WorksheetsCHƯƠNG 2 - KTCT (1)
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa?
a)
A. Xã hội có sự phân công lao động xã hội
b)
B. Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất
c)
C. Tư liệu sản xuất là của chung
d)
D. Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
2.
Câu 2: Hàng hóa là gì?
a)
A. Sản phẩm của lao động.
b)
B. Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
c)
C. Là sản phẩm của tự nhiên
d)
D. Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán
3.
Câu 3: Hai thuộc tính của hàng hóa?
a)
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b)
B. Giá trị và giá trị sử dụng
c)
C. Lao động tự nhân và lao động xã hội.
d)
D. Giá trị và giá trị trao đổi.
4.
Câu 4: Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:
a)
A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b)
B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng
5.
Câu 5: Giá trị sử dụng của hàng hóa?
a)
A. Là phạm trù vĩnh viễn
b)
B. Là phạm trù lịch sử
c)
C. Chỉ có trong sản xuất hàng hóa
d)
D. Chỉ có trong sản xuất tự nhiên
6.
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hóa:
a)
A. Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa
b)
B. Là một phạm trù lịch sử
c)
C. Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
d)
D. Tất cả các đáp án
7.
Câu 7: Giá trị hàng hóa là
a)
A. Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
b)
B. Do lao động cụ thể tạo ra
c)
C. Một quan hệ về lượng giữa
d)
D. Là công dụng của nó nhằm
8.
Câu 8: Giá trị của hàng hóa:
a)
A. Là phạm trù vĩnh viễn
b)
B. Là phạm trù lịch sử những giá trị sử dụng khác nhau thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
c)
C. Là giá trị của hàng hóa sức lao động
d)
D. Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên
9.
Câu 9: Lao động cụ thể là:
a)
A. Là phạm trù lịch sử
b)
B. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
c)
C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
D. Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa
10.
Câu 10: Lao động cụ thể là:
a)
A. Phạm trù vĩnh viễn
b)
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
C. Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp
d)
D. Tất cả các đáp án
11.
Câu 11: Lao động trừu tượng là:
a)
A. Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định.
b)
B. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định
c)
Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa
d)
D. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
12.
Câu 12: Lao động trừu tượng là:
a)
A. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể
b)
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định
d)
D. Tất cả các đáp án
13.
Câu 13: Đặc điểm của lao động trừu tượng:
a)
A. Là phạm trù vĩnh viễn
b)
B. Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
C. Là phạm trù riêng chỉ có ở CNTB
d)
D. Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
14.
Câu 14: Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
a)
A. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
b)
B. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa
c)
C. Tất cả các đáp án
d)
D. Là phạm trù vĩnh viễn
15.
Câu 15: Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?
a)
A. Công dụng của hàng hóa
b)
B. Hóa tính và lý tính của hàng hóa
c)
C. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
d)
D. Không có đáp án đúng
16.
Câu 16: Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?
a)
A. Sự khan hiếm của hàng hóa
b)
B. Sự hao phí sức lao động của con người
c)
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
d)
D. Công dụng của hàng hóa.
17.
Câu 17: Tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhua
a)
A. Vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động
b)
B. Vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
c)
C. Vì tỉ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau.
d)
D. Vì chúng đều có giá trị sử dụng.
18.
Câu 18: Điền từ vào chỗ trống: “Chỉ có … của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa”:
a)
A. Vật phim
b)
B. Hàng hóa
c)
C. Sản phẩm
d)
D. Giá trị
19.
Câu 19: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
C. Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ.
d)
D. Thời gian hao phí lao động cả biệt
20.
Câu 20: Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sx hàng hóa
a)
A. Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình
b)
B. Với cường độ lao động trung bình
c)
C. Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động
d)
D. Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế
21.
Câu 21: Lượng giá trị của hàng hóa:
a)
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội
b)
B. Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội
c)
C. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
22.
Câu 22: Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:
a)
A. Tang
b)
B. Giảm
c)
C. Không đổi
d)
D. Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng
23.
Câu 23: Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?
a)
A. Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật
b)
B. Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
c)
C. Phải tăng thời gian lao động của công nhân
d)
D. Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
24.
Câu 24: Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động:
a)
A. Cường độ lao động
b)
B. Độ dài ngày lao động lao động
c)
C. Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động.
d)
D. Kinh nghiệm của người lao động
25.
Câu 25: Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội;
a)
A. Tăng năng suất lao động
b)
B. Tăng số người lao động
c)
C. Kéo dài thời gian lao động
d)
D. Tăng cường độ lao động
26.
Câu 26: Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
a)
A. Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
b)
B. Tăng năng suất lao động xã hội
c)
C. Tăng thời gian lao động để giảm chi phi tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
d)
D. Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động
27.
Câu 27: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động:
a)
A. Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
b)
B. Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
c)
C. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
d)
D. Đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động
28.
Câu 28: Khi giảm cường độ lao động thì:
a)
A. Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng
b)
B. Lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên
c)
C. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng
d)
D. Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống
29.
Câu 29: Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa:
a)
A. Năng suất lao động và cường độ lao động
b)
B. Cường độ lao động và tính tất phức tạp hay giản đơn của lao động
c)
C. Năng suất lao động cá biệt
d)
D. Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động
30.
Câu 30: Khi năng suất lao động tăng thì:
a)
A. Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
b)
B. Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
c)
C. Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi
d)
D. Tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian không đổi
31.
Câu 31: Khi cường độ lao động tăng:
a)
A. Giá trị của hàng hóa không thay đổi
b)
B. Giá trị của hàng hoá tăng.
c)
C. Giá trị của hàng hoá giảm
d)
D. Tổng giá trị hàng hóa giảm.
32.
Câu 32: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
a)
A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa
b)
B. Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra
c)
C. Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
d)
D. Tất cả đáp án
33.
Câu 33: Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
a)
A. Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao
b)
B. Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao
c)
C. Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
d)
D. Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm tăng
34.
Câu 34: Tìm ý đúng về phạm trù lao động giản đơn:
a)
A. Là lao động có kỹ năng cao
b)
B. Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được
c)
C. Là lao động có chuyên môn cao
d)
D. Là lao động phải qua huấn luyện đào tạo thì mới có thể làm được
35.
Câu 35: Tìm ý đúng về phạm trù lao động phức tạp:
a)
A. Là lao động không qua đào tạo, huấn luyện vẫn có thể làm được
b)
B. Là lao động phổ thông
c)
C. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d)
D. Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau
36.
Câu 36: Thế nào là lao động giản đơn?
a)
A. Là lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao
b)
B. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
c)
C. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
d)
D. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
37.
Câu 37: Thế nào là lao động phức tạp?
a)
A. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b)
B. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
c)
C. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d)
D. Là lao động không trải qua đào tạo cũng có thể làm được
38.
Câu 38: Giá trị của hàng hóa gồm:
a)
A. Giá trị hàng hóa=c+v+m
b)
B. Giá trị hàng hóa=c+v
c)
C. Giá trị hàng hóa =p+m
d)
D. Giá trị hàng hóa=k+v
39.
Câu 39: Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì:
a)
A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
b)
B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
c)
C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
d)
D. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
40.
Câu 40: Trong hình thái mở rộng của giá trị thì:
a)
A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
b)
B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
c)
C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
d)
D. Tất cả các đến ăn
41.
Câu 41: Trong hình thái chung của giá trị thì:
a)
A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
b)
B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
c)
C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
d)
D. Tất cả các đáp án
42.
Câu 42: Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:
a)
A. Phương tiện mua hàng hóa
b)
B. Đo lường giá trị của các hàng hóa
c)
C. Thanh toán cho việc mua bán chịu
d)
D. Thanh toán quốc tế
43.
Câu 43: Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:
a)
A. Đo lường giá trị các hàng hóa
b)
B. Làm trung gian, môi giới trong trao đổi
c)
C. Thanh toán việc mua bán chịu
d)
D. Trao đổi quốc tế
44.
Câu 44: Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện lưu thông
c)
C. Phương tiện cất trữ
d)
D. Phương tiện thanh toán
45.
Câu 45: Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là:
a)
A. Đo lường giá trị các hàng hóa
b)
B. Trung gian, môi giới trong trao đổi
c)
C. Thanh toán việc mua bán chịu
d)
D. Trao đổi quốc tế
46.
Câu 46: Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện lưu thông
c)
C. Phương tiện thanh toán
d)
D. Tiền tệ thế giới
47.
Câu 47: Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết là thực hiện chức năng?
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện thanh toán
c)
C. Phương tiện cất trữ
d)
D. Tiền tệ thế giới
48.
Câu 48: Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:
a)
A. Đo lường lượng giá trị hàng hóa
b)
B. Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu
c)
C. Thanh toán quốc tế
d)
D. Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết
49.
Câu 49: Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là:
a)
A. Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
b)
B. Đo lường lượng giá trị hàng hóa
c)
C. Thanh toán hàng hóa mua bán chịu
d)
D. Không có đáp án đúng
50.
Câu 50: Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện cất trữ
c)
C. Phương tiện thanh toán
d)
D. Tiền tệ thế giới
100 %
