wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

marketng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc tính của sản phẩm gồm

a)

Đặc tính kĩ thuật, lí hoá; đặc tính sử dụng; đặc tính tâm lý; đặc tính kết hợp

b)

Đặc tính lí hoá, kĩ thuật; đặc tính thị trường; đặc tính kết hợp; đặc tính sử dụng

c)

Đặc tính sản phẩm vô hình và đặc tính sản phẩm hữu hình

d)

Đặc tính tâm lý; đặc tính sử dụng; đặc tính đặc thù; đặc tính tâm lý

2.

Câu 2. Metro Cash and Carry Vietnam là loại hình trung gian phân phối nào

a)

Đại lý

b)

Nhà bán lẻ

c)

Nhà bán sỉ

d)

Nhà môi giới

3.

Câu 3. Dạng hành vi mua không có nhiều sự cân nhắc và nhãn hiệu có nhiều sự khác biệt là

a)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua thoả hiệp

c)

Hành vi mua phức tạp

d)

Hành vi mua theo thói quen

4.

Câu 4. Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí sản xuất có nhược điểm là

a)

Không dự đoán được thời gian thuận lợi

b)

Không dự đoán được chính xác khối lượng tiêu thụ

c)

Không xem xét được các mức giá khác nhau

d)

Không tính được mức ảnh hưởng của đối thủ cạnh tranh và độ co giãn của cầu với giá

5.

Câu 5. Nhu cầu tiết kiệm và khả năng vay tiền, điều này thuộc yếu tố nào trong môi trường vĩ mô

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Công nghệ

d)

Tự nhiên

6.

Câu 6. ______ là những sáng tạo vượt ra khỏi những phương pháp cạnh tranh thông thường, hướng tới sự phát triển cho sản phẩm mới

a)

Sản phẩm gia tăng

b)

Sản phẩm tiềm năng

c)

Sản phẩm cốt lõi

d)

Sản phẩm thực tế

7.

Câu 7. Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào

a)

Sự hoàn hảo của sản phẩm với mức giá cao

b)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

Giá của sản phẩm đó cao hay thấp

d)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

8.

Câu 8. Yếu tố của môi trường vĩ mô, ngoại trừ

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Công nghệ

d)

Công chúng

9.

Câu 9. Xuất bản phẩm và hoạt động công ích là những hoạt động điển hình của công cụ xúc tiến nào

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Khuyến mãi

10.

Câu 10. Qui mô gia đình ngày càng có xu hướng ít con cái, đó là sự thay đổi của

a)

Sự chuyển dịch về dân số

b)

Cơ cấu gia đình

c)

Cơ cấu tuổi của dân số

d)

Cơ cấu trình độ văn hóa cao

11.

Câu 11. Tiền thuê mặt bằng và khấu hao tài sản cố định được gọi là

a)

Biến phí

b)

Kinh phí

c)

Định phí

d)

Cộng dồn

12.

Câu 12. Bán hàng thông qua website, điện thoại, kênh truyền hình mua sắm gia đình, máy bán hàng tự động là hoạt động

a)

Bán lẻ không qua cửa hàng

b)

Đại lý

c)

Môi giới

d)

Bán lẻ qua cửa hàng

13.

Câu 13. Dịp mua, yêu cầu lợi ích sản phẩm, mức sử dụng, mức trung thành với sản phẩm, mức sẵn sàng mua của người tiêu dùng, thái độ đối với món hàng và loại khách hàng thuộc biến số nào dùng để phân khúc thị trường

a)

Địa lý

b)

Dân số

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

14.

Câu 14. Phân tích môi trường bên ngoài của một doanh nghiệp để thấy được_______ của doanh nghiệp.

a)

Cơ hội và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Nguy cơ và điểm yếu

d)

Điểm mạnh và cơ hội

15.

Câu 15. Hai công cụ truyền thông chính yếu là

a)

Phản ứng và phản hồi

b)

Giải mã và mã hoá

c)

Người gửi và người nhận

d)

Thông điệp và phương tiện

16.

Câu 16. Các trung gian Marketing gồm có, ngoại trừ

a)

Tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông sản phẩm

b)

Tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính – tín dụng

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ Marketing

d)

Tổ chức cơ quan nhà nước

17.

Câu 17. Marketing hỗn hợp gồm có

a)

Sản phẩm, giá, phân phối

b)

Sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến

c)

Sản phẩm, giá, xúc tiến

d)

Sản phẩm, giá, phân phối và công chúng

18.

Câu 18. Đặc điểm cá nhân của người mua, chọn ý không đúng

a)

Nghề nghiệp

b)

Tuổi tác

c)

Cá tính

d)

Gia đình

19.

Câu 19. Needs có nghĩa là

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu

c)

Số

d)

Trao đổi cầu

20.

Câu 20. ______ là biến đổi sản phẩm theo nhu cầu ngày càng cao của thị trường

a)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

b)

Chiến lược bổ sung cho dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

d)

Chiến lược hiện đại hoá dòng sản phẩm

21.

Câu 21. Nhóm ảnh hưởng thuộc nhân tố xã hội là

a)

Nhóm quần chúng

b)

Nhóm ngưỡng mộ

c)

Nhóm nội bộ công ty

d)

Nhóm công chúng

22.

Câu 22. _____ của người tiêu dùng là _____ mua 1 sản phẩm cụ thể hay 1 dịch vụ nào đó nhằm mục đích _____ của cá nhân hoặc gia đình họ

a)

Hành vi mua hàng; hành vi; thỏa mãn nhu cầu

b)

Mô hình hành vi mua hàng; hành vi; thỏa mãn nhu cầu

c)

Hành vi mua hàng; hành vi; thỏa mãn mong muốn

d)

Mô hình hành vi mua hàng; hành vi; thỏa mãn mong muốn

23.

Câu 23. Có mấy dạng hành vi mua sắm

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Câu 24. Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí sản xuất có nhược điểm là

a)

Không dự đoán được thời gian thuận lợi

b)

Không tính được mức ảnh hưởng của đối thủ cạnh tranh và độ co giãn của cầu với giá

c)

Không dự đoán được chính xác khối lượng tiêu thụ

d)

Không xem xét được các mức giá khác nhau

25.

Câu 25. Trong các giai đoạn phát triển của Marketing, giai đoạn thứ 5 là

a)

Hướng theo Marketing

b)

Hướng theo Marketing xã hội

c)

Hướng theo sản xuất

d)

Hướng theo bán hàng

26.

Câu 26. Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận

a)

Quan điểm Marketing

b)

Quan điểm bán hàng

c)

Quan điểm sản phẩm

d)

Quan điểm sản xuất

27.

Câu 27. Các yếu tố của môi trường vi mô, chọn ý không đúng

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Công nghệ

d)

Nhà cung ứng

28.

Câu 28. Thực hiện hoạt động bán hàng hóa hay dịch vụ cho những người tiêu dùng sau cùng là

a)

Nhà bán buôn

b)

Đại lý

c)

Nhà bán lẻ

d)

Người môi giới

29.

Câu 29. Các nhà mua đi bán lại là ví dụ của

a)

Nhà cung ứng

b)

Trung gian phân phối trong Marketing

c)

Giới truyền thông

d)

Các tổ chức xã hội

30.

Câu 30. Người tiêu dùng lựa chọn 1 nhãn hiệu để khẳng định nét độc đáo, tính cách của họ. Đó là chức năng nào của nhãn hiệu

a)

Phân biệt

b)

Cá thể hóa

c)

Thực tiễn

d)

Chuyên biệt

31.

Câu 31. ______ là tổng số lượng các món hàng của doanh nghiệp

a)

Chiều dài của tập hợp sản phẩm

b)

Chiều ngang của tập hợp sản phẩm

c)

Chiều rộng của tập hợp sản phẩm

d)

Chiều sâu của tập hợp sản phẩm

32.

Câu 32. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm, nhà sản xuất cần phải phân biệt hoá sản phẩm, có sự cạnh tranh mạnh về mặt giá, và tăng cường quảng cáo

a)

Mở đầu

b)

Suy thoái

c)

Tăng trưởng

d)

Trưởng thành

33.

Câu 33. Tháp nhu cầu của Abraham Maslow được sắp xếp theo thứ bậc từ thấp đến cao là

a)

An toàn, sinh lý, tự thể hiện, được tôn trọng, cá nhân

b)

Cá nhân, an toàn, sinh lý, tự thể hiện, được tôn trọng

c)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, xã hội, tự thể hiện

d)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện

34.

Câu 34. Quảng cáo, chào hàng, trưng bày là nguồn tìm kiếm thông tin từ

a)

Kinh nghiệm

b)

Thương mại

c)

Cá nhân

d)

Công cộng

35.

Câu 35. Việc một số hàng mỹ phẩmViệt Nam mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Việt Nam sang thị trường Lào thì đã

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Định vị thành công sản phẩm

c)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kỳ sống mới

d)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới

36.

Câu 36. Câu nào không phải là chức năng của Marketing

a)

Phân tích kiểm soát và đánh giá Marketing

b)

Phân tích phạm vi hoạt động

c)

Phân tích doanh số bán hàng

d)

Phân tích môi trường và nghiên cứu Marketing

37.

Câu 37. Chọn phát biểu sai

a)

Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu là sự cạnh tranh của các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm có thể thay thế nhau nhưng có nhãn hiệu khác nhau.

b)

Đối thủ cạnh tranh về loại sản phẩm là sự cạnh tranh về các loại sản phẩm cùng công dụng để thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó.

c)

Đối thủ cạnh tranh về ước muốn là xe hơi, xe máy, xe đạp.

d)

Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm là Honda, Yamaha, Suzuki.

38.

Câu 38. Các hoạt động xúc tiến chủ yếu vào người tiêu dùng sau cùng được gọi là

a)

Chiến lược đẩy

b)

Chiến lược kéo

c)

Chiến lược bán hàng

d)

Chiến lược Marketing

39.

Câu 39. ______ là việc đưa các ấn tượng tốt, đặc sắc, khó quên về sản phẩm công ty vào trong tâm trí khách hàng bằng các chiến lược Marketing mix thích hợp

a)

Phân khúc thị trường

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Định vị thị trường

d)

Thị trường trọng điểm

40.

Câu 40. Hỗn hợp xúc tiến gồm các công cụ, ngoại trừ

a)

Marketing trực tiếp

b)

Thu mua

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quảng cáo

41.

Câu 41. Đối với sản phẩm xa xỉ phẩm thì doanh nghiệp nên lựa chọn kênh phân phối nào

a)

Kênh phân phối chọn lọc

b)

Kênh phân phối trung gian

c)

Kênh phân phối rộng rãi

d)

Kênh phân phối độc quyền

42.

Câu 42. Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, Bán hàng cá nhân tốt hơn Quảng cáo khi

a)

Cần thông tin phản hồi của thị trường ngay lập tức và sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nhiều sự tư vấn

b)

Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi phí cho một lần tiếp xúc

c)

Sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nhiều sự tư vấn

d)

Cần thông tin phản hồi của thị trường ngay lập tức

43.

Câu 43. Sản phẩm mới được định giá thấp ngay từ đầu nhằm chiếm thị phần là chiến lược định giá

a)

Dẫn đầu thị trường

b)

Chắc lọc thị trường

c)

Hớt bọt thị trường

d)

Thâm nhập thị trường

44.

Câu 44. Kênh phân phối sản phẩm tiêu dùng nào cho phép nhà sản xuất bán sản phẩm thông qua nhà bán sỉ, trung gian phân phối, nhà bán lẻ, và người tiêu dùng sau cùng

a)

Kênh 1

b)

Kênh 3

c)

Kênh 4

d)

Kênh 2

45.

Câu 45. Khi sử dụng chiến lược marketing không phân biệt, người bán có thể gặp phải những khó khăn sau đây, ngoại trừ

a)

Khó khăn khi muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn

b)

Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn

c)

Không dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu hút mọi khách hàng

d)

Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trường

46.

Câu 46. Trong giai đoạn sẵn sàng mua của người mua, khuyến mãi cần đánh mạnh ở giai đoạn

a)

Hiểu

b)

Tin

c)

Biết

d)

Mua

47.

Câu 47. Nhu cầu của con người sẽ trở thành ______ khi nhu cầu đó bị thôi thúc đủ mức khiến người đó phải hành động để thỏa mãn nó.

a)

Sự tiếp thu

b)

Động cơ

c)

Niềm tin

d)

Nhận thức

48.

Câu 48. Khái niệm số cầu trong quan niệm Marketing là

a)

Trạng thái thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được và cần được thoả mãn

b)

Hành vi nhận được vật mong muốn từ một người và đưa cho họ vật khác.

c)

Mong muốn về những sản phẩm cụ thể có tính đến khả năng và sự sẵn sàng mua

d)

Hình thái nhu cầu của con người ở mức độ sâu hơn và cụ thể hơn

49.

Câu 49. Chính sách giá của doanh nghiệp phụ thuộc vào các kiểu thị trường, ngoại trừ

a)

Thị trường tổng quát

b)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Thị trường độc quyền nhóm

d)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

50.

Câu 50. Mục tiêu định giá trong Marketing, ngoại trừ

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tối đa hoá số lượng

c)

Tồn tại

d)

Giữ thế ổn định