wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thứ hai ngày 28/2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

đục _____oét

a)

kh

b)

h

c)

ng

2.

lòe ______oẹt

a)

t

b)

l

c)

th

d)

ch

3.

______oèn ________oẹt

a)

x, t

b)

x, th

c)

x, v

d)

x, x

4.

______oẻn cười

a)

nh

b)

th

c)

ch

d)

kh

5.

nhòe _____oẹt

a)

th

b)

nh

c)

v

d)

kh

6.

Cậu bé / toe toét. / cười

a)

Cậu bé cười toe toét.

b)

Cậu bé toe toét cười.

7.

Tiếng có vần "oen"

a)

nhoẻn cười

b)

đục khoét

c)

nhòe nhoẹt

8.

Sắp xếp

Em bé / chiếc áo / mặc / lòe loẹt.

a)

Em bé mặc lòe loẹt chiếc áo.

b)

Em bé lòe loẹt mặc chiếc áo.

c)

Em bé mặc chiếc áo lòe loẹt.

d)

Em bé lòe loẹt chiếc áo mặc.

9.

hố nông ch......

a)

oèn

b)

oẹt

c)

oét

d)

oen

10.

Điền vần oăn hay oăt vào chỗ trống:

a)

oăn

b)

oăt

11.

Chọn các tiếng chứa vần oăt:

a)

khuya khoắt

b)

dây xoắn

c)

ngoắt đuôi

d)

thoăn thoắt

12.

____uần lộc

a)

th

b)

t

c)

kh

13.

_____uất phát

a)

x

b)

s

c)

th

d)

t

14.

Điền >, <, =?

67...............76

a)

>

b)

<

c)

=

15.
a)

12; 15; 16; 19

b)

19; 16 ; 15; 12

c)

19; 15; 16; 12

d)

12; 15; 19; 16

16.
a)

4 chục và 4 đơn vị

b)

4 chục và 5 đơn vị

c)

4 chục và 0 đơn vị

d)

5 chục và 4 đơn vị

17.
a)

2 chục và 4 đơn vị

b)

5 chục và 2 đơn vị

c)

2 chục và 5 đơn vị

d)

2 chục và 0 đơn vị

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42 (a)   24

19.

Số lớn nhất có một chữ số là ?

a)

0

b)

9

c)

10

20.

Số bé nhất có một chữ số là ?

a)

0

b)

1

c)

2

21.

40 + 50 = ?

a)

70

b)

80

c)

90

22.

Trong các số: 25, 30, 62. Số tròn chục là ?

a)

62

b)

30

c)

25

23.

70 - 30 = ?

a)

20

b)

30

c)

40

24.

Điền dấu >, <, = ?

42 ... 52

a)

<

b)

>

c)

=

25.

20 < 40

a)

Sai

b)

Đúng

26.

12 < 10

a)

Sai

b)

Đúng

27.

99 > 55

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Vật nào dài hơn?

a)

Xanh

b)

Vàng

29.

Vật nào dài hơn?

a)

Xanh

b)

Cam

30.

Vật nào dài hơn?

a)

Cam

b)

Vàng

31.

Vật nào dài hơn?

a)

Xanh

b)

Hồng

32.

Con cá nào dài nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

33.

Con cá nào dài nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

34.

Chọn ý đúng:

a)

Bạn nữ thấp hơn bạn nam

b)

Bạn nữ cao hơn bạn nam

c)

Hai bạn cao bằng nhau

35.

Chọn ý đúng

a)

Bố mẹ cao hơn các con.

b)

Các con cao hơn bố mẹ.

c)

Bố mẹ dài hơn các con.

36.

2 cái ly cao bằng chai rượu

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Hai cái ghế cao bằng nhau?

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn ý đúng

a)

Quả bóng tím bay cao nhất

b)

Quả bóng cam bay cao nhất

c)

Quả bóng xanh bay cao nhất