wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ CSDL quan hệ

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

2.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

e)

Truy vấn dữ liệu (Query)

4.

Các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Đọc, ghi dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

5.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

7.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

8.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

10.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

11.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

12.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

13.

Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Với bảng dữ liệu trên, phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

14.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

15.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

b)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

c)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

d)

Phải là khóa bộ phận của một khóa

16.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

17.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu

18.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào 2 ô trống được đánh số theo thứ tự 1 - 2:

a)

1 - CSDL quan hệ, 2 - Hệ Quản trị CSDL Quan hệ

b)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

c)

1 - Hệ Quản trị CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

d)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - Hệ QT CSDL Quan hệ

19.

Trường hợp nào không phải thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập thêm một hồ sơ bệnh nhân mới

b)

Sửa thông tin của học sinh

c)

Xóa bỏ thông tin của nhân viên nghỉ công tác

d)

Xóa bỏ trường Mô tả hàng trong bảng HANG

20.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp thứ tự các thuộc tính của Quan hệ

b)

Truy vấn dữ liệu từ các Quan hệ

c)

Kết xuất báo cáo từ quan hệ MATHANG

d)

Xem dữ liệu trong quan hệ HOCSINH

21.

Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì…

a)

Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

b)

Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

c)

Không bắt buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý

d)

Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước

22.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ QT CSDL quan hệ cung cấp công cụ để kiểm soát các ràng buộc dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa cho quan hệ

c)

Hệ QT CSDL cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trên bảng

hoặc nhập thông qua biểu mẫu

d)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

23.

Vấn đề nào không phải đặc trưng của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập trong bảng

24.

Thao tác nào không phải một bước trong khai báo cấu trúc bảng

a)

Nhập tên trường dữ liệu

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

d)

Khai báo kích thước của trường

25.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu

c)

Tạo báo cáo để kết xuất dữ liệu

d)

Tạo truy vấn dữ liệu

26.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại Tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khóa chính

c)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu vào bảng

27.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Mô tả nội dung cho trường

d)

Khai báo các thuộc tính của trường

28.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết giữa các bảng

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

29.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính trong quan hệ

30.

Khai thác CSDL quan hệ là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp bản ghi, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

31.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Khóa liên kết ở hai bảng có thể khác kiểu dữ liệu

32.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

33.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem và nhập các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

34.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

35.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Báo cáo (Report)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Biểu mẫu (Form)

36.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

37.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là không quan trọng.

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng.

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

38.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp