wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIểm tra 9A

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Những tỉnh/ thành phố nào của ĐNB tiếp giáp với biển?

a)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu.

b)

Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

2.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

A. Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

B. Dich vụ

c)

C. Công nghiệp xây dựng

d)

D. Ba ngành có tỉ trọng bằng nhau

3.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

4.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

D. Phòng chống sâu bệnh

5.

Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

A. 54,17%.

b)

B. 184,58%.

c)

C. 541,7%.

d)

D. 5,41%.

6.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

d)

D. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương

7.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có nhiều cao nguyên.

b)

Có nhiều dãy núi cao.

c)

Sông ngòi chằng chịt

d)

Bán bình nguyên, thấp thoải.

8.

Đặc điểm cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ là?

a)

Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Cả 3 khu vực kinh tế có tỉ trọng tương đương.

9.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

10.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

11.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm ở tỉnh nào?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

12.

Tỉnh trồng nhiều cao su nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

13.

Trong các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ không có mặt hàng nào sau?

a)

Dầu thô

b)

Thực phẩm chế biến

c)

Hàng dệt may

d)

Lúa gạo.

14.

Vùng nào là vùng thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

15.

Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là do

a)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

b)

giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

c)

dân số và nguồn lao động đông nhất cả nước.

d)

tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

16.

Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

xây dựng các công trình thủy lợi.

b)

thay đổi cơ cấu cây công nghiệp.

c)

mở rộng thêm diện tích đất trồng.

d)

phát triển diện tích rừng ngập mặn.

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

18.

ĐBSCL là vùng trọng điểm sản xuất lúa vì

a)

Diện tích chiếm tỉ lệ lớn

b)

Sản lượng lúa chiếm tỉ lệ lớn

c)

Diện tích và sản lượng đều chiếm trên 40%

d)

Diện tích và sản lượng đều chiếm trên 50%

19.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở ĐBSCL là gì?

a)

Có ngư trường trọng điểm Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

Vùng biển không có bão hoạt động.

d)

Dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

20.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là ngành sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến lương thực – thực phẩm.

d)

Cơ khí nông nghiệp.

21.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

22.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường bộ

d)

đường biển

23.

TÊN HÒN ĐẢO CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT NƯỚC TA Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG?

a)

Côn Đảo

b)

Phú Quốc

c)

Bạch Long Vĩ

d)

Lý Sơn

24.

Tại sao nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên?

a)

Để phát triển thủy lợi.

b)

Để thau chua, rửa mặn đất đai.

c)

Để ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

Để thuận lợi trong nuôi trồng thủy sản.

25.

Để phát triển sản xuất lương thực, tài nguyên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa ẩm.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

đất phù sa với diện tích lớn

d)

kinh nghiệm sản xuất của người dân.

26.

Một mô hình đem lại hiệu quả kinh tế và phù hợp với điều kiện tự nhiên của ĐB sông Cửu Long hiện nay?

a)

Mô hình vườn ao chuồng

b)

Mô hình kinh tế hợp tác

c)

Mô hình tôm- lúa

d)

Mô hình cánh đồng mẫu lớn

27.

Câu 1: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

20 000km2.

b)

30 000km2.

c)

40 000km2.

d)

50 000km2.

28.

Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

29.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

30.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai.

b)

Mê Công.

c)

Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

31.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là gì?

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.