WorksheetsVOC FOR IELTS_Unit 1: Growing up
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
thời kỳ vị thành niên
adulthood
baby
adolescence
childhood
sự trưởng thành
baby
adulthood
brotherhood
character
bond
sự ràng buộc
tính cách
gạch đá
xếp hàng
character
sự kết nối
nhân vật
tính cách
chó con
tuổi thơ ấu_tình anh em
adulthood_baby
fatherhood_____motherhood
childhood_______brotherhood
relate
sự xung đột
connection
interation
instinct
conflic
connection
sự kết nối
sự ích kỉ
thế giới
kinh doanh
bản năng
interation
instinct
freedom
fatherhood
interaction
sự tương tác
sự kết nối
sự thích hợp
bản nằng
sự giống nhau
(a)
rivalry
thân thuộc
bạn bè
người thân
họ hàng thân thuộc
sibling
anh/chị/em ruột
anh chị em họ
tình anh em
em bé
tình khí,khí chất
temperature
transport
temperament
teenager
relate
quan hệ = ties
chăm sóc
dịp lễ
tích cực
sự chăm sóc, dạy dỗ
(a)
vai trò tích cực
(a)
family gathering
gia đình lớn
sum họp gia đình
gia đình nhiều thế hệ
gia đình tan vỡ
gia đình ruột thịt
(a)
maternal instinct
chất liệu
bản năng làm cha
bản năng
bản năng làm mẹ
sự ganh đua anh/ chị/ em ruột
rivalry
sibling rivalry
resemblance
the extended family
striking resemblance
sự tương đồng
nổi bật
giống nhau
sự tương đồng nổi bật
close
gần gũi
đóng cửa
kem đánh răng
xa lạ
gắn bó với nhau
(a)
giải thưởng
rewarding
recommend
mention
except
stable
ko ổn định
ổn định,bền vững
cái cân
thiên vị
accommodate=provide
(a)
adopt
nhận làm con nuôi
con nuôi
xảy ra
cú nổ
chịu đựng
(a)
thành lập
endure
interact
inherit
establish
kế thừa , thừa hưởng
(a)
play a role
chơi trò chơi
chơi luật
đóng 1 vai trò
vài trò trong trò chơi
kể lại, thuật lại
(a)
approach
tương tự
sao chép
cùng hãng
đôi
tân binh
aespa
recuitment
kep1er
materal
chứa
(a)
break down
thông minh
sửa chữa
hỏng hóc
dụng cụ
materal
chất liệu
cha mẹ
sợi vải
em bé
