wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo chất

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt riêng biệt là các:

a)

A. Nguyên tử

b)

B. Phân tử

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Các nguyên tử, phân tử có thể nhìn thấy được bằng

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Mắt thường

d)

Kính hiển vi điện tử

3.

Xét nước đá và hơi nước thì khoảng cách giữa các phân tử ở trạng thái nào lớn

a)

Hơi nước

b)

Nước đá

c)

Bằng nhau

d)

Tất cả đều đúng

4.

Khi đổ 100cm3 gạo vào 100cm3 đậu rồi lắc ta thu được 1 hỗn hợp có thể tích

a)

Lớn hơn 200cm3

b)

Nhỏ hơn 200cm3

c)

Bằng 200cm3

d)

150cm3

5.

Đổ 50cm3 nước vào 50cm3 dầu ta thu được hỗn hợp có thể tích

a)

Bằng 100cm3

b)

Nhỏ hơn 100cm3

c)

Lớn hơn 100cm3

d)

Bằng 50cm3

6.

Đường kính của 1 phân tử oxi vào khoảng 0,0000003mm thì độ dài 1000 phân tử đứng nối tiếp nhau là

a)

0,0003mm

b)

0,003mm

c)

0,03mm

d)

0,3mm

7.

Đường kính của phân tử oxi vào khoảng 0,0000003mm. Nếu xếp các phân tử liên tiếp nhau thành chuỗi có chiều dài 0,3mm thì số phân tử sắp xếp là

a)

100 phân tử

b)

1000 phân tử

c)

10000 phân tử

d)

100000 phân tử

8.

Thả ít đường vào cốc nước rồi khuấy lên đường tan và nước có vị ngọt vì:

a)

A. Các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước

b)

B. Các phân tử nước xen vào khoảng cách giữa các phân tử đường

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

quả bóng bay được bơm căng dù cột chặt cứ ngày 1 xẹp dần vì

a)

Nhiệt độ quả bóng giảm

b)

Bóng đàn hồi tự co lại

c)

Các phân tử khí có thể thoát ra ngoài quả bóng

d)

Thể tích các phân tử co lại

10.

Khoảng cách giữa các phân tử trong vật tăng khi

a)

A. khối lượng vật tăng.

b)

B. số phân tử cấu tạo vật tăng.

c)

C. nhiệt độ của vật tăng.

d)

cả A, B, C đều sai.

11.

Những chất nào sau đây: oxi, nito, hidro có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Oxi

b)

Hidro

c)

Nito

d)

Tất cả bằng nhau

12.

Trong thí nghiệm của Brao (Brown) nói về dạng chuyển động của các hạt phấn hoa. Đó là :

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động định hướng

c)

chuyển động hỗn độn

d)

tất cả các câu trên đều sai

13.

Khi nhiệt độ của vật tăng thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động

a)

A. càng nhanh

b)

B. càng chậm

c)

C. không thay đổi

d)

cả B,C đều đúng

14.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật là :

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động cong.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động không ngừng.

15.

Hiện tượng đường tan trong nước là :

a)

hiện tượng dẫn nhiệt.

b)

hiện tượng đối lưu.

c)

hiện tượng khuếch tán.

d)

hiện tượng bức xạ.

16.

Hiện tưng khuếch tán trong chất lỏng xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ của chất lỏng

a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. không đổi

d)

B,C đều đúng

17.

Các phân tử của nước ở trạng thái nào có vận tốc lớn nhất

a)

A. Rắn

b)

B. Lỏng

c)

C. Khí

d)

A,B,C đều sai

18.

Hiện tượng khuếch tán chỉ xảy ra trong

a)

A. Chất khí

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất rắn

d)

A,B,C đều đúng

19.

Hình 20.2, lọ A chứa nước nóng và lọ B chứa nước lạnh. Nhỏ đồng thời mỗi lọ một giọt mực thì hiện tượng khuếch tán xảy ra ở :

a)

lọ A nhanh hơn.

b)

lọ A chậm hơn.

c)

hai lọ như nhau.

d)

lọ B không khuếch tán.

20.

Trong các trạng thái : rắn, lỏng, khí, hiện tượng khuếch tán xảy ra ở trạng thái nào nhanh hơn ?

a)

Trạng thái rắn.

b)

Trạng thái khí.

c)

Trạng thái lỏng.

d)

Ba trạng thái như nhau.