wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 39 Địa 12

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

2.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

3.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

4.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

5.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Vàm cỏ Đông.

6.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

7.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

8.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

9.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

10.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

11.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

12.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

13.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

14.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

15.

Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

bảo vệ vốn rừng.

b)

Phát triển thủy lợi.

c)

Cải tạo đất xám phù sa cổ.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

16.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có dân số đông nhất cả nước.

b)

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

c)

Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

17.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

18.

Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Cồn Cỏ.

b)

Phú Quý.

c)

Côn Đảo.

d)

Phú Quốc.

19.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

20.

Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

a)

đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

b)

tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

số dân vào loại trung bình

c)

dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai cả nước

22.

Giá trị nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ

b)

ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ

c)

khai thác có hiệu quả nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

d)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và ô nhiễm môi trường

23.

Dựa vào Atlat Địa lic Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ là

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

24.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

phát triển nông lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

25.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phat triển công nghiệp lọc hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần bảo đảm an ninh quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ kinh tế của vùng.

26.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì

a)

vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.

b)

các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.

c)

mạng lưới điện năng còn kém phát triển.

d)

cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.

28.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

nâng cao trình độ của người lao động.

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.

29.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?

a)

Khai thác, chế biến dầu khí.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Du lịch biển.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản.