wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THU NGÂN + CHECKOUT

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sub Amt là gì

a)

Giá gốc(chưa phí, thuế).

b)

Giá tổng(đã có phí, thuế).

2.

Amount là gì?

a)

Giá gốc(chưa phí, thuế).

b)

Giá tổng(đã có phí, thuế).

3.

Sts (Status) là

a)

Trạng thái của booking.

b)

Số Folio.

4.

Folio#

a)

Trạng thái của booking.

b)

Số Folio.

5.

M/C/F

a)

Tin nhắn, phản hồi, gắn cờ.

b)

Mã đoàn.

6.

Group

a)

Mã đoàn.

b)

Tin nhắn, phản hồi, gắn cờ.

7.

Date

a)

Ngày phát sinh dịch vụ.

b)

Số hóa đơn.

8.

Ref #

a)

Số hóa đơn.

b)

Mã dịch vụ.

9.

Inv Date

a)

Ngày hóa đơn.

b)

 Phòng gốc.

10.

Org Rm

a)

 Phòng gốc.

b)

Ngày hóa đơn.

11.

New F2

a)

Tạo mới dịch vụ .

b)

Cho khách mượn tiền.

c)

Post dịch vụ trong phòng (Minibar, Laundry,...)

12.

Cho khách mượn tiền.

a)

HSKP Post

b)

New F2

c)

Paid Out

13.

HSKP Post là

a)

Post dịch vụ trong phòng (Minibar, Laundry,...)

b)

Tạo mới dịch vụ .

c)

Cho khách mượn tiền.

14.

Advance Room Charge _ Adv Rm Chg- F4

a)

Thêm tiền phòng trước vào hệ thống.

b)

Post dịch vụ trong phòng (Minibar, Laundry,...)

c)

Cho khách mượn tiền.

15.

Move Trn-F5

a)

Di chuyển dịch vụ.

b)

Giảm giá dịch vụ.

c)

Chỉnh sửa dịch vụ.

16.

Edit Trn

a)

Giảm giá dịch vụ.

b)

Di chuyển dịch vụ.

c)

Chỉnh sửa dịch vụ.

17.

Rebate

a)

Giảm giá dịch vụ.

b)

Di chuyển dịch vụ.

c)

Chỉnh sửa dịch vụ.

18.

Void Trn

a)

 

Xóa dịch vụ.

b)

Di chuyển dịch vụ.

19.

Cxl Bill Prt- F13

a)

Hủy hóa đơn đã in

b)

Nhập thông tin trước khi in hóa đơn.

c)

In lại hóa đơn.

20.

Hủy hóa đơn đã in

a)

Re- Print

b)

Set Bill F12

c)

Cancel Bill Print-Cxl Bill Prt- F13

21.

Set Bill F12

a)

In lại hóa đơn.

b)

Hủy hóa đơn đã in

c)

In hóa đơn.

d)

Nhập thông tin trước khi in hóa đơn.

22.

Re- Print

a)

In hóa đơn.

b)

Hủy hóa đơn đã in

c)

In lại hóa đơn.

23.

Chia/Tách dịch vụ.

a)

Split Trns- F6 - Split Transaction

b)

Set Bill F12

c)

Re- Print

24.

Hình thức thanh toán.

a)

Re Prt-F11

b)

 

Print F10

c)

 

Auto Pmt-F9

Auto Payment

25.

 

Print

In hóa đơn.

a)

 

Print F10

b)

Re Prt-F11

c)

 

Auto Pmt-F9

Auto Payment

26.

Folio Balance

a)

sổ cân đối (ổ đĩa).

b)

Số Folio.

27.

điều kiện check - out gồm

a)

Ngày đi (Departure Day) trùng với ngày (Hotel Date).

Khách đã thanh toán toàn bộ khoản tiền phát sinh trong phòng của khách (Balance = 0).

b)

Không được post dịch vụ vào phòng này

28.

Tỉ giá ngoại tệ.

a)

Rate

b)

Exrate

29.

Rate

a)

Giá phòng.

b)

Tỉ giá ngoại tệ.

30.

Không được post dịch vụ vào phòng này

a)

No post

b)

Rate

c)

Exrate

31.

Group Infor

a)

Mã của khách đoàn.

b)

Thông tin khách

32.

Thông tin khách

a)

Group Infor

b)

Guest Infor

33.

Ngày đi của khách.

a)

Departure

b)

Arrival

34.

Arrival

a)

Ngày đến của khách.

b)

Ngày đi của khách.

35.

Chỉ in dịch vụ mới phát sinh.

a)

Only new transaction-F5

b)

All transaction-F6

c)

Information-F3

d)

Official Bill-F4

36.

Official Bill-F4

a)

Bill VAT.

b)

In hết.

c)

Bill Guest Check.

37.

All transaction-F6:

a)

Bill VAT.

b)

in hết

c)

bill guest check

38.

Information-F3

a)

bill guest check

b)

bill VAT

c)

in hết

39.

có mấy cách in ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

In gộp là ...

a)

Summary

b)

detail - F7

c)

total - F9

41.

in chi tiết là

a)

Detail - F7

b)

Total - F9

c)

Summary

42.

In gộp có mấy loại?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

43.

in gộp gồm?

a)

On R Tp/Rate: Theo loại phòng/ giá phòng.

b)

On Transaction: Theo dịch vụ.

c)

On Date: Theo ngày.

d)

On Org Room: Theo phòng gốc phát sinh dịch vụ.

e)

All of above

44.

Invoice Date

a)

Ngày in Hóa đơn.

b)

Phương thức thanh toán.

45.

Payment Mode

a)

Phương thức thanh toán.

b)

Ngày in Hóa đơn.

46.

Check out

a)

F7

b)

F9

c)

F10

d)

F11