Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOC FOR IELTS_Unit 1: Growing up

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

thời kỳ vị thành niên

a)

adulthood

b)

baby

c)

adolescence

d)

childhood

2.

sự trưởng thành

a)

baby

b)

adulthood

c)

brotherhood

d)

character

3.

bond

a)

sự ràng buộc

b)

tính cách

c)

gạch đá

d)

xếp hàng

4.

character

a)

sự kết nối

b)

nhân vật

c)

tính cách

d)

chó con

5.

tuổi thơ ấu_tình anh em

a)

adulthood_baby

b)

fatherhood_____motherhood

c)

childhood_______brotherhood

d)

relate

6.

sự xung đột

a)

connection

b)

interation

c)

instinct

d)

conflic

7.

connection

a)

sự kết nối

b)

sự ích kỉ

c)

thế giới

d)

kinh doanh

8.

bản năng

a)

interation

b)

instinct

c)

freedom

d)

fatherhood

9.

interaction

a)

sự tương tác

b)

sự kết nối

c)

sự thích hợp

d)

bản nằng

10.

sự giống nhau

(a)  

11.

rivalry

a)

thân thuộc

b)

bạn bè

c)

người thân

d)

họ hàng thân thuộc

12.

sibling

a)

anh/chị/em ruột

b)

anh chị em họ

c)

tình anh em

d)

em bé

13.

tình khí,khí chất

a)

temperature

b)

transport

c)

temperament

d)

teenager

14.

relate

a)

quan hệ = ties

b)

chăm sóc

c)

dịp lễ

d)

tích cực

15.

sự chăm sóc, dạy dỗ

(a)  

16.

vai trò tích cực

(a)  

17.

family gathering

a)

gia đình lớn

b)

sum họp gia đình

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình tan vỡ

18.

gia đình ruột thịt

(a)  

19.

maternal instinct

a)

chất liệu

b)

bản năng làm cha

c)

bản năng

d)

bản năng làm mẹ

20.

sự ganh đua anh/ chị/ em ruột

a)

rivalry

b)

sibling rivalry

c)

resemblance

d)

the extended family

21.

striking resemblance

a)

sự tương đồng

b)

nổi bật

c)

giống nhau

d)

sự tương đồng nổi bật

22.

close

a)

gần gũi

b)

đóng cửa

c)

kem đánh răng

d)

xa lạ

23.

gắn bó với nhau

(a)  

24.

giải thưởng

a)

rewarding

b)

recommend

c)

mention

d)

except

25.

stable

a)

ko ổn định

b)

ổn định,bền vững

c)

cái cân

d)

thiên vị

26.

accommodate=provide

(a)  

27.

adopt

a)

nhận làm con nuôi

b)

con nuôi

c)

xảy ra

d)

cú nổ

28.

chịu đựng

(a)  

29.

thành lập

a)

endure

b)

interact

c)

inherit

d)

establish

30.

kế thừa , thừa hưởng

(a)  

31.

play a role

a)

chơi trò chơi

b)

chơi luật

c)

đóng 1 vai trò

d)

vài trò trong trò chơi

32.

kể lại, thuật lại

(a)  

33.

approach

a)

tương tự

b)

sao chép

c)

cùng hãng

d)

đôi

34.

tân binh

a)

aespa

b)

recuitment

c)

kep1er

d)

materal

35.

chứa

(a)  

36.

break down

a)

thông minh

b)

sửa chữa

c)

hỏng hóc

d)

dụng cụ

37.

materal

a)

chất liệu

b)

cha mẹ

c)

sợi vải

d)

em bé