wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTDN 4.17-5.22

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4.17. Đa dạng hóa theo bề rộng liên quan đến yếu tố nào?

a)

A. Sản xuất sản phẩm không có giá trị sử dụng.

b)

B. Chỉ tập trung vào sản phẩm chính.

c)

C. Sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau để đáp ứng đồng bộ nhu cầu.

d)

D. Không thay đổi danh mục sản phẩm.

2.

Câu 4.18. Tập trung hóa sản xuất gắn liền với yếu tố nào?

a)

A. Sự phân tán của tư liệu sản xuất.

b)

B. Sự tập trung về lao động và tư liệu sản xuất vào tổ chức lớn.

c)

C. Giảm quy mô sản xuất của các tổ chức.

d)

D. Không áp dụng tiến bộ công nghệ.

3.

Câu 4.19. Đa dạng hóa kinh doanh là gì?

a)

A. Tập trung sản xuất vào một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Loại bỏ tất cả các sản phẩm cũ.

c)

C. Mở rộng lĩnh vực và mặt hàng kinh doanh để đạt cơ cấu hợp lý.

d)

D. Chỉ thay đổi danh mục sản phẩm hiện có.

4.

Câu 4.20. Đa dạng hóa theo bề rộng liên quan đến yếu tố nào?

a)

A. Sản xuất sản phẩm không có giá trị sử dụng.

b)

B. Chỉ tập trung vào sản phẩm chính.

c)

C. Sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau để đáp ứng đồng bộ nhu cầu.

d)

D. Không thay đổi danh mục sản phẩm.

5.

Câu 4.21. Tập trung hóa sản xuất gắn liền với yếu tố nào?

a)

A. Sự phân tán của tư liệu sản xuất.

b)

B. Sự tập trung về lao động và tư liệu sản xuất vào tổ chức lớn.

c)

C. Giảm quy mô sản xuất của các tổ chức.

d)

D. Không áp dụng tiến bộ công nghệ.

6.

Câu 4.22. Hình thức tập trung hóa theo chiều ngang là gì?

a)

A. Tập trung các doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực khác nhau.

b)

B. Tập trung các doanh nghiệp trong cùng một lĩnh vực.

c)

C. Tập trung không liên quan đến lĩnh vực sản xuất.

d)

D. Tăng quy mô nhưng giảm lao động.

7.

Câu 4.23. Tập trung hóa theo chiều rộng đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

A. Đổi mới công nghệ sản xuất.

b)

B. Quy mô tăng mà không thay đổi trình độ công nghệ.

c)

C. Giảm đầu tư vào lao động và thiết bị.

d)

D. Tập trung các ngành không liên quan.

8.

Câu 4.24. Tại sao chính phủ cần kiểm soát mức độ tập trung hóa?

a)

A. Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

B. Tránh hiện tượng độc quyền kinh tế làm giảm tính cạnh tranh.

c)

C. Loại bỏ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.

d)

D. Giảm tốc độ phát triển công nghiệp.

9.

Câu 4. 25. Quyết định số ______ của Tổng cục thống kê năm 1966 là văn bản đầu tiên đưa

ra khái niệm về ngành công nghiệp tại Việt Nam.

a)

A. 386-TCTK/CN

b)

B. 486-TCTK/CN

c)

C. 586-TCTK/CN

d)

D. 686-TCTK/CN

10.

Câu 4. 26. Ngành công nghiệp bao gồm các hoạt động như khai thác, ______ và sửa chữa.

a)

A. Lưu trữ

b)

B. Phân phối

c)

C. Chế biến

d)

D. Vận chuyển

11.

Câu 4. 27. Ngành công nghiệp được phân loại thành ______ hoạt động chính.

a)

A. Hai

b)

B. Bốn

c)

C. Năm

d)

D. Ba

12.

Câu 4. 28. Công nghiệp được coi là ngành sản xuất chủ đạo vì có ______ cao hơn các ngành khác.

a)

A. Chi phí lao động

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Số lượng lao động

d)

D. Chi phí sản xuất

13.

Câu 4. 29. Giá cả sản phẩm công nghiệp thường ______ và cao hơn so với các sản phẩm khác.

a)

A. Biến động mạnh

b)

B. Phụ thuộc

c)

C. Ổn định

d)

D. Không ổn định

14.

Câu 4. 30. Công nghiệp cung cấp ______ cho các ngành kinh tế khác, thúc đẩy sự phát triển chung.

a)

A. Nhân lực

b)

B. Tư liệu sản xuất

c)

C. Công cụ hỗ trợ

d)

D. Thị trường

15.

Câu 4. 31. Sản phẩm công nghiệp ngày càng phong phú hơn nhờ sự tăng trưởng của nền kinh tế và ______ của dân cư.

A. Chi phí tiêu dùng

B. Quy mô sản xuất

C. Thu nhập

D. Mức sống

a)

A. Chi phí tiêu dùng

b)

B. Quy mô sản xuất

c)

C. Thu nhập

d)

D. Mức sống

16.

Câu 4. 32. Ngành công nghiệp thời trang nổi bật ở các quốc gia như Pháp và ______.

A. Đức

B. Nhật Bản

C. Ý

D. Hàn Quốc

a)

A. Đức

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Ý

d)

D. Hàn Quốc

17.

Câu 4. 33. Một số ngành công nghiệp mới như điện ảnh, thời trang được công nhận khi đạt đến ______ lớn.

a)

A. Tốc độ tăng trưởng

b)

B. Quy mô

c)

C. Số lượng lao động

d)

D. Thị phần

18.

Câu 4. 34. Phát triển công nghiệp làm tăng năng suất lao động trong nông nghiệp, tạo điều kiện ______ lao động sang các ngành khác.

a)

A. Tăng cường

b)

B. Giảm thiểu

c)

C. Dịch chuyển

d)

D. Đào tạo

19.

Câu 4. 35. Các khu công nghiệp mới và ngành dịch vụ liên quan tạo ra nhiều ______ cho xã hội.

a)

A. Thách thức

b)

B. Việc làm

c)

C. Đổi mới

d)

D. Khó khăn

20.

Câu 4.36. Công nghiệp giúp duy trì sản lượng nông nghiệp bằng cách tăng ______ trong sản xuất.

a)

A. Quy mô lao động

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Chất lượng sản phẩm

d)

D. Số lượng lao động

21.

Câu 4.37. Ngành công nghiệp hướng dẫn tiêu dùng và đáp ứng các nhu cầu ______ của con người.

a)

A. Đơn giản

b)

B. Mới mẻ

c)

C. Giảm dần

d)

D. Cơ bản

22.

Câu 4.38. Đổi mới và ứng dụng ______ là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

A. Chính sách đầu tư

B. Mạng lưới quản lý

C. Công nghệ tiên tiến

D. Hệ thống vận hành

a)

A. Chính sách đầu tư

b)

B. Mạng lưới quản lý

c)

C. Công nghệ tiên tiến

d)

D. Hệ thống vận hành

23.

Câu 4.39. Ngành công nghiệp có vai trò nền tảng trong việc tạo ra ______ vật chất kỹ thuật cho nền kinh tế.

a)

A. Thách thức

b)

B. Cơ sở

c)

C. Rào cản

d)

D. Quy định

24.

Câu 4.40. Phát triển công nghiệp đúng hướng là yếu tố then chốt để thúc đẩy sự bứt phá của các ngành ______.

a)

A. Giáo dục và y tế

b)

B. Nông nghiệp và dịch vụ

c)

C. Xây dựng và thương mại

d)

D. Công nghệ và tài chính

25.

Câu 5. 1. Doanh nghiệp được hiểu như thế nào theo quan điểm lợi nhuận?

a)

A. Một đơn vị sản xuất kinh doanh nhằm thực hiện các công đoạn trong đầu tư.

b)

B. Một tổ chức sản xuất kết hợp các yếu tố sản xuất để tạo ra lợi nhuận.

c)

C. Một tổ chức kinh tế cung ứng sản phẩm và dịch vụ.

d)

D. Một đơn vị thực hiện tối đa hóa lợi ích xã hội.

26.

Câu 5. 2. Đặc điểm nào là đặc trưng của sản xuất công nghiệp?

a)

A. Thay đổi hình dáng, kích thước và tính chất của nguyên liệu.

b)

B. Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Sử dụng tư liệu lao động thủ công là chính.

d)

D. Không tạo ra sản phẩm có giá trị kinh tế cao.

27.

Câu 5. 3. Đặc trưng về đội ngũ lao động trong ngành công nghiệp là gì?

a)

A. Lao động thủ công với tay nghề cao.

b)

B. Tư duy, tác phong và kỷ luật cao.

c)

C. Chỉ làm việc trong lĩnh vực khai thác tài nguyên.

d)

D. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

28.

Câu 5. 4. Tại sao sản xuất công nghiệp có trình độ xã hội hóa cao?

a)

A. Do lao động tập trung tại một nơi.

b)

B. Do sản phẩm là kết tinh lao động của nhiều đơn vị khác nhau.

c)

C. Do sản phẩm không phụ thuộc vào thị trường.

d)

D. Do sử dụng ít tài nguyên thiên nhiên.

29.

Câu 5. 5. Điểm đặc biệt của các ngành công nghiệp khai thác là gì?Câu 5. 5. Điểm đặc biệt của các ngành công nghiệp khai thác là gì?

a)

A. Không chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.

b)

B. Tạo ra nhiều loại tư liệu lao động.

c)

C. Chịu ảnh hưởng lớn từ điều kiện tự nhiên.

d)

D. Không đóng vai trò trong tổng cầu xã hội.

30.

Câu 5. 6. Doanh nghiệp công nghiệp đóng vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

A. Là tế bào của nền kinh tế quốc dân.

b)

B. Chỉ tạo ra sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.

c)

C. Không ảnh hưởng đến tổng cung của xã hội.

d)

D. Làm giảm mức độ xã hội hóa sản xuất.

31.

Câu 5. 7. Mức độ ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên trong công nghiệp chế biến là gì?

a)

A. Ít hơn so với công nghiệp khai thác.

b)

B. Bằng với công nghiệp khai thác.

c)

C. Nhiều hơn so với công nghiệp khai thác.

d)

D. Không chịu bất kỳ ảnh hưởng nào.

32.

Câu 5. 8. Vì sao quản lý công nghiệp ngày càng trở nên khoa học?

a)

A. Do lao động giản đơn và không có thay đổi.

b)

B. Không chịu ảnh hưởng của tiến bộ khoa học công nghệ.

c)

C. Nhờ ứng dụng các thành tựu mới của khoa học công nghệ.

d)

D. Do sử dụng ít phương pháp sản xuất hiện đại.

33.

Câu 5. 9. Đặc điểm nào phản ánh đúng về sản xuất công nghiệp?

a)

A. Chỉ sử dụng lao động thủ công.

b)

B. Sản xuất đa dạng các sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau.

c)

C. Chỉ phụ thuộc vào một nguồn nguyên liệu duy nhất.

d)

D. Không liên quan đến các phương pháp hóa học.

34.

Câu 5. 10. Môi trường của doanh nghiệp công nghiệp bao gồm những yếu tố nào?

a)

A. Chỉ có môi trường tự nhiên.

b)

B. Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài.

c)

C. Chỉ tập trung vào khách hàng và nhà cung cấp.

d)

D. Bao gồm đối thủ cạnh tranh và sản phẩm thay thế.

35.

Câu 5.11. Yếu tố nào thuộc môi trường kinh tế?

a)

A. Lãi suất và mức độ lạm phát.

b)

B. Phong tục tập quán.

c)

C. Hệ thống pháp luật.

d)

D. Mức độ khan hiếm tài nguyên thiên nhiên.

36.

Câu 5.12. Đâu không phải là yếu tố của môi trường văn hóa - xã hội?

a)

A. Quan điểm về đạo đức và thẩm mỹ.

b)

B. Mức lãi suất thị trường.

c)

C. Truyền thống và phong tục tập quán.

d)

D. Trình độ nhận thức và học vấn chung.

37.

Câu 5.13. Môi trường chính trị - pháp luật tác động đến tổ chức qua yếu tố nào?

a)

A. Các chính sách và luật pháp hiện hành.

b)

B. Xu hướng phát triển công nghệ.

c)

C. Tình trạng khan hiếm tài nguyên.

d)

D. Đặc điểm đạo đức xã hội.

38.

Câu 5.14. Môi trường tự nhiên bao gồm yếu tố nào?

a)

A. Chính sách phát triển.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ, khí đốt.

c)

C. Hệ thống giáo dục.

d)

D. Đạo đức nghề nghiệp.

39.

Câu 5.15. Mức độ phát triển của công nghệ quyết định điều gì?

a)

A. Phạm vi sản phẩm và dịch vụ được tạo ra.

b)

B. Truyền thống xã hội.

c)

C. Mức độ khan hiếm tài nguyên.

d)

D. Xu hướng của thị trường tài chính.

40.

Câu 5. 16. Doanh nghiệp là đơn vị kinh tế có ______ pháp nhân, quy tụ các phương tiện tài chính, vật chất và con người.

a)

A. năng lực

b)

B. tư cách

c)

C. quyền lực

d)

D. khả năng

41.

Câu 5. 17. Mục tiêu của doanh nghiệp công nghiệp là cung cấp sản phẩm công nghiệp cho nhu cầu ______ và tiêu dùng của xã hội.

a)

A. phát triển

b)

B. thương mại

c)

C. sản xuất

d)

D. nghiên cứu

42.

Câu 5. 18. Trong quá trình sản xuất công nghiệp, nguyên liệu có thể thay đổi về hình dáng, ______ và tính chất.

a)

A. chức năng

b)

B. kích thước

c)

C. hiệu quả

d)

D. trọng lượng

43.

Câu 5. 19. Từ một loại nguyên liệu trong công nghiệp, có thể tạo ra nhiều loại sản phẩm với ______ khác nhau.

a)

A. mẫu mã

b)

B. giá trị sử dụng

c)

C. thương hiệu

d)

D. chi phí

44.

Câu 5. 20. Công nghiệp là ngành có trình độ ______ sản xuất cao, với sự tham gia của nhiều đơn vị ở các địa điểm khác nhau.

a)

A. xã hội hóa

b)

B. hiện đại hóa

c)

C. công nghiệp hóa

d)

D. đô thị hóa

45.

Câu 5. 21. Sản phẩm công nghiệp thường là kết tinh của lao động từ các đơn vị thuộc cùng một tổ chức hoặc các tổ chức khác nhau, kể cả ở các ______ khác nhau.

a)

A. lĩnh vực

b)

B. thành phố

c)

C. quốc gia

d)

D. quốc gia

46.

Câu 5. 22. Đội ngũ lao động công nghiệp có tư duy, tác phong và ______ cao, phù hợp với phương thức sản xuất mới.

a)

A. sáng tạo

b)

B. kỷ luật

c)

C. cởi mở

d)

D. linh hoạt