông xuân

b)

hè thu

c)

mùa

d)

chiêm

50.

Câu 14: ĐBSH có năng suất lúa cao hơn ĐBSCL chủ yếu là do

a)

chất phù sa màu mỡ hơn

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

sử dụng nhiều giống cao sản

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

51.

Câu 15: Các loại rau vụ đông như su hào, bắp cải, súp lơ…là thế mạnh của vùng

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

52.

Câu 16: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở ĐBSH có thế mạnh độc đáo về

a)

sản xuất rau ôn đới vào vụ đông xuân

b)

sản xuất và trồng lúa cao sản

c)

nuôi trồng thuỷ hải sản

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

53.

Câu 17: Trong giai đoạn gần đây, diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh khai hoang mở rộng diện tích ở vùng đồi núi, đặc biệt là ở các vùng chuyên canh như Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, TD&MN Bắc Bộ

b)

nhu cầu của thị trường xuất khẩu tăng cùng với việc đầu tư cho công nghiệp chế biến ngày càng hiện đại

c)

nhu cầu của thị trường trong nước tăng mạnh trong khi quỹ đất dự trữ cho việc mở rộng diện tích vẫn còn khá lớn.

d)

đẩy mạnh hoạt động thâm canh, tăng vụ ở những nơi có điều kiện thuận lợi như các vùng Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

54.

Câu 18: Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như:

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

55.

Câu 19: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

56.

Câu 20: Mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở vùng đồi núi nước ta thực chất giống với việc

a)

phát triển rừng

b)

đảm bảo vấn đề thuỷ lợi

c)

sản xuất lương thực và thực phẩm phục vụ nhu cầu tại chỗ

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư

57.

Câu 21: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

b)

cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

cây công nghiệp có tác dụng tích cực trong việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

58.

Câu 22: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và TD&MN Bắc Bộ

b)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và DHNTB

59.

Câu 23: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

60.

Câu 24: Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

ĐBSCL

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐBSH

d)

TD&MN Bắc Bộ

61.

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

sản xuất hàng hoá là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

c)

số lượng tất cả các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định

d)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

62.

Câu 26: Nguyên nhân chính thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

điều kiện thời tiết có diễn biến thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh.

b)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh.

c)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển.

63.

Câu 27: Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong giai đoạn hiện nay là

a)

giá trị dinh dưỡng của sản phẩm còn thấp

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo

c)

công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức.

d)

giá thành sản phẩm còn cao

64.

Câu 28: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

chăn nuôi trâu

d)

chăn nuôi bò

65.

Câu 29: Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định

b)

ven biển có nghề cá phát triển

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân

d)

có mật độ dân số cao

66.

Câu 30: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc ở nước ta là

a)

phát triển thêm các đồng cỏ

b)

nắm được các yêu cầu của thị trường

c)

đảm bảo chất lượng con giống

d)

phát triển dịch vụ thú y

67.

Câu 1: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

có nhiều hồ thuỷ lợi, thuỷ điện

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.

68.

Câu 2: Cho thông tin sau: “Ở nước ta, tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4,0 triệu tấn, cho phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển hơn 600 loài. Ngoài ra còn có nhiều loại đặc sản khác như hải sâm, bào ngư, sò điệp…”. Thông tin vừa cho chứng tỏ vùng biển nước ta

a)

giàu tôm cá

b)

có nguồn lợi hải sản phong phú

c)

có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế

d)

có nhiều đặc sản

69.

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường

b)

phát triển công nghiệp chế biến

c)

tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu

d)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm

70.

Câu 4: Năng suất lao động trong ngành khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp do

a)

phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới

b)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

c)

nguồn lợi cá đang bị suy thoái

d)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường

71.

Câu 5: Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thuỷ sản

c)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân

d)

tìm kiếm các ngư trường mới

72.

Câu 6: Thế mạnh vượt trội để phát triển ngành thuỷ sản ở ĐBSCL so với các vùng khác là

a)

khai thác thuỷ sản

b)

chế biến thuỷ sản

c)

nuôi trồng thuỷ sản

d)

bảo quản thuỷ sản

73.

Câu 7: Vùng có nhiều kiều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

DHNTB

d)

ĐBSCL

74.

Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản tăng

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

75.

Câu 9: Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

ĐBSCL

b)

DHNTB

c)

Bắc Trung Bộ

d)

ĐBSH

76.

Câu 10: Các VQG, khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào nhóm

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng tái sinh

77.

Câu 11: Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là

a)

phát triển du lịch sinh thái

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

cung cấp nguyên liệu quý hiếm cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

78.

Câu 12: Các VQG như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiến,... thuộc nhóm

a)

rừng phòng hộ

b)

rừng sản xuất

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng bảo vệ nghiêm ngặt

79.

Câu 13: Phần lớn diện tích rừng ngập mặn ven biển của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

80.

Câu 14: Rừng ngập mặn không có vai trò nào sau đây:

a)

Nơi cư trú của nhiều loài thủy sản

b)

Cung cấp gỗ cũi

c)

Có tác dụng chắn sóng và gió biển

d)

Làm giảm bớt thiệt hại do lũ lụt ở các đồng bằng

81.

Câu 15: Yếu tố nào sau đây tác đoọng chru yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

A.    Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

A.    Diện tích mặt nước được mở rộng them

c)

A.    Nhu cầu khác nhau của các thị trường

d)

A.    Điệu kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

82.

Câu 17: Các hoạt động lâm nghiệp ở nc ta bao gồm:

a)

Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

b)

Trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ

c)

A.    Lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản

d)

A.    Khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

83.

Câu 18: Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản ở nước ta thường được phân bố ở khu vực:

a)

A.    Đồng bằng

b)

A.    Các thành phố lớn có giao thông thuận lợi

c)

A.    Gắn với vùng đông dân cư

d)

A.    Gắn với các vùng nguyên liệu hoặc ven biển, ven các thành phố lớn

84.

Câu 19: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ là do

a)

A.    Có nguồn nguyên liệu phong phú

b)

A.    Tiện đường giao thông

c)

A.    Gần thị trường tiêu thụ

d)

A.    Tận dụng nguồn lao động

85.

Câu 20: Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

A.    Rừng đầu nguồn

b)

A.    Vườn quốc gia

c)

A.    Rừng chắn sóng ven biên

d)

A.    Rừng chắn cát bay