Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ứng dụng của tích phân

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

−1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

4.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=∫−21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

5.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

−16-\frac{1}{6}  

6.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=ln⁡xy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


a)

e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

2e\frac{2}{e}  

c)

−e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

e−1ee-\frac{1}{e}  

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=π∫abf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=π∫abf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

8.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π∫01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=∫01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

9.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

10.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=∫022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π∫0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=∫0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π∫022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

11.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

12.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (a≤x≤b)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=∫abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=π∫abS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=π∫abS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=∫abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

13.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12xy=-x^3+12x  và  y=−x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

14.

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=e2x−2exy=e^{2x}-2e^x , trục hoành và trục tung.

a)

22  

b)

11  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{3}{2}