NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 1 Triết Học
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Triết học ra đời vào thời gian nào?
a)
A. Thế kỷ VIII đến thế kỷ VII TCN. _x000D_
b)
B. Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI TCN_x000D_
c)
C. Thế kỷ VIII đến thế kỷ V TCN._x000D_
2.
Câu 2: Nguồn gốc ra đời của triết học?
a)
A. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội._x000D_
b)
B. Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp._x000D_
c)
C. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy._x000D_
3.
Câu 3: Triết học có chức năng:
a)
A. Thế giới khách quan._x000D_
b)
B. Phương pháp luận._x000D_
c)
C. Thế giới quan và phương pháp luận._x000D_
4.
Câu 4: Trong xã hội có giai cấp, triết học:
a)
A. Có tính giai cấp._x000D_
b)
B. Không có tính giai cấp._x000D_
c)
C. Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp._x000D_
d)
D. Tùy từng học thuyết cụ thể._x000D_
5.
Câu 5: Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:
a)
A. Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên:._x000D_
b)
B. Xã hội quan (triết học về xã hội:._x000D_
c)
C. Nhân sinh quan._x000D_
d)
D. Cả a, b, c_x000D_
6.
Câu 6: Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?
a)
A. Các quan điểm xã hội – chính trị._x000D_
b)
B. Các quan điểm triết học._x000D_
c)
C. Các quan điểm mỹ học._x000D_
d)
D. Cả a, b, c._x000D_
7.
Câu 7: Triết học đóng vai trò là:
a)
A. Toàn bộ thế giới quan_x000D_
b)
B. Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận_x000D_
c)
C. Hạt nhân lý luận của thế giới quan_x000D_
8.
Câu 8: Vần đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học?
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai._x000D_
9.
Câu 9: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?
a)
A. Trên phương diện lý luận_x000D_
b)
B. Trên phương diện thực tiễn_x000D_
c)
C. Cả a và b_x000D_
10.
Câu 10: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan._x000D_
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm khác quan._x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy vật._x000D_
11.
Câu 11: Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào ?
a)
A. Triết học cổ đại._x000D_
b)
B. Triết học Phục Hưng._x000D_
c)
C. Triết học Trung cổ Tây Âu._x000D_
d)
D. Triết học Mác – Lênin._x000D_
12.
Câu 12: Vấn đề cơ bản của triết học là:
a)
A. Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người_x000D_
b)
B. Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?_x000D_
c)
C. Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?_x000D_
13.
Câu 13: Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:
a)
A. Duy vật
b)
B. Duy tâm _x000D_
c)
C. Nhị nguyên_x000D_
14.
Câu 14: Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định ý vật chất là quan điểm của:
a)
A. Duy vật
b)
B. Duy tâm _x000D_
c)
C. Nhị nguyên_x000D_
15.
Câu 15: Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:
a)
A. Duy vật
b)
B. Duy tâm _x000D_
c)
C. Nhị nguyên_x000D_
16.
Câu 16: Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:
a)
A. Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng_x000D_
b)
B. Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất_x000D_
c)
C. Đồng nhất vật chất với vật thể_x000D_
17.
Câu 17: Khi cho rằng: “ tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:
a)
A. Duy tâm chủ quan _x000D_
b)
B. Duy tâm khách quan _x000D_
c)
C. Nhị nguyên_x000D_
18.
Câu 18: Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?
a)
A. Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới._x000D_
b)
B. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng_x000D_
c)
C. Cả a và b_x000D_
19.
Câu 19: Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?
a)
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức._x000D_
b)
B. Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất._x000D_
c)
C. Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào._x000D_
d)
D. Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau._x000D_
20.
Câu 20: Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?
a)
A. Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?_x000D_
b)
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?_x000D_
c)
C. Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới._x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên._x000D_
21.
Câu 21: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:
a)
A. Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối._x000D_
b)
B. Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến._x000D_
c)
C. Không ngừng biến đổi, phát triển._x000D_
d)
D. Cả b và c_x000D_
22.
Câu 22: Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “ hoặc là…hoặc là…” còn có cả cái “ vừa là.. vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây là:
a)
A. Phương pháp siêu hình
b)
B. Phương pháp biện chứng
c)
C. Thuyết không thể biết
d)
Thuyết không thể biết
23.
Câu 23: Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào?
a)
A. Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri_x000D_
b)
B. Chủ nghĩa tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan._x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy linh và thần học._x000D_
d)
D. Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng._x000D_
24.
Câu 24: Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nền tảng của những thành tựu ấy?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật._x000D_
b)
B. Chủ nghĩa thực chứng._x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy lý trí._x000D_
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm vật lý học._x000D_
25.
Câu 25: Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b)
B. Chủ nghĩa duy lý trí_x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy vật duy cảm.
d)
D. Cả ba đáp án trên_x000D_
26.
Câu 27: Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?
a)
A. 2 B. 3_x000D_
b)
C. 4
27.
Câu 28: Những đặc điểm của phép biện chứng cổ đại?
a)
A. Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng_x000D_
b)
B. Các nguyên lý quy luật của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một hệ thống lý luận chặt chẽ_x000D_
c)
C. Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biến trong sự vận động và phát triển không ngừng_x000D_
d)
D. Cả a,b,c_x000D_
28.
Câu 29: Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại?
a)
A. Thuyết âm dương ngũ hành_x000D_
b)
B. Đạo Phật_x000D_
c)
C. Hêraclit_x000D_
d)
D. Cả a b c_x000D_
29.
Câu 30: Phép biện chứng cổ đại là:
a)
A. Biện chứng duy tâm._x000D_
b)
B. Biện chứng ngây thơ, chất phác._x000D_
c)
C. Biện chứng duy vật khoa học._x000D_
d)
D. Biện chứng chủ quan._x000D_
30.
Câu 31: Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:
a)
A. Tính chất duy tâm._x000D_
b)
B. Tính chất duy vật, chưa triệt để._x000D_
c)
C. Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ_x000D_
d)
D. Tính chất khoa học._x000D_
31.
Câu 32: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:
a)
A. Phép biện chứng duy tâm chủ quan._x000D_
b)
B. Phép biện chứng duy vật hiện đại._x000D_
c)
C. Phép biện chứng ngây thơ chất phác._x000D_
d)
D. Phép biện chứng duy tâm khách quan._x000D_
32.
Câu 33: Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?
a)
A. Phép biện chứng thời kỳ cổ đại._x000D_
b)
B. Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ NgA._x000D_
c)
C. Phép biện chứng duy vật._x000D_
d)
D. Phép biện chứng duy tâm khách quan_x000D_
33.
Câu 34: Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?
a)
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất._x000D_
b)
B. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất._x000D_
c)
C. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần._x000D_
d)
D. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm._x000D_
34.
Câu 35: Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:
a)
A. Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối._x000D_
b)
B. Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến._x000D_
c)
C. Không ngừng biến đổi, phát triển._x000D_
d)
D. Cả b và c_x000D_
35.
Câu 36: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
a)
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật_x000D_
b)
B. Là phép biện chứng của ý niệm tương đối_x000D_
c)
C. Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập_x000D_
d)
D. Cả a và c_x000D_
36.
Câu 37: Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?
a)
A. Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng_x000D_
b)
B. Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật_x000D_
c)
C. Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản._x000D_
d)
D. Cả a b c_x000D_
37.
Câu 38: Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?
a)
A. Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại._x000D_
b)
B. Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII._x000D_
c)
C. Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tư nhiên thế kỷ XVII-XVIII._x000D_
d)
D. Phép biện chứng duy vật._x000D_
38.
Câu 39: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
a)
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm_x000D_
b)
B. Là phép biện chứng của vật chất_x000D_
c)
C. Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm_x000D_
d)
D. Cả a và c_x000D_
39.
Câu 40: Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức?
a)
A. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc. Hầu như các nguyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống nhất._x000D_
b)
B. Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kì sâu sắc_x000D_
c)
C. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác._x000D_
d)
D. Cả a b c_x000D_
40.
Câu 41: Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào?
a)
A. Phương pháp iện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ phổ biến. Còn phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời_x000D_
b)
B. Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát triển không ngừng. Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến_x000D_
c)
C. Cả a và b_x000D_
d)
D. Cả a và b đều sai_x000D_
41.
Câu 42: Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào?
a)
A. Thế kỉ XV – XVI_x000D_
b)
B. Thế kỉ XVII – XVIII_x000D_
c)
C. Thế kỉ XVIII – XIX_x000D_
d)
D. Thế kỉ XIX – XX_x000D_
42.
Câu 43: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”.
a)
A. Phép biện chứng duy tâm._x000D_
b)
B. Phép biện chứng cổ đại._x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm._x000D_
d)
D. Chủ nghĩa duy vật._x000D_
43.
Câu 44: Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử._x000D_
b)
B. Thế giới quan; Nhân sinh quan; Phương pháp luận._x000D_
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Lý luận nhận thức_x000D_
d)
D. Triết học Mác - Lênin; Kinh tế - chính trị Mác -Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học._x000D_
44.
Câu 45: “Triết học Mác – Lênin là khoa học của mọi khoa học”.
a)
A. Đúng. B. Sai._x000D_
b)
B. Sai
45.
Câu 46: Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập?
a)
A. C. Mác và Ph. Ăngghen_x000D_
b)
B. C. Mác và V.I.Lênin_x000D_
c)
C. C. Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin_x000D_
46.
Câu 47: Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:
a)
A. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc_x000D_
b)
B. Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen_x000D_
c)
C. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc_x000D_
47.
Câu 48: Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:
a)
A. Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp._x000D_
b)
B. Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông._x000D_
c)
C. Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh:; Phân tâm học (S.Phơ-rớt:; Lôgíc học của Hê-ghen._x000D_
d)
D. Thuyết tiến hóa (S.Đác-uyn:; Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R. Maye:; Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ:._x000D_
48.
Câu 49: Đặc điểm chính trị của thế giới những năm cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX?
a)
A. Toàn cầu hoá._x000D_
b)
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa Đế quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địA._x000D_
c)
C. CNTB Tổ chức cuộc chiến tranh thế giới lần thứ II để phân chia thị trường thế giới._x000D_
d)
D. Ba đáp án trên đều sai._x000D_
49.
Câu 50: Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác giai đoạn 1841 – 1844:
a)
A. Kế tục triết học Hê-ghen._x000D_
b)
B. Phê phán các thành tựu triết học của nhân loại._x000D_
c)
C. Sự chuyển biến về tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và cộng sản chủ nghĩA._x000D_
d)
D. Phê phán tôn giáo._x000D_
50.
Câu 51: Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen?
a)
A. Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…_x000D_
b)
B. Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 NgA._x000D_
c)
C. Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…_x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên._x000D_
51.
Câu 52: V.I.Lênin đã đưa ra quan điểm về việc xây dựng nền kinh tế thị trường trong thời kỳ quá độ lên CNXH trong lý luận nào?
a)
A. Học thuyết giai cấp và đấu tranh giai cấp_x000D_
b)
B. NEP
c)
C. Lý thuyết về sự phân kỳ trong thời kỳ quá độ lên CNXH._x000D_
d)
D. Học thuyết về nhà nước và cách mạng._x000D_
52.
Câu 53: Tác phẩm quan trọng và điển hình nhất của chủ nghĩa Mác trong giai đoạn 1848 – 1895?
a)
A. Chống Duy-rinh_x000D_
b)
B. Biện chứng của tự nhiên_x000D_
c)
C. Bộ Tư bản_x000D_
d)
D. Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước_x000D_
53.
Câu 54: Tác phẩm nào được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác?
a)
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản._x000D_
b)
B. Hệ tư tưởng Đức._x000D_
c)
C. Gia đình thần thánh._x000D_
d)
D. Bản thảo kinh tế - triết học năm 1844._x000D_
54.
Câu 55: Nội dung hoạt động nghiên cứu khoa học của C.Mác và Ph.Ăngghen ở giai đoạn 1844 – 1848?
a)
A. Tiếp tục hoàn thành các tác phẩm triết học nhằm phê phán tôn giáo._x000D_
b)
B. Hình thành những nguyên lý triết học duy vật biện chứng, duy vật lịch sử và chủ nghĩa xã hội khoa học._x000D_
c)
C. Nghiên cứu về vai trò của hoạt động thực tiễn đối với nhận thức._x000D_
d)
D. Hoàn thành bộ “Tư Bản”._x000D_
Reset
